luật đầu tư

Màu nền
Font chữ
Font size
Chiều cao dòng

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 10;

Pursuant to the 1992 Constitution of the Socialist Republic of Vietnam as amended by Resolution 51-2001-QH10 passed by Legislature X of the National Assembly at its 10th Session on 25 December 2001;

Luật này quy định về hoạt động đầu tư.

This Law regulates investment activities.

Chương I

CHAPTER 1

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

General Provisions

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Article 1 Governing scope

Luật này quy định về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu tư; quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.

This Law regulates investment activities for business purposes; the rights and obligations of investors; the guarantee of lawful rights and interests of investors; encouragement of investment and investment incentives; State administration of investment activities in Vietnam and offshore investment from Vietnam.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Article 2 Applicable entities

1. Nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.

1. Domestic investors and foreign investors carrying out investment activities within the territory of Vietnam; offshore investments made from Vietnam.

2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư.

2. Organizations and individuals involved in investment activities.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Article 3 Interpretation of terms

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

In this Law, the following terms shall be construed as follows:

1. Đầu tư

là việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng các loại tài sản hữu hình hoặc vô hình để hình thành tài sản tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

1. Investment means an investor uses capital in the form of tangible or intangible assets for the purposes of forming assets with which to carry out investment activities in accordance with the provisions of this Law and other provisions of the relevant laws.

2. Đầu tư trực tiếp là hình thức đầu tư do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và tham gia quản lý hoạt động đầu tư.

2. Direct investment means a form of investment whereby the investor invests its invested capital and participates in the management of the investment activity.

3. Đầu tư gián tiếp là hình thức đầu tư thông qua việc mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu, các giấy tờ có giá khác, quỹ đầu tư chứng khoán và thông qua các định chế tài chính trung gian khác mà nhà đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư.

3. Indirect investment means a form of investment by way of the purchase of shares, share certificates, bonds, other valuable papers or a securities investment fund and by way of intermediary financial institutions and whereby the investor does not participate directly in the management of the investment activity.

4. Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam, bao gồm:

4. Investor means any organization or individual carrying out investment activities in accordance with the law of Vietnam, comprising:

a) Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật doanh nghiệp;

(a) Enterprises from all economic sectors established pursuant to the Law on Enterprises;

b) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập theo Luật hợp tác xã;

(b) Co-operatives and co-operative groups established pursuant to the Law on Co-operatives;

c) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập trước khi Luật này có hiệu lực;

(c) Enterprises with foreign owned capital established prior to the date of effectiveness of this Law;

d) Hộ kinh doanh, cá nhân;

(d) Business households, individuals;

đ) Tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; người nước ngoài thường trú ở Việt Nam;

(dd) Foreign organizations and individuals; Vietnamese residing overseas; foreigners permanently residing in Vietnam;

e) Các tổ chức khác theo quy định của pháp luật Việt Nam.


(e) Other organizations as permitted by the law of Vietnam.

5. Nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức, cá nhân nước ngoài bỏ vốn để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam.


5. Foreign investor means any foreign organization or individual using capital in order to carry out an investment activity in Vietnam.

6. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài bao gồm doanh nghiệp do nhà đầu tư nước ngoài thành lập để thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam; doanh nghiệp Việt Nam do nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần, sáp nhập, mua lại.


6. Enterprises with foreign owned capital include any enterprise established by a foreign investor in order to conduct investment activities in Vietnam; or a Vietnamese enterprise in which a foreign investor purchases shares, [with which it] merges or which it acquires.

7. Hoạt động đầu tư là hoạt động của nhà đầu tư trong quá trình đầu tư bao gồm các khâu chuẩn bị đầu tư, thực hiện và quản lý dự án đầu tư.

7. Investment activity means activity of an investor throughout the investment process comprising the stages of investment preparation, performance and management of the investment project.

8. Dự án đầu tư là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.

8. Investment project means a collection of proposals for the expenditure of medium and long-term capital in order to carry out an investment activity in a specific geographical area and for a specified duration.

9. Vốn đầu tư là tiền và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện các hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp.

9. Invested capital means the money and other lawful assets used to carry out for the investment activity either in the form of direct investment or indirect investment.

10. Vốn nhà nước là vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn đầu tư khác của Nhà nước.

10. State capital comprises capital for investment and development funded from the State Budget, capital funded by credit facilities guaranteed by the State, capital funded by credit facilities for investment and development of the State, and other investment capital of the State.


11. Chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân sở hữu vốn hoặc người thay mặt chủ sở hữu hoặc người vay vốn và trực tiếp quản lý, sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đầu tư.

11. Investor means an organization or individual being a capital owner, a person representing an owner or a borrower which directly manages and uses capital in order to carry out an investment activity.


12. Đầu tư nước ngoài là việc nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác để tiến hành hoạt động đầu tư.

12. Foreign investment means a foreign investor brings into Vietnam its capital in lawful cash or other assets in order to carry out an investment activity.

13. Đầu tư trong nước là việc nhà đầu tư trong nước bỏ vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác để tiến hành hoạt động đầu tư tại Việt Nam.

13. Domestic investment means a domestic investor expends its capital in lawful cash or other assets in order to carry out an investment activity in Vietnam.


14. Đầu tư ra nước ngoài là việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư.

14. Offshore investment means an investor sends overseas its capital in lawful cash or other assets from Vietnam in order to carry out an investment activity.


15. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện là lĩnh vực chỉ được thực hiện đầu tư với các điều kiện cụ thể do pháp luật quy định.

15. Sector in which investment is conditional means a sector in which investment shall only be permitted subject to specific conditions as stipulated by law.


16. Hợp đồng hợp tác kinh doanh (sau đây gọi tắt là hợp đồng BCC) là hình thức đầu tư được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm mà không thành lập pháp nhân.

16. Business co-operation contract (BCC) means the investment form signed between investors in order to co-operate in business and to share profits or products without creating a legal entity.

17. Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (sau đây gọi tắt là hợp đồng BOT) là hình thức đầu tư được ký giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư để xây dựng, kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng trong một thời hạn nhất định; hết thời hạn, nhà đầu tư chuyển giao không bồi hoàn công trình đó cho Nhà nước Việt Nam.

17. Build-operate-transfer contract (BOT) means the investment form signed by a competent State body and an investor in order to construct and operate commercially an infrastructure facility for a fixed duration; and, upon expiry of the duration, the investor shall, without compensation, transfer such facility to the State of Vietnam.


18. Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (sau đây gọi tắt là hợp đồng BTO) là hình thức đầu tư được ký giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư để xây dựng công trình kết cấu hạ tầng; sau khi xây dựng xong, nhà đầu tư chuyển giao công trình đó cho Nhà nước Việt Nam; Chính phủ dành cho nhà đầu tư quyền kinh doanh công trình đó trong một thời hạn nhất định để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận.

18. Build-transfer-operate contract (BTO) means the investment form signed by a competent State body and an investor in order to construct an infrastructure facility; and, upon completion of construction, the investor shall transfer the facility to the State of Vietnam and the Government shall grant the investor the right to operate commercially such facility for a fixed duration in order to recover the invested capital and gain profits.

19. Hợp đồng xây dựng - chuyển giao (sau đây gọi tắt là hợp đồng BT) là hình thức đầu tư được ký giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư để xây dựng công trình kết cấu hạ tầng; sau khi xây dựng xong, nhà đầu tư chuyển giao công trình đó cho Nhà nước Việt Nam; Chính phủ tạo điều kiện cho nhà đầu tư thực hiện dự án khác để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận hoặc thanh toán cho nhà đầu tư theo thoả thuận trong hợp đồng BT.

19. Build-transfer contract (BT) means the investment form signed by a competent State body and an investor in order to construct an infrastructure facility; and, upon completion of construction, the investor shall transfer the facility to the State of Vietnam and the Government shall create conditions for the investor to implement another project in order to recover the invested capital and gain profits or to make a payment to the investor in accordance with an agreement in the BT contract.


20. Khu công nghiệp là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ.

20. Industrial zone means a zone which specializes in the manufacture of industrial products and the provision of services for industrial manufacture, which has defined geographical boundaries and which is established in accordance with regulations of the Government.

21. Khu chế xuất là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ.


21. Export processing zone means an industrial zone which specializes in the manufacture of export products and the provision of services for the manufacture of export products and export activities, which has defined geographical boundaries and which is established in accordance with regulations of the Government.

22. Khu công nghệ cao là khu chuyên nghiên cứu phát triển, ứng dụng công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, đào tạo nhân lực công nghệ cao, sản xuất và kinh doanh sản phẩm công nghệ cao, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ.

22. High-tech zone means a zone which specializes in research, development and application of high technologies and which provides a centre for fostering high-tech enterprises, for training human resources in high technologies and for manufacturing and trading high-tech products, which has defined geographical boundaries and which is established in accordance with regulations of the Government.

23. Khu kinh tế là khu vực có không gian kinh tế riêng biệt với môi trường đầu tư và kinh doanh đặc biệt thuận lợi cho các nhà đầu tư, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ.

23. Economic zone means a zone which has an economic area separated from the general investment and business environment and with specially favourable conditions for investors, and which has defined geographical boundaries and which is established in accordance with regulations of the Government.

Điều 4. Chính sách về đầu tư


Article 4 Policies on investment

1. Nhà đầu tư được đầu tư trong các lĩnh vực và ngành, nghề mà pháp luật không cấm; được tự chủ và quyết định hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam.

1. Investors shall be permitted to invest in all sectors and in all industries and trades which are not prohibited by law; and shall have the right to autonomy and to make decisions on investment activities in accordance with the law of Vietnam.

2. Nhà nước đối xử bình đẳng trước pháp luật đối với các nhà đầu tư thuộc mọi thành phần kinh tế, giữa đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài; khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động đầu tư.


2. The State shall provide equal treatment before the law to all investors from all economic sectors, and as between domestic investment and foreign investment; and the State shall encourage and facilitate investment activities.

3. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập và các quyền, lợi ích hợp pháp khác của nhà đầu tư; thừa nhận sự tồn tại và phát triển lâu dài của các hoạt động đầu tư.


3. The State shall recognize and protect the ownership of assets, invested capital and revenue and other lawful rights and interests of investors; and shall recognize the long-term existence and development of investment activities.

4. Nhà nước cam kết thực hiện các điều ước quốc tế liên quan đến đầu tư mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.


4. The State undertakes to implement international treaties concerning investment of which the Socialist Republic of Vietnam is a member.

5. Nhà nước khuyến khích và có chính sách ưu đãi đối với đầu tư vào các lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư.


5. The State shall encourage and shall have a policy of incentives applicable to investment in investment incentive sectors and geographical areas.

Điều 5. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế


Article 5 Application of investment laws, international treaties, foreign laws and international investment custom

1. Hoạt động đầu tư của nhà đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.


1. Investment activities of investors within the territory of Vietnam must comply with the provisions of this Law and other provisions of the relevant laws.

2. Hoạt động đầu tư đặc thù được quy định trong luật khác thì áp dụng quy định của luật đó.


2. In the case of special investment activities which are regulated by other laws, the provisions of such other laws shall apply.

3. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó.


3. If an international treaty of which the Socialist Republic of Vietnam is a member contains provisions which are different from the provisions in this Law, the provisions of such international treaty shall prevail.

4. Đối với hoạt động đầu tư nước ngoài, trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định, các bên có thể thỏa thuận trong hợp đồng việc áp dụng pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế nếu việc áp dụng pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế đó không trái với nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam.


4. Applicable to foreign investment activities, where the law of Vietnam does not yet contain any provision, the parties may agree in the contract on application of foreign law and international investment custom, if application of such foreign law and international investment custom is not contrary to the fundamental principles of the law of Vietnam.

Chương II

CHAPTER 2

BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ

Investment Guarantees


Điều 6. Bảo đảm về vốn và tài sản

Article 6 Guarantees relating to capital and assets



1. Vốn đầu tư và tài sản hợp pháp của nhà đầu tư không bị quốc hữu hóa, không bị tịch thu bằng biện pháp hành chính.

1. Lawful assets and invested capital of investors shall not be nationalized or confiscated by administrative measures.


2. Trường hợp thật cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh và lợi ích quốc gia, Nhà nước trưng mua, trưng dụng tài sản của nhà đầu tư thì nhà đầu tư được thanh toán hoặc bồi thường theo giá thị trường tại thời điểm công bố việc trưng mua, trưng dụng.

2. In a case of real necessity for the purpose of national defence and security and in the national interest, if the State acquires compulsorily or requisitions an asset of an investor, such investor shall be compensated or paid damages at the market prices at the time of announcement of such compulsory acquisition or requisition.



Việc thanh toán hoặc bồi thường phải bảo đảm lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư và không phân biệt đối xử giữa các nhà đầu tư.

Payment of compensation or damages must ensure the lawful interests of investors and be made on the basis of non-discrimination between investors.



3. Đối với nhà đầu tư nước ngoài, việc thanh toán hoặc bồi thường tài sản quy định tại khoản 2 Điều này được thực hiện bằng đồng tiền tự do chuyển đổi và được quyền chuyển ra nước ngoài.

3. Any compensation or damages payable to foreign investors as stipulated in clause 2 of this article shall be made in a freely convertible currency and shall be permitted to be remitted abroad.



4. Thể thức, điều kiện trưng mua, trưng dụng theo quy định của pháp luật.

4. Procedures and conditions for compulsory acquisition and requisition [shall be implemented] in accordance with law.



Điều 7. Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

Article 7 Protection of intellectual property rights



Nhà nước bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trong hoạt động đầu tư; bảo đảm lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư trong việc chuyển giao công nghệ tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và các quy định khác của pháp luật có liên quan.


The State shall protect intellectual property rights during investment activities; and shall ensure the legitimate rights of investors in technology transfer in Vietnam in accordance with the laws on intellectual property and other provisions of the relevant laws.



Điều 8. Mở cửa thị trường, đầu tư liên quan đến thương mại

Article 8 Opening markets and investments related to trade



Để phù hợp với các quy định trong các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với nhà đầu tư nước ngoài các quy định sau đây:

In order to comply with the provisions of international treaties of which the Socialist Republic of Vietnam is a member, the State shall guarantee to implement the following provisions in respect of foreign investors:



1. Mở cửa thị trường đầu tư phù hợp với lộ trình đã cam kết;

1. To open the investment market in compliance with the committed schedule;



2. Không bắt buộc nhà đầu tư phải thực hiện các yêu cầu sau đây:

2. Not to compel an investor to undertake the following requirements:



a) Ưu tiên mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ trong nước hoặc phải mua hàng hóa, dịch vụ từ nhà sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ nhất định trong nước;

(a) To give priority to the purchase or use of domestic goods or services; or to purchase compulsorily goods from a specific domestic manufacturer or services from a specific domestic service provider;



b) Xuất khẩu hàng hóa hoặc xuất khẩu dịch vụ đạt một tỷ lệ nhất định; hạn chế số lượng, giá trị, loại hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu hoặc sản xuất, cung ứng trong nước;

(b) To export goods or services at a fixed percentage; to restrict the quantity, value or type of goods or services which may be exported or of goods which may be manufactured domestically or services which may be provided domestically;



c) Nhập khẩu hàng hóa với số lượng và giá trị tương ứng với số lượng và giá trị hàng hóa xuất khẩu hoặc phải tự cân đối ngoại tệ từ nguồn xuất khẩu để đáp ứng nhu cầu nhập khẩu;

(c) To import goods at the same quantity and value as goods exported, or to self-balance compulsorily foreign currency from sources obtained from exported goods in order to satisfy their import requirements;



d) Đạt được tỷ lệ nội địa hóa nhất định trong hàng hóa sản xuất;

(d) To achieve certain localization ratios during manufacture of goods;



đ) Đạt được một mức độ nhất định hoặc giá trị nhất định trong hoạt động nghiên cứu và phát triển ở trong nước;

(dd) To achieve a stipulated level or value in their research and development activities in Vietnam;



e) Cung cấp hàng hóa, dịch vụ tại một địa điểm cụ thể ở trong nước hoặc nước ngoài;

(e) To supply goods or provide services in a particular location whether in Vietnam or abroad;



g) Đặt trụ sở chính tại một địa điểm cụ thể.

(g) To establish its head office in a particular location.



Điều 9. Chuyển vốn, tài sản ra nước ngoài

Article 9 Remittance of capital and assets abroad



1. Sau khi thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam, nhà đầu tư nước ngoài được chuyển ra nước ngoài các khoản sau đây:

1. After a foreign investor has discharged fully its financial obligations to the State of Vietnam, it shall be permitted to remit abroad the following:



a) Lợi nhuận thu được từ hoạt động kinh doanh;

(a) Its profits derived from business activities;



b) Những khoản tiền trả cho việc cung cấp kỹ thuật, dịch vụ, sở hữu trí tuệ;

(b) Payments received from the provision of technology and services and from intellectual property;



c) Tiền gốc và lãi các khoản vay nước ngoài;

(c) The principal of and any interest on foreign loans;



d) Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư;

(d) Invested capital and proceeds from the liquidation of investments;



đ) Các khoản tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.

(dd) Other sums of money and assets lawfully owned by the investor.



2. Người nước ngoài làm việc tại Việt Nam cho các dự án đầu tư được chuyển ra nước ngoài thu nhập hợp pháp của mình sau khi thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam.

2. A foreigner working in Vietnam for an investment project shall be permitted to remit abroad his or her lawful income after having discharged fully his or her financial obligations to the State of Vietnam.



3. Việc chuyển ra nước ngoài các khoản trên được thực hiện bằng đồng tiền tự do chuyển đổi theo tỷ giá giao dịch tại ngân hàng thương mại do nhà đầu tư lựa chọn.

3. The remittance of the above sums of money shall be made in a freely convertible currency in accordance with the trading exchange rate published by a commercial bank selected by the investor.



4. Thủ tục chuyển ra nước ngoài các khoản tiền liên quan đến hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.

4. Procedures for remitting abroad the sums of money relating to an investment activity shall be subject to the laws on foreign exchange control.



Điều 10. Áp dụng giá, phí, lệ phí thống nhất

Article 10 Application of uniform prices, fees and charges



Trong quá trình hoạt động đầu tư tại Việt Nam, nhà đầu tư được áp dụng thống nhất giá, phí, lệ phí đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước kiểm soát.

During the process of an investment activity, the investor shall be entitled to uniform application of price rates for goods and fees and charges for services which are controlled by the State.



Điều 11. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách

Article 11 Investment guarantees in the event of changes in law or policies



1. Trường hợp pháp luật, chính sách mới được ban hành có các quyền lợi và ưu đãi cao hơn so với quyền lợi, ưu đãi mà nhà đầu tư đã được hưởng trước đó thì nhà đầu tư được hưởng các quyền lợi, ưu đãi theo quy định mới kể từ ngày pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực.

1. If a newly promulgated law or policy contains higher benefits and incentives than those to which the investor was previously entitled, then the investor shall be entitled to the benefits and incentives pursuant to the new law as from the date the new law or policy takes effect.



2. Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi quy định của pháp luật, chính sách đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm hưởng các ưu đãi như quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư hoặc được giải quyết bằng một, một số hoặc các biện pháp sau đây:

2. If a newly promulgated law or policy adversely affects the lawful benefits enjoyed by an investor prior to the date of effectiveness of such law or policy, the investor shall be guaranteed to enjoy incentives the same as the investment certificate or there shall be resolution by one, a number or all of the following methods:



a) Tiếp tục hưởng các quyền lợi, ưu đãi;

(a) Continuation of enjoyment of benefits and incentives;



b) Được trừ thiệt hại vào thu nhập chịu thuế;

(b) There shall be a deduction of the loss from taxable income;



c) Được điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án;

(c) There shall be a change of the operational objective of the project;



d) Được xem xét bồi thường trong một số trường hợp cần thiết.

(d) Consideration shall be given to paying compensation in necessary circumstances.



3. Căn cứ vào quy định của pháp luật và cam kết trong điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, Chính phủ quy định cụ thể về việc bảo đảm lợi ích của nhà đầu tư do việc thay đổi pháp luật, chính sách ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích của nhà đầu tư.

3. Based on the provisions of the laws and commitments in international treaties of which the Socialist Republic of Vietnam is a member, the Government shall make specific provisions on guarantee for interests of investors in the case where a change in laws or policies affects adversely the interests of the investors.



Điều 12. Giải quyết tranh chấp

Article 12 Dispute resolution



1. Tranh chấp liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam được giải quyết thông qua thương lượng, hoà giải, Trọng tài hoặc Tòa án theo quy định của pháp luật.

1. Any dispute relating to investment activities in Vietnam shall be resolved through negotiation and conciliation, or shall be referred to arbitration or to a court in accordance with law.



2. Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước với nhau hoặc với cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam liên quan đến hoạt động đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam được giải quyết thông qua Trọng tài hoặc Toà án Việt Nam.

2. Any dispute as between domestic investors or as between a domestic investor and a State administrative body of Vietnam relating to investment activities in the territory of Vietnam shall be resolved at a Vietnamese arbitration body or court.



3. Tranh chấp mà một bên là nhà đầu tư nước ngoài hoặc doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoặc tranh chấp giữa các nhà đầu tư nước ngoài với nhau được giải quyết thông qua một trong những cơ quan, tổ chức sau đây:

3. Any dispute to which one disputing party is a foreign investor or an enterprise with foreign owned capital, or any dispute as between foreign investors shall be resolved by one of the following tribunals and organizations:



a) Toà án Việt Nam;

(a) A Vietnamese court;



b) Trọng tài Việt Nam;

(b) A Vietnamese arbitration body;



c) Trọng tài nước ngoài;

(c) A foreign arbitration body;


d) Trọng tài quốc tế;

(d) An international arbitration body;



đ) Trọng tài do các bên tranh chấp thoả thuận thành lập.

(dd) An arbitration tribunal established pursuant to the agreement of the disputing parties.



4. Tranh chấp giữa nhà đầu tư nước ngoài với cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam liên quan đến hoạt động đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam được giải quyết thông qua Trọng tài hoặc Toà án Việt Nam, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng được ký giữa đại diện cơ quan nhà nước có thẩm quyền với nhà đầu tư nước ngoài hoặc trong điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

4. Any dispute between a foreign investor and State administrative body of Vietnam relating to investment activities in the territory of Vietnam shall be resolved by a Vietnamese arbitration body or court, unless otherwise provided in a contract signed between a representative of a competent State body of Vietnam with the foreign investor or in an international treaty of which the Socialist Republic of Vietnam is a member .


...

CHAPTER 3



QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ

Rights and Obligations of Investors



Điều 13. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh

Article 13 Right to autonomy in investment - business
[An investor shall have the following rights:]



1. Lựa chọn lĩnh vực đầu tư, hình thức đầu tư, phương thức huy động vốn, địa bàn, quy mô đầu tư, đối tác đầu tư và thời hạn hoạt động của dự án.

1. To select the sector in which to make an investment, the form of investment, the method of raising capital, the geographical location and scale of the investment; an investment partner and the duration of operation of the project.



2. Đăng ký kinh doanh một hoặc nhiều ngành, nghề; thành lập doanh nghiệp theo quy định pháp luật; tự quyết định về hoạt động đầu tư, kinh doanh đã đăng ký.

2. To register business in one or more industries and trades, to establish enterprises in accordance with law and to make its own decisions concerning its registered investment - business activities.



Điều 14. Quyền tiếp cận, sử dụng nguồn lực đầu tư

Article 14 Right to access and use investment resources
[An investor shall have the following rights:]



1. Bình đẳng trong việc tiếp cận, sử dụng các nguồn vốn tín dụng, quỹ hỗ trợ; sử dụng đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.

1. Equality in access to and use of sources of credit capital and aid funds, and in use of land and natural resources in accordance with law.



2. Thuê hoặc mua thiết bị, máy móc ở trong nước và nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư.

2. To lease or purchase equipment and machinery either domestically or overseas in order to carry out an investment project.



3. Thuê lao động trong nước; thuê lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật, chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

3. To recruit domestic employees; to recruit foreign employees to fulfil management tasks, to provide technical labour and to provide expertise in accordance with production and business requirements, unless otherwise provided in an international treaty of which the Socialist Republic of Vietnam is a member in which case such international treaty shall apply.



Điều 15. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư

Article 15 Right to import and export, to conduct marketing and advertise, to process and re-process goods relevant to investment activities
[An investor shall have the following rights:]



1. Trực tiếp nhập khẩu hoặc ủy thác nhập khẩu thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu và hàng hóa cho hoạt động đầu tư; trực tiếp xuất khẩu hoặc ủy thác xuất khẩu và tiêu thụ sản phẩm.

1. To import directly or to import by way of authorized dealers equipment, machinery, raw materials, supplies and goods for investment activities; and to export directly or to export by way of authorized dealers and to sell its products.



2. Quảng cáo, tiếp thị sản phẩm, dịch vụ của mình và trực tiếp ký hợp đồng quảng cáo với tổ chức được quyền hoạt động quảng cáo.

2. To advertise and market its products and services and to enter into advertising contracts directly with organizations which are authorized to publish advertisements.



3. Thực hiện hoạt động gia công, gia công lại sản phẩm; đặt gia công và gia công lại trong nước, đặt gia công ở nước ngoài theo quy định của pháp luật về thương mại.

3. To undertake activities being processing or reprocessing of products; to place orders for processing or reprocessing of goods domestically, or to place orders for processing of goods overseas in accordance with the commercial law.



Điều 16. Quyền mua ngoại tệ

Article 16 Right to purchase foreign currencies



1. Nhà đầu tư được mua ngoại tệ tại tổ chức tín dụng được quyền kinh doanh ngoại tệ để đáp ứng cho giao dịch vãng lai, giao dịch vốn và các giao dịch khác theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.

1. An investor shall be permitted to purchase foreign currencies from credit institutions authorized to conduct foreign currency business in order to meet the demand of its current transactions, capital transactions and other transactions in accordance with the provisions of the law on foreign exchange control.



2. Chính phủ bảo đảm cân đối hoặc hỗ trợ cân đối ngoại tệ đối với một số dự án quan trọng trong lĩnh vực năng lượng, kết cấu hạ tầng giao thông, xử lý chất thải.

2. The Government shall guarantee or assist the foreign currency balance of a number of important projects in the sectors of energy, construction of traffic infrastructure facilities and waste treatment.



Điều 17. Quyền chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư

Article 17 Right to assign or adjust capital or investment project



1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư. Trường hợp chuyển nhượng có phát sinh lợi nhuận thì bên chuyển nhượng phải nộp thuế thu nhập theo quy định của pháp luật về thuế.

1. An investor shall have the right to assign or adjust capital or an investment project. Where profits arise from an assignment, the assignor must pay income tax in accordance with law.



2. Chính phủ quy định về điều kiện chuyển nhượng, điều chỉnh vốn, dự án đầu tư trong những trường hợp phải quy định có điều kiện.

2. The Government shall provide conditions for assignment or adjustment of capital or investment projects in cases where such conditions are required.



Điều 18. Thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Article 18 Mortgage of land use rights and of assets attached to land



Nhà đầu tư có dự án đầu tư được thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam để vay vốn thực hiện dự án theo quy định của pháp luật.

An investor or an enterprise having an investment project shall be permitted to mortgage land use rights and assets attached to land with credit institutions authorized to operate in Vietnam in order to borrow capital for implementation of the project in accordance with law.



Điều 19. Các quyền khác của nhà đầu tư

Article 19 Other rights of investors
[An investor shall have the following rights:]



1. Hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

1. To receive investment incentives pursuant to provisions of this Law and other provisions of the relevant laws.



2. Tiếp cận, sử dụng các dịch vụ công theo nguyên tắc không phân biệt đối xử.

2. To have access to and use public services on the principle of non-discrimination.



3. Tiếp cận các văn bản pháp luật, chính sách liên quan đến đầu tư; các dữ liệu của nền kinh tế quốc dân, của từng khu vực kinh tế và các thông tin kinh tế - xã hội khác có liên quan đến hoạt động đầu tư; góp ý kiến về pháp luật, chính sách liên quan đến đầu tư.

3. To have access to legal instruments and policies relating to investment; to data on the national economy, to data about each economic sector and to other relevant information about investment activities; and to contribute its opinions on laws and policies relating to investment.



4. Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về đầu tư theo quy định của pháp luật.

4. To lodge complaints, to make denunciations or to institute legal proceedings relating to breaches of the law by organizations and individuals in accordance with law.



5. Thực hiện các quyền khác theo quy định của pháp luật.

5. To exercise other rights in accordance with law.



Điều 20. Nghĩa vụ của nhà đầu tư

Article 20 Obligations of investors
[An investor shall have the following obligations:]



1. Tuân thủ quy định của pháp luật về thủ tục đầu tư; thực hiện hoạt động đầu tư theo đúng nội dung đăng ký đầu tư, nội dung quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư.

1. To comply with the provisions of the laws on investment procedures; to carry out investment activities correctly in accordance with the registered investment contents [and/or] the provisions of the investment certificate.



Nhà đầu tư phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đăng ký đầu tư, hồ sơ dự án đầu tư và tính hợp pháp của các văn bản xác nhận.

The investor shall be responsible for the accuracy and truthfulness of the contents of investment registration and of the investment project file and the lawfulness of documents on certification.



2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.

2. To discharge fully financial obligations in accordance with law.



3. Thực hiện quy định của pháp luật về kế toán, kiểm toán và thống kê.

3. To carry out the provisions of the laws on accounting, auditing and statistics.



4. Thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về bảo hiểm, lao động; tôn trọng danh dự, nhân phẩm, bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người lao động.

4. To perform obligations in accordance with the law on insurance, on labour; to respect the honour and dignity of employees and the customs of Vietnam.



5. Tôn trọng, tạo điều kiện thuận lợi để người lao động thành lập, tham gia tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.

5. To respect and create favourable conditions for employees to establish or participate in political organizations and socio-political organizations.



6. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

6. To implement the provisions of the law on protection of the environment.



7. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

7. To perform other obligations in accordance with law.

CHAPTER 4

HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Forms of Investment

Điều 21. Các hình thức đầu tư trực tiếp

Article 21 Forms of direct investment
[Investors shall be permitted to carry out the following forms of direct investment:]



1. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư trong nước hoặc 100% vốn của nhà đầu tư nước ngoài.

1. To establish economic organizations in the form of one hundred (100) per cent capital of domestic investors or (100) per cent capital of foreign investors.



2. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa các nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.

2. To establish joint venture economic organizations between domestic and foreign investors.



3. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC, hợp đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BT.

3. To invest in the contractual forms of: BCC ; BO; BTO; and BT.



4. Đầu tư phát triển kinh doanh.

4. To invest in business development.



5. Mua cổ phần hoặc góp vốn để tham gia quản lý hoạt động đầu tư.

5. To purchase shares or to contribute capital in order to participate in management of investment activities.



6. Đầu tư thực hiện việc sáp nhập và mua lại doanh nghiệp.

6. To invest in the carrying out of a merger and acquisition of an enterprise.



7. Các hình thức đầu tư trực tiếp khác.

7. To carry out other forms of direct investment.



Điều 22. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế

Article 22 Investments to enable establishment of economic organizations



1. Căn cứ vào các hình thức đầu tư quy định tại Điều 21 của Luật này, nhà đầu tư được đầu tư để thành lập các tổ chức kinh tế sau đây:

1. Based on the forms of investment stipulated in article 21 of this Law, an investor shall be permitted to make an investment to enable the establishment of the following economic organizations:



a) Doanh nghiệp tổ chức và hoạt động theo Luật doanh nghiệp;

a) Enterprises organized and operating pursuant to the Law on Enterprises;



b) Tổ chức tín dụng, doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm, quỹ đầu tư và các tổ chức tài chính khác theo quy định của pháp luật;

(b) Credit institutions, insurance enterprises, investment funds and other financial organizations pursuant to various laws;



c) Cơ sở dịch vụ y tế, giáo dục, khoa học, văn hóa, thể thao và các cơ sở dịch vụ khác có hoạt động đầu tư sinh lợi;

(c) Medical service, educational, scientific, cultural, sports and other services establishments which conduct investment activities for profit-making purposes;



d) Các tổ chức kinh tế khác theo quy định của pháp luật.

d) Other economic organizations in accordance with law.



2. Ngoài các tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều này, nhà đầu tư trong nước được đầu tư để thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tổ chức và hoạt động theo Luật hợp tác xã; hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật.

2. In addition to the economic organizations stipulated in clause 1 of this article, domestic investors shall be permitted to make an investment to enable the establishment of co-operatives and co-operative groups organized and operating pursuant to the Law on Co-operatives; business households pursuant to law.



Điều 23. Đầu tư theo hợp đồng

Article 23 Investment in accordance with contract



1. Nhà đầu tư được ký kết hợp đồng BCC để hợp tác sản xuất phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm và các hình thức hợp tác kinh doanh khác.

1. An investor shall be permitted to sign a BCC contract in order to co-operate in production and to share profits or to share products and other forms of business co-operation.



Đối tượng, nội dung hợp tác, thời hạn kinh doanh, quyền lợi, nghĩa vụ, trách nhiệm của mỗi bên, quan hệ hợp tác giữa các bên và tổ chức quản lý do các bên thỏa thuận và ghi trong hợp đồng.

The contract shall set out the co-operating parties; the contents of the co-operation; the duration of business; the rights, obligations and responsibilities of each party; the co-operative relationship between the parties and the management organization as agreed by the parties.



Hợp đồng BCC trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác dưới hình thức hợp đồng phân chia sản phẩm được thực hiện theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

A BCC contract in the sector of prospecting, exploration and mining of petroleum and some other natural resources and in the form of a production sharing contract shall be implemented in accordance with the provisions in this Law and other provisions of the relevant laws.



2. Nhà đầu tư ký kết hợp đồng BOT, hợp đồng BTO và hợp đồng BT với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hiện các dự án xây dựng mới, mở rộng, hiện đại hóa và vận hành các dự án kết cấu hạ tầng trong lĩnh vực giao thông, sản xuất và kinh doanh điện, cấp thoát nước, xử lý chất thải và các lĩnh vực khác do Thủ tướng Chính phủ quy định.

2. An investor shall be permitted to sign a BOT, BTO and BT contract with the competent State body in order to implement projects for new construction, expansion, modernization and operation of infrastructure projects in the sectors of traffic, electricity production and business, water supply or drainage, waste treatment and other sectors as stipulated by the Prime Minister of the Government.



Chính phủ quy định lĩnh vực đầu tư, điều kiện, trình tự, thủ tục và phương thức thực hiện dự án đầu tư; quyền và nghĩa vụ của các bên thực hiện dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT, hợp đồng BTO và hợp đồng BT.

The Government shall provide regulations on investment sectors; on the conditions, order, procedures and methods of implementation of investment projects; and on the rights and obligations of the parties implementing an investment project in the contractual form of BOT, BTO and BT.



Điều 24. Đầu tư phát triển kinh doanh

Article 24 Investment in business development



Nhà đầu tư được đầu tư phát triển kinh doanh thông qua các hình thức sau đây:

An investor shall be permitted to Invest in business development via the following forms:



1. Mở rộng quy mô, nâng cao công suất, năng lực kinh doanh;

1. Expanding scale, increasing output capacity and business capability.



2. Đổi mới công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm ô nhiễm môi trường.

2. Renovating technology, improving product quality and reducing environmental pollution.




Điều 25. Góp vốn, mua cổ phần và sáp nhập, mua lại

Article 25 Capital contribution, purchase of shareholding, merger and acquisition



1. Nhà đầu tư được góp vốn, mua cổ phần của các công ty, chi nhánh tại Việt Nam.

1. Investors shall be permitted to contribute capital to and to purchase shareholding in companies and branches operating in Vietnam.



Tỷ lệ góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài đối với một số lĩnh vực, ngành, nghề do Chính phủ quy định.

The ratio of capital contribution and purchase of shareholding by foreign investors in a number of sectors, industries and trades shall be regulated by the Government.



2. Nhà đầu tư được quyền sáp nhập, mua lại công ty, chi nhánh.

2. Investors shall be permitted to merge and to acquire companies and branches.



Điều kiện sáp nhập, mua lại công ty, chi nhánh theo quy định của Luật này, pháp luật về cạnh tranh và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

The conditions for merger and acquisition of companies and branches shall be regulated by this Law, the law on competition and other provisions of the relevant laws.



Điều 26. Đầu tư gián tiếp

Article 26 Indirect investment



1. Nhà đầu tư thực hiện đầu tư gián tiếp tại Việt Nam theo các hình thức sau đây:

1. An investor shall be permitted to carry out the following forms of indirect investment in Vietnam:



a) Mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác;

(a) Purchase of shareholding, shares, bonds and other valuable papers;



b) Thông qua quỹ đầu tư chứng khoán;

(b) By way of securities investment funds;



c) Thông qua các định chế tài chính trung gian khác.

(c) By way of other intermediary financial institutions.



2. Đầu tư thông qua mua, bán cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá khác của tổ chức, cá nhân và thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp theo quy định của pháp luật về chứng khoán và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. Any investment by way of purchase or sale of shares, share certificates, bonds and other valuable papers of individuals and organizations and procedures for conducting indirect investment activities shall be implemented in accordance with the law on securities and other provisions of the relevant laws.


...

CHAPTER 5



LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ĐẦU TƯ, ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Investment Sectors and Geographical Areas,
Investment Incentives and Support

Mục 1

SECTION 1



LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ĐẦU TƯ

Investment Sectors and Geographical Areas





Điều 27. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư

Article 27 Incentive investment sectors [shall comprise]



1. Sản xuất vật liệu mới, năng lượng mới; sản xuất sản phẩm công nghệ cao, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin; cơ khí chế tạo.

1. Manufacture of new materials and production of new energy; manufacture of high-tech products; bio-technologies; information technology; mechanical manufacturing.



2. Nuôi trồng, chế biến nông, lâm, thuỷ sản; làm muối; sản xuất giống nhân tạo, giống cây trồng và giống vật nuôi mới.

2. Breeding, rearing, growing and processing agricultural, forestry and aquaculture products; production of salt; creation of new plant and animal variety.



3. Sử dụng công nghệ cao, kỹ thuật hiện đại; bảo vệ môi trường sinh thái; nghiên cứu, phát triển và ươm tạo công nghệ cao.

3. Use of high technology and advanced techniques; protection of the ecological environment; research, development and creation of high-technology.


4. Sử dụng nhiều lao động.

4. Labour intensive industries.



5. Xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng, các dự án quan trọng, có quy mô lớn.

5. Construction and development of infrastructure facilities and important industrial projects with a large scale.



6. Phát triển sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, thể dục, thể thao và văn hóa dân tộc.

6. Professional development of education, training, health, sports, physical education and Vietnamese culture.



7. Phát triển ngành, nghề truyền thống.

7. Development of traditional crafts and industries.



8. Những lĩnh vực sản xuất, dịch vụ khác cần khuyến khích.

8. Other manufacturing and service sectors which require encouragement.



Điều 28. Địa bàn ưu đãi đầu tư

Article 28 Geographical areas of investment incentives
[Investment shall be encouraged in the following areas:]



1. Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

1. Areas with difficult socio-economic conditions; areas with specially difficult socio-economic conditions.



2. Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.

2. Industrial zones, export processing zones, high-tech zones and economic zones.



Điều 29. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện

Article 29 Sectors in which investment is conditional



1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện bao gồm:

1. Sectors in which investment is subject to conditions shall comprise:



a) Lĩnh vực tác động đến quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội;

(a) Sectors impacting on national defence and security, social order and safety;



b) Lĩnh vực tài chính, ngân hàng;

(b) Banking and finance sector;



c) Lĩnh vực tác động đến sức khỏe cộng đồng;

(c) Sectors impacting on public health;



d) Văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản;

(d) Culture, information, the press and publishing;



đ) Dịch vụ giải trí;

(dd) Entertainment services;



e) Kinh doanh bất động sản;

(e) Real estate business;



g) Khảo sát, tìm kiếm, thăm dò, khai thác tài nguyên thiên nhiên; môi trường sinh thái;

(g) Survey, prospecting, exploration and mining of natural resources; the ecological environment;



h) Phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo;

(h) Development of education and training;



i) Một số lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật.

(i) A number of other sectors in accordance with law.



2. Đối với nhà đầu tư nước ngoài, ngoài các lĩnh vực quy định tại khoản 1 Điều này, các lĩnh vực đầu tư có điều kiện còn bao gồm các lĩnh vực đầu tư theo lộ trình thực hiện cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

2. Applicable to foreign investors, in addition to the sectors stipulated in clause 1 of this article, the sectors in which investment is subject to conditions shall comprise investment sectors in accordance with the schedule for implementation of international undertakings in international treaties of which the Socialist Republic of Vietnam is a member.



3. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đã đầu tư trong các lĩnh vực không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhưng trong quá trình hoạt động, lĩnh vực đã đầu tư được bổ sung vào Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư vẫn được tiếp tục hoạt động trong lĩnh vực đó.

3. Where an enterprise with foreign owned capital invested in a sector in which investment was unconditional but during the course of the investment activity the list of sectors in which investment is conditional was amended with the result that the relevant sector was included, the investor shall be permitted to continue its investment activity in that sector.



4. Nhà đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện đầu tư như nhà đầu tư trong nước trong trường hợp các nhà đầu tư Việt Nam sở hữu từ 51% vốn Điều lệ của doanh nghiệp trở lên.

4. The same investment conditions which are applicable to domestic investors shall be applied to foreign investors where Vietnamese investors hold more than fifty one (51) per cent of the charter capital of an enterprise.



5. Căn cứ vào yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ và phù hợp với các cam kết trong điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, Chính phủ quy định Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện, các điều kiện liên quan đến việc thành lập tổ chức kinh tế, hình thức đầu tư, mở cửa thị trường trong một số lĩnh vực đối với đầu tư nước ngoài.

5. Based on the requirements for socio-economic development in each period and consistent with the undertakings in international treaties of which the Socialist Republic of Vietnam is a member, the Government shall regulate the list of investments subject to conditions, the conditions applicable to the establishment of economic organizations, the forms of investment, and opening the market in a number of sectors as applicable to foreign investors.



Điều 30. Lĩnh vực cấm đầu tư

Article 30 Sectors in which investment is prohibited
[Investment activities shall be prohibited in the following sectors:]


1. Các dự án gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia và lợi ích công cộng.

1. Projects which are detrimental to national defence and security, and the public interest.


2. Các dự án gây phương hại đến di tích lịch sử, văn hoá, đạo đức, thuần phong mỹ tục Việt Nam.

2. Projects which are detrimental to historical and cultural traditions and ethics, and Vietnamese fine customs.



3. Các dự án gây tổn hại đến sức khỏe nhân dân, làm hủy hoại tài nguyên, phá hủy môi trường.

3. Projects which harm the people’s health, or which destroy natural resources and the environment.



4. Các dự án xử lý phế thải độc hại đưa từ bên ngoài vào Việt Nam; sản xuất các loại hóa chất độc hại hoặc sử dụng tác nhân độc hại bị cấm theo điều ước quốc tế.

4. Projects for the treatment of toxic wastes brought into Vietnam; projects for the manufacture of any type of toxic chemicals or for the use of chemical agents prohibited by international treaties.



Điều 31. Ban hành danh mục các lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư, đầu tư có điều kiện

Article 31 Promulgation of lists of investment incentive sectors and geographical areas of investment incentives, and of sectors in which investment is conditional



1. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ và cam kết trong các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, Chính phủ ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện, Danh mục lĩnh vực cấm đầu tư, Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư.

1. Based on the master plan and strategies for socio-economic development for each period and undertakings in international treaties of which the Socialist Republic of Vietnam is a member, the Government shall issue or amend and add to the list of investment incentive sectors, the list of sectors in which investment is conditional, the list of sectors in which investment is prohibited, the list of geographical areas of investment incentives.



2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) không được ban hành quy định lĩnh vực cấm đầu tư, lĩnh vực đầu tư có điều kiện và các ưu đãi đầu tư vượt khung quy định của pháp luật.

2. Ministries, ministerial equivalent bodies and people’s committees of provinces and cities under central authority (hereinafter referred to as provincial people’s committees) shall not be permitted to issue regulations specifying sectors in which investment is prohibited and sectors in which investment is conditional, or specifying investment incentives which exceed the brackets stipulated by law.

Mục 2

SECTION 2



ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Investment Incentives


Điều 32. Đối tượng và điều kiện ưu đãi đầu tư

Article 32 Applicable entities and conditions for investment incentives



1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 27 và Điều 28 của Luật này được hưởng các ưu đãi theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

1. Investors with investment projects in the investment incentive sectors and geographical areas stipulated in articles 27 and 28 of this Law shall be entitled to the incentives as stipulated in this Law and other provisions of the relevant laws.



2. Việc ưu đãi đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này cũng được áp dụng đối với dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất, năng lực kinh doanh, đổi mới công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm ô nhiễm môi trường.

2. The investment incentives stipulated in clause 1 of this article shall be applicable to new investment projects and investment projects for expansion of scale, for raising output capacity or business capacity; for renovation of technology or raising product quality, or for reducing

environmental pollution.



Điều 33. Ưu đãi về thuế

Article 33 Tax incentives



1. Nhà đầu tư có dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 32 của Luật này được hưởng thuế suất ưu đãi, thời hạn hưởng thuế suất ưu đãi, thời gian miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật về thuế.

1. Investors having projects within the categories stipulated in article 32 of this Law shall be entitled to preferential tax rates, the duration of entitlement to such rates and the duration of exemption from and reduction of tax in accordance with the law on tax.



2. Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi về thuế cho phần thu nhập được chia từ hoạt động góp vốn, mua cổ phần vào tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật về thuế sau khi tổ chức kinh tế đó đã nộp đủ thuế thu nhập doanh nghiệp.

2. Investors shall be entitled to tax incentives on that portion of income which is distributed to them from an activity being capital contribution or purchase of shareholding in an economic organization in accordance with the law on tax after such organization has paid in full corporate income tax.



3. Nhà đầu tư được miễn thuế nhập khẩu đối với thiết bị, vật tư, phương tiện vận tải và hàng hóa khác để thực hiện dự án đầu tư tại Việt Nam theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

3. Investors shall be exempt from payment of import duty on equipment, materials, means of transportation and other goods for implementation of investment projects in Vietnam in accordance with the Law on Export and Import Duties.


4. Thu nhập từ hoạt động chuyển giao công nghệ đối với các dự án thuộc diện ưu đãi đầu tư được miễn thuế thu nhập theo quy định của pháp luật về thuế.

4. Income from activities of technology transfer applicable to projects entitled to investment incentives shall be exempt from income tax in accordance with the law on tax.


Điều 34. Chuyển lỗ

Article 34 Carrying forward losses


Nhà đầu tư sau khi đã quyết toán thuế với cơ quan thuế mà bị lỗ thì được chuyển lỗ sang năm sau; số lỗ này được trừ vào thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. Thời gian được chuyển lỗ không quá năm năm.

If an investor suffers losses after completion of tax finalization with the tax office, it shall be permitted to carry its losses forward to the following year, and the amount of such losses shall be set off against taxable income for the purposes of corporate income tax in accordance with the law on corporate income tax. The period for carrying forward losses shall not exceed five years.



Điều 35. Khấu hao tài sản cố định

Article 35 Depreciation of fixed assets



Dự án đầu tư trong lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư và dự án kinh doanh có hiệu quả được áp dụng khấu hao nhanh đối với tài sản cố định; mức khấu hao tối đa là hai lần mức khấu hao theo chế độ khấu hao tài sản cố định.

Investment projects in investment incentive sectors and geographical areas and business projects with high economic efficiency shall be subject to accelerated depreciation of fixed assets; the maximum rate of depreciation shall not be more than twice the level of depreciation as stipulated by regulations on depreciation of fixed assets.



Điều 36. Ưu đãi về sử dụng đất

Article 36 Land use incentives



1. Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư không quá năm mươi năm; đối với dự án có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm, dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn mà cần thời hạn dài hơn thì thời hạn giao đất, thuê đất không quá bảy mươi năm.

1. The term of land use of an investment project shall not exceed fifty (50) years; with respect to projects with a large amount of invested capital and a slow rate of capital recovery, projects investing in areas with difficult socio-economic conditions and projects investing in areas with specially difficult socio-economic conditions which require a longer term, the term of allocation or lease of land shall not exceed seventy (70) years.



Khi hết thời hạn sử dụng đất, nếu nhà đầu tư chấp hành đúng pháp luật về đất đai và có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất thì sẽ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét gia hạn sử dụng đất phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

If at the expiry of a term of land use an investor with [a record of] good compliance with the law on land has a requirement for continued land use, the competent State body shall consider an application for extension of the term of land use in conformity with the approved land use zoning.



2. Nhà đầu tư đầu tư trong lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư được miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về thuế.

2. Investors which invest in investment incentive sectors and geographical areas shall be entitled to an exemption from payment of or a reduction of land rent and land use fees in accordance with the law on land and the law on tax.



Điều 37. Ưu đãi đối với nhà đầu tư đầu tư vào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

Article 37 Incentives applicable to investors who invest in industrial zones, export processing zones, high-tech zones, and economic zones



Căn cứ vào điều kiện phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ và các nguyên tắc quy định tại Luật này, Chính phủ quy định những ưu đãi cho các nhà đầu tư đầu tư vào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.

Based on the conditions for socio-economic development in each period and the principles stipulated in this Law, the Government shall provide for incentives applicable to investors investing in industrial zones, export processing zones, high-tech zones and economic zones.



Điều 38. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư

Article 38 Procedures for implementation of investment incentives



1. Đối với dự án đầu tư trong nước thuộc diện không phải đăng ký đầu tư và dự án thuộc diện đăng ký đầu tư quy định tại Điều 45 của Luật này, nhà đầu tư căn cứ vào các ưu đãi và điều kiện ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật để tự xác định ưu đãi và làm thủ tục hưởng ưu đãi đầu tư tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

1. With respect to domestic investment projects in the category for which investment is not registered and projects in the category for which investment is registered as stipulated in article 45 of this Law, investors shall, on the basis of the incentives and conditions for investment incentives stipulated by law, assess themselves incentives and shall conduct procedures at the competent State body for investment incentives.


Trường hợp nhà đầu tư có yêu cầu xác nhận ưu đãi đầu tư thì làm thủ tục đăng ký đầu tư để cơ quan nhà nước quản lý đầu tư ghi ưu đãi đầu tư vào Giấy chứng nhận đầu tư.

If an investor requests the certification of investment incentives, it shall conduct the procedures for investment registration in order for the State administrative body for investment to record investment incentives in the investment certificate.



2. Đối với dự án đầu tư trong nước thuộc diện thẩm tra đầu tư quy định tại Điều 47 của Luật này đáp ứng điều kiện được hưởng ưu đãi, cơ quan nhà nước quản lý đầu tư ghi ưu đãi đầu tư vào Giấy chứng nhận đầu tư.

2. With respect to domestic investment projects in the category for which there must be evaluation for investment as stipulated in article 47 of this Law and which satisfy the conditions for incentives, the State administrative body for investment shall record incentives in the investment certificate.



3. Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài đáp ứng điều kiện được hưởng ưu đãi, cơ quan nhà nước quản lý đầu tư ghi ưu đãi đầu tư vào Giấy chứng nhận đầu tư.

3. With respect to foreign invested projects which satisfy the conditions for incentives, the State administrative body for investment shall record investment incentives in the investment certificate.



Điều 39. Trường hợp mở rộng ưu đãi

Article 39 Circumstances in which incentives may be extended



Trường hợp cần khuyến khích phát triển một ngành đặc biệt quan trọng hoặc một vùng, một khu vực kinh tế đặc biệt, Chính phủ trình Quốc hội xem xét, quyết định về các ưu đãi đầu tư khác với các ưu đãi đầu tư được quy định trong Luật này.

Where encouragement of the development of an especially important branch, a zone or a special economic zone is required, the Government may make a submission to the National Assembly for its consideration and issuance of a resolution on investment incentives other than those stipulated in this Law.


Mục 3

SECTION 3



HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Investment Support


Điều 40. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ

Article 40 Support for technology transfer



Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi và bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chuyển giao công nghệ, bao gồm cả việc góp vốn bằng công nghệ, để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.

1. The State of Vietnam shall create favourable conditions for and ensure the lawful rights and interests of parties to technology transfers (including capital contribution in the form of value of technology) in order to implement investment projects in Vietnam in accordance with the law on technology transfer.



2. Nhà nước khuyến khích việc chuyển giao vào Việt Nam công nghệ tiên tiến, công nghệ nguồn và các công nghệ để tạo ra sản phẩm mới, nâng cao năng lực sản xuất, năng lực cạnh tranh, chất lượng sản phẩm, tiết kiệm và sử dụng có hiệu quả nguyên liệu, nhiên liệu, năng lượng, tài nguyên thiên nhiên.

2. The State shall encourage the transfer into Vietnam of advanced technology, source technology and technology in order to create new products, to improve production capacity, competitiveness and product quality; and the saving and effective use of raw materials, fuel, energy and natural resources.



Điều 41. Hỗ trợ đào tạo

Article 41 Training support




1. Nhà nước khuyến khích lập quỹ hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực từ nguồn vốn góp và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài.

1. The State shall encourage the establishment of assistance funds for human resources training made up by contributions from domestic and foreign organizations and individuals.



Chi phí đào tạo của doanh nghiệp được tính vào chi phí hợp lý làm căn cứ xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp.

Expenses incurred by enterprises for training may be included in reasonable expenses for the purposes of calculation of taxable income.



2. Nhà nước hỗ trợ từ nguồn ngân sách cho việc đào tạo lao động trong các doanh nghiệp thông qua các chương trình trợ giúp đào tạo.

2. The State may assist with funding from the State Budget for employee training in enterprises by way of training assistance programs.



Điều 42. Hỗ trợ và khuyến khích phát triển dịch vụ đầu tư

Article 42 Support for and encouragement of development of investment services



Nhà nước khuyến khích và hỗ trợ các tổ chức, cá nhân tiến hành các dịch vụ hỗ trợ đầu tư sau đây:

The State shall encourage and provide support for organizations and individuals to provide the following investment support services:



1. Tư vấn đầu tư, tư vấn quản lý;

1. Investment consultancy, management consultancy.



2. Tư vấn về sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ;

2. Intellectual property and technology transfer consultancy.



3. Dạy nghề, đào tạo kỹ thuật, kỹ năng quản lý;

3. Vocational education, technical training and training on management skills.



4. Cung cấp thông tin về thị trường, thông tin khoa học - kỹ thuật, công nghệ và các thông tin kinh tế, xã hội khác mà nhà đầu tư yêu cầu;

4. Provision of market information, information about science, technical matters and technology, and other economic and social information at the request of investors.



5. Tiếp thị, xúc tiến đầu tư và thương mại;

5. Marketing, and investment and trade promotions.



6. Thành lập, tham gia các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp;

6. Establishment of and participation in social organizations and socio-professional organizations.



7. Thành lập các trung tâm thiết kế, thử nghiệm để hỗ trợ phát triển các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

7. Establishment of design and testing centres in order to assist the development of medium and small-sized enterprises.



Điều 43. Đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

Article 43 Investment in infrastructure systems for industrial zones, export processing zones, high-tech zones and economic zones



1. Căn cứ quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế đã được Chính phủ phê duyệt, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh lập kế hoạch đầu tư và tổ chức xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế thuộc phạm vi quản lý.

1. Based on the master plan for the development of industrial zones, export processing zones, high-tech zones and economic zones as approved by the Government, ministries, ministerial equivalent bodies and provincial people’s committees shall formulate investment master plans for and arrange construction of technical and social infrastructure systems outside the fence of industrial zones, export processing zones, high-tech zones and economic zones which are under their management.



2. Đối với một số địa phương có địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, Nhà nước hỗ trợ một phần vốn cho địa phương để cùng với nhà đầu tư đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất theo quy định của Chính phủ.

2. With respect to a number of localities containing areas with difficult socio-economic conditions and areas with specially difficult socio-economic conditions, the State shall provide partial assistance to localities in order to invest jointly with investors in the development of infrastructure facilities inside the fence of industrial zones and export processing zones in accordance with regulations of the Government.



3. Nhà nước dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách và tín dụng ưu đãi để hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội trong khu công nghệ cao, khu kinh tế và áp dụng một số phương thức huy động vốn để đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghệ cao, khu kinh tế.

3. The State shall provide investment capital from the State Budget and preferential credit funds in order to assist investment in the development of technical and social infrastructure systems of high-tech zones and economic zones, and shall apply a number of methods of raising capital in order to invest in the development of infrastructure facilities of high-tech zones and economic zones.



Điều 44. Thị thực xuất cảnh, nhập cảnh

Article 44 Entry and exit visas



Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư, chuyên gia và lao động kỹ thuật là người nước ngoài làm việc thường xuyên trong dự án đầu tư tại Việt Nam và các thành viên gia đình họ được cấp thị thực xuất cảnh, nhập cảnh nhiều lần. Thời hạn của thị thực tối đa là năm năm cho mỗi lần cấp.

Investors carrying out investment activities and experts and technicians being foreign individuals who work regularly for an investment project in Vietnam and their family members shall be issued with multiple entry and exist visas. The maximum term of a visa shall be five years on each occasion of issuance of a visa.

CHAPTER 6
Direct Investment Activities



Mục 1
THỦ TỤC ĐẦU TƯ

SECTION 1
Investment Procedures



Điều 45. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước

Article 45 Procedures for registration of investment in respect of domestic investment projects



1. Đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới mười lăm tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư.

1. With respect to domestic investment projects which have an invested capital of below fifteen (15) billion Vietnamese dong and which are not included in the list of sectors of investment subject to conditions, the investors shall not be required to perform the procedures for investment registration.



2. Đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ mười lăm tỷ đồng Việt Nam đến dưới ba trăm tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư theo mẫu tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp tỉnh.

2 With respect to domestic investment projects which have an invested capital of between fifteen (15) billion Vietnamese dong and below three hundreds (300) billion Vietnamese dong and which are not included in the list of sectors of investment subject to conditions, the investors shall perform the procedures for investment registration in the sample form at a provincial State administrative body for investment.



Trường hợp nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

Where an investor requests issuing an investment certificate, the provincial State administrative body for investment shall issue an investment certificate.



3. Nội dung đăng ký đầu tư bao gồm:

3. Items of investment registration shall comprise the following:



a) Tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
b) Mục tiêu, quy mô và địa điểm thực hiện dự án đầu tư;
c) Vốn đầu tư, tiến độ thực hiện dự án;
d) Nhu cầu sử dụng đất và cam kết về bảo vệ môi trường;
đ) Kiến nghị ưu đãi đầu tư (nếu có).

(a) Legal status of the investor;
(b) Objectives, sale and location for implementation of the investment project;
(c) Invested capital, project implementation schedule;
(d) Land use requirements and undertakings on environmental protection;
(dd) Proposal for investment incentives (if any);



4. Nhà đầu tư đăng ký đầu tư trước khi thực hiện dự án đầu tư.

4. The investor shall carry out the investment registration prior to implementation of its investment project.



Điều 46. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài

Article 46 Procedures for registration of investment in respect of foreign invested projects



1. Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới ba trăm tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp tỉnh để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

1. With respect of foreign invested projects which have an invested capital of below three hundred (300) billion Vietnamese dong and which are not included in the list of sectors of investment subject to conditions, the investors shall perform the procedures for investment registration at a provincial State administrative body for investment for issuance of an investment certificate.



2. Hồ sơ đăng ký đầu tư bao gồm:

2. The file for investment registration shall comprise:



a) Văn bản về các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 45 của Luật này;
b) Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư;
c) Hợp đồng liên doanh hoặc hợp đồng BCC, Điều lệ doanh nghiệp (nếu có).

(a) Document on the items stipulated in article 45.3 of this Law;
(b) Report on financial ability of the investor;
(c) Joint venture contract or business co-operation contract and charter of the enterprise (if any).



3. Cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư trong thời hạn mười lăm ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ.

3. The provincial State administrative body for investment shall issue an investment certificate within a time-limit of fifteen (15) days from the date of receipt of the complete and valid file for investment registration.



Điều 47. Thẩm tra dự án đầu tư

Article 47 Evaluation of investment projects



1. Đối với dự án đầu tư trong nước, dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên và dự án thuộc Danh mục dự án đầu tư có điều kiện thì phải thực hiện thủ tục thẩm tra để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

1. With respect to domestic investment projects or foreign invested projects which have an invested capital of three hundred (300) billion Vietnamese dong or more and projects on the list of sectors of investment subject to conditions, the procedures for evaluation must be performed for issuance of an investment certificate.



2. Thời hạn thẩm tra đầu tư không quá ba mươi ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp cần thiết, thời hạn trên có thể kéo dài nhưng không quá bốn mươi lăm ngày.

2. The time-limit for evaluation of investment shall not exceed thirty (30) days from the date of receipt of a complete and valid file. In necessary cases, the above time-limit may be extended, but not beyond forty five (45) days.


3. Đối với dự án quan trọng quốc gia thì Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư và quy định tiêu chuẩn dự án, Chính phủ quy định trình tự, thủ tục thẩm tra và cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

3. With respect to important national projects, the National Assembly shall decide on the policy for and shall provide regulations on the criteria for these projects, and the Government shall provide regulations on the order and procedures for evaluation and for issuance of investment certificates.



4. Chính phủ quy định việc phân cấp thẩm tra và cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

4. The Government shall provide regulations on the State body which has authority to evaluate investments and issue investment certificates.



Điều 48. Thủ tục thẩm tra đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện

Article 48 Procedures for evaluation with respect to projects which have an invested capital of below three hundred (300) billion Vietnamese dong and which are not included in the list of sectors of investment subject to conditions



1. Hồ sơ dự án bao gồm:

1. The project file shall include:



a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư;
b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
c) Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư;
d) Giải trình kinh tế - kỹ thuật với các nội dung về mục tiêu, địa điểm đầu tư, nhu cầu sử dụng đất, quy mô đầu tư, vốn đầu tư, tiến độ thực hiện dự án, giải pháp công nghệ, giải pháp về môi trường;
đ) Đối với nhà đầu tư nước ngoài, hồ sơ còn bao gồm hợp đồng liên doanh hoặc hợp đồng BCC, Điều lệ doanh nghiệp (nếu có).

(a) Written request for issuance of an investment certificate;
(b) Document certifying the legal status of the investor;
(c) Report on financial ability of the investor;
(d) Eco-technical explanatory statement containing the items in relation to objectives and location of the investment, land use requirement; investment scale; ; invested capital; project implementation schedule, technological or environmental solutions;
(dd) With respect to foreign investors, [in addition to the above documents] the file shall include joint venture contract or business co-operation contract, charter of the enterprise (if any);



2. Nội dung thẩm tra bao gồm:

2. Items to be evaluated shall comprise:



a) Sự phù hợp với quy hoạch kết cấu hạ tầng - kỹ thuật, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng khoáng sản và các nguồn tài nguyên khác;
b) Nhu cầu sử dụng đất;
c) Tiến độ thực hiện dự án;
d) Giải pháp về môi trường.

(a) compliance with master planning/zoning for technical infrastructure, master planning/zoning for land use, master planning for construction, master planning for utilization of minerals and other natural resources;
(b) land use requirements;
(c) project implementation schedule;
(d) Environmental solutions.



Điều 49. Thủ tục thẩm tra đối với dự án thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện

Article 49 Procedures for evaluation in respect of projects on the list of sectors of investment subject to conditions



1. Thủ tục thẩm tra đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới ba trăm tỷ đồng Việt Nam và thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện được quy định như sau:

1. Procedures for evaluation with respect to projects with an invested capital of below three hundred (300) billion Vietnamese dong and on the list of sectors of investment subject to conditions shall be stipulated as follows:



a) Hồ sơ dự án bao gồm giải trình điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng; nội dung đăng ký đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 45 của Luật này đối với dự án đầu tư trong nước hoặc khoản 2 Điều 46 của Luật này đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài;

(a) The project file shall comprise the explanatory statement of conditions which the investment project must satisfy; the items of investment registration stipulated in article 45.3 of this Law in the case of domestic projects or article 46.2 of this Law in the case of projects with foreign owned capital;



b) Nội dung thẩm tra bao gồm các điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng.

(b) Items to be evaluated shall include the conditions which the investment project must satisfy.



2. Thủ tục thẩm tra đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện được quy định như sau:

2. Procedures for evaluation with respect to projects with an invested capital of three hundred (300) billion Vietnamese dong or more and on the list of sectors of investment subject to conditions shall be stipulated as follows:


a) Hồ sơ dự án bao gồm giải trình điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng; nội dung hồ sơ thẩm tra quy định tại khoản 1 Điều 48 của Luật này.

(a) The project file shall comprise the explanatory statement of conditions which the investment project must satisfy; the items of the evaluation file stipulated in article 48.1 of this Law;



b) Nội dung thẩm tra bao gồm các điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng và nội dung quy định tại khoản 2 Điều 48 của Luật này.

(b) Items to be evaluated shall include the conditions which the investment project must satisfy and the items stipulated in article 48.2 of this Law.



Điều 50. Thủ tục đầu tư gắn với thành lập tổ chức kinh tế

Article 50 Procedures for investments involving establishment of economic organization



1. Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và làm thủ tục đăng ký đầu tư hoặc thẩm tra đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

1. Foreign investors investing in Vietnam for the first time must have an investment project and perform the procedures for investment registration or evaluation of investment at the State administrative body for investment in order to be issued with an investment certificate. The investment certificate shall also be the business registration certificate.



2. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã thành lập tại Việt Nam nếu có dự án đầu tư mới thì được làm thủ tục thực hiện dự án đầu tư đó mà không nhất thiết phải thành lập tổ chức kinh tế mới.

2. Where an economic organization with foreign invested capital which has been established in Vietnam has a new investment project, it shall be permitted to conduct procedures to implement such investment project without the requirement to establish a new economic organization.



3. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật này.

3. Where domestic investors with an investment project associated with the establishment of an economic organization, it shall perform the business registration in accordance with the Law on Enterprises and relevant laws and carry out the investment procedures in accordance with this Law.



Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư

Article 51 Amendment of investment projects



1. Khi có nhu cầu điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn, thời hạn dự án thì nhà đầu tư thực hiện thủ tục sau đây:

1. When there is a need to amend an investment project relating to the objective, scale, location, form, capital or duration of a project, the investor shall conduct the following procedures:



a) Đối với dự án đăng ký đầu tư, nhà đầu tư tự quyết định và đăng ký nội dung điều chỉnh cho cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp tỉnh trong thời hạn mười ngày kể từ ngày quyết định điều chỉnh;

(a) With respect to projects for which investment is registered, the investor shall make their own decisions on items to be amended and register them with the provincial State administrative body for investment within a time-limit of ten (10) days from the date of the decision on adjustment;



b) Đối với dự án thuộc diện thẩm tra đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư cho cơ quan nhà nước quản lý đầu tư theo thẩm quyền để xem xét điều chỉnh.

(b) With respect to projects which are evaluated for investment, the investor shall submit an application for amendment of the investment project to the competent State administrative body for investment for consideration of the amendment.



Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư bao gồm các nội dung về tình hình thực hiện dự án, lý do điều chỉnh, những thay đổi so với nội dung đã thẩm tra.

The application for amendment of an investment project shall comprise contents on implementation of the project, reasons for amendment; changes compared with the evaluated items:


2. Cơ quan nhà nước quản lý đầu tư thông báo cho nhà đầu tư việc điều chỉnh chứng nhận đầu tư trong thời hạn mười lăm ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2. The State administrative body for investment shall notify the investor of the amendment of the investment certification within a time-limit of fifteen (15) days from the date of receipt of a complete and valid application file.



3. Việc điều chỉnh dự án đầu tư được thực hiện dưới hình thức điều chỉnh, bổ sung nội dung vào Giấy chứng nhận đầu tư.

3. An amendment of an investment project shall be implemented in the form of an amendment of and/or addition to the contents of the investment certificate.



Điều 52. Thời hạn hoạt động của dự án có vốn đầu tư nước ngoài

Article 52 Operational duration of foreign invested projects



Thời hạn hoạt động của dự án có vốn đầu tư nước ngoài phù hợp với yêu cầu hoạt động dự án và không quá năm mươi năm; trường hợp cần thiết, Chính phủ quyết định thời hạn dài hơn đối với dự án nhưng không quá bảy mươi năm.

The operational duration of a foreign invested project shall be commensurate with the requirements for operation of the project and shall not exceed fifty (50) years. Where necessary, the Government shall decide on a longer duration for each project, but the maximum duration shall not exceed seventy (70) years.


Thời hạn hoạt động của dự án được ghi trong Giấy chứng nhận đầu tư.

The operational duration of a project shall be recorded in the investment certificate.



Điều 53. Trách nhiệm lập dự án, quyết định đầu tư, thẩm tra đầu tư

Article 53 Responsibilities for project formulation, making investment decisions and evaluating investments



1. Nhà đầu tư tự quyết định về dự án đầu tư; chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đăng ký đầu tư, hồ sơ dự án đầu tư và thực hiện cam kết đầu tư đã đăng ký.

1. Investors shall make their own decisions on investment projects; and they shall be responsible for the accuracy and truthfulness of the contents of their registered investment, for their investment project application files and for implementing their investment undertakings as registered.



2. Tổ chức, cá nhân có thẩm quyền lập dự án, quyết định đầu tư, thẩm tra, chứng nhận đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật về các đề xuất và quyết định của mình.

2. Organizations and individuals authorized to formulate projects, make investment decisions, to evaluate and/or to certify investments shall be liable before the law for their proposals and for their decisions.



Điều 54. Lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án có nhiều nhà đầu tư quan tâm

Article 54 Selection of investor for project where a number of investors show interest



Đối với dự án quan trọng được xác định trong quy hoạch ngành có từ hai nhà đầu tư trở lên quan tâm thì việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

Where two or more investors show interest in an important project identified in master planning for an industry [or branch], selection of the investor to implement the project must be conducted by way of tendering in accordance with the laws on tendering.

Mục 2
TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

SECTION 2
Commencement of Implementation of Investment Projects


Điều 55. Thuê, giao nhận đất thực hiện dự án

Article 55 Land lease, hand-over and receipt of land for implementation of investment projects



1. Đối với dự án đầu tư có yêu cầu sử dụng đất, nhà đầu tư liên hệ với cơ quan quản lý đất đai có thẩm quyền nơi thực hiện dự án để thực hiện thủ tục giao đất hoặc thuê đất.

1. For investment projects requiring land, the investor shall contact the relevant land management body in the location where the project is to be implemented in order to carry out procedures for allocation or lease of land.



Trình tự, thủ tục giao đất, thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

The order and procedures for allocation or lease of land shall be implemented in accordance with the law on land.



2. Trong trường hợp nhà đầu tư đã được bàn giao đất mà không tiến hành triển khai dự án trong thời hạn quy định hoặc sử dụng đất sai mục đích thì bị thu hồi đất theo quy định của Luật đất đai và bị thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư.

2. Where land has already been handed over to an investor which fails to proceed with implementation of the project within the stipulated time-limit or which uses the land for an incorrect purpose, the land shall be recovered in accordance with the Law on Land and the investment certificate of the investor shall be withdrawn.



Điều 56. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng

Article 56 Preparation of construction sites



1. Đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng trước khi giao đất hoặc cho nhà đầu tư thuê đất.

1. Where land is recovered by the State in accordance with the law on land, the State shall be responsible to recover the land, to pay compensation and to clear the site prior to allocation or lease of the land to the investor.


Việc thu hồi đất và bồi thường, giải phóng mặt bằng được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.

The recovery of land, payment of compensation and site clearance shall be carried out in accordance with the law on land.



2. Đối với trường hợp nhà đầu tư thuê lại đất của người sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất thì nhà đầu tư có trách nhiệm tự tổ chức thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng.

2. Where an investor sub-leases land from a land user to which the State allocates or leases land, the investor shall be responsible to itself arrange payment of compensation and site clearance.


Trường hợp nhà đầu tư đã có thỏa thuận với người sử dụng đất về việc bồi thường, giải phóng mặt bằng mà người sử dụng đất không thực hiện các nghĩa vụ như đã thỏa thuận thì Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền nơi có dự án đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện giải phóng mặt bằng trước khi bàn giao mặt bằng cho nhà đầu tư theo quy định của pháp luật.

Where the investor has agreed with the land user on the compensation and site clearance but the land user fails to perform the obligations as agreed, the competent people’s committee where the investment project is situated shall be responsible for conducting the site clearance prior to hand-over of the site to the investor in accordance with law.



3. Đối với dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì nhà đầu tư được nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật về đất đai mà không phải thực hiện thủ tục thu hồi đất.

3. In the case of an investment project which complies with the land use zoning approved by the competent State body, the investor shall be permitted to accept an assignment of the land use right or of the lease of the land use right, or to receive capital contribution by way of the land use right from an economic organization, family household or individual in accordance with the law on land without having to carry out procedures for land recovery.



Điều 57. Thực hiện dự án đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên, khoáng sản

Article 57 Procedures for implementing investment projects involving mining and use of natural resources and minerals


Dự án đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên, khoáng sản phải thực hiện theo quy định của pháp luật về tài nguyên, khoáng sản.

Investment projects involving mining and use of natural resources and minerals shall be implemented in accordance with the law on natural resources and minerals.



Điều 58. Thực hiện dự án đầu tư có xây dựng

Article 58 Implementation of investment projects involving construction



1. Đối với dự án đầu tư có xây dựng thì việc lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng.

1. With respect to investment projects involving construction, the formulation, evaluation and approval of the technical design, estimates and total estimated budget shall be carried out in accordance with the law on construction.



2. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm về chất lượng công trình và bảo vệ môi trường.

2. The investor shall be responsible for the quality of the construction works and for protection of the environment.



Điều 59. Giám định máy móc, thiết bị

Article 59 Evaluation of machinery and equipment



Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm về giám định giá trị và chất lượng của máy móc, thiết bị nhập khẩu để tạo tài sản cố định, thực hiện dự án đầu tư.

Investors shall be liable for inspection of the value and quality of machinery and equipment imported in order to form fixed assets [and] to implement an investment project.


Điều 60. Tiêu thụ sản phẩm tại thị trường Việt Nam

Article 60 Sale of products in Vietnamese market



1. Nhà đầu tư được trực tiếp hoặc thông qua đại lý để tiêu thụ sản phẩm tại Việt Nam mà không bị giới hạn về địa bàn tiêu thụ; được làm đại lý tiêu thụ sản phẩm cho các tổ chức, cá nhân khác có cùng loại sản phẩm sản xuất tại Việt Nam.

1. Investors shall be permitted to sell their products in Vietnam directly or by way of selling agents without any restriction on the geographical area of sales; and shall be permitted to act as selling agents for the products of other organizations or individuals having similar types of products made in Vietnam.



2. Nhà đầu tư tự quyết định giá bán sản phẩm hàng hóa, dịch vụ do mình sản xuất hoặc cung ứng; trường hợp hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước kiểm soát giá thì giá bán được thực hiện theo khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố.

2. Investors may make their own decision on the selling price of products they produce and of services they provide. In the case of goods and services for which the State controls prices, the selling price shall be in accordance with the price framework announced by the competent State body.



Điều 61. Tài khoản ngoại tệ, tài khoản tiền đồng Việt Nam

Article 61 Foreign currency accounts and Vietnamese dong accounts



1. Nhà đầu tư được mở tài khoản ngoại tệ và tài khoản tiền đồng Việt Nam tại ngân hàng được phép hoạt động tại Việt Nam. Trong trường hợp được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận, nhà đầu tư được mở tài khoản tại ngân hàng ở nước ngoài.

1. Investors shall be permitted to open foreign currency accounts and Vietnamese dong accounts with banks authorized to operate in Vietnam. Investors may also open accounts with overseas banks with approval from the State Bank of Vietnam.


2. Việc mở, sử dụng và đóng tài khoản tại các ngân hàng trong nước và nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

2. The opening, use and closing of bank accounts with domestic and overseas banks shall be implemented in accordance with regulations of the State Bank of Vietnam.



Điều 62. Bảo hiểm

Article 62 Insurance



Nhà đầu tư thực hiện việc bảo hiểm tài sản và các bảo hiểm khác trên cơ sở hợp đồng bảo hiểm ký với doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về bảo hiểm.

Investors shall take out property insurance and other types of insurance on the basis of insurance contracts entered into with insurance enterprises engaged in insurance business activities in Vietnam in accordance with the law on insurance.



Điều 63. Thuê tổ chức quản lý

Article 63 Hire of management organizations



1. Nhà đầu tư được thuê tổ chức quản lý để quản lý đầu tư và quản lý hoạt động kinh doanh của dự án đầu tư đối với các lĩnh vực cần có kỹ năng quản lý chuyên sâu, trình độ cao.

1. An investor shall be permitted to hire a management organization(s) to manage its investments and the business operation of its investment projects in those sectors in which in-depth management skills are required.



2. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động của tổ chức quản lý trước pháp luật Việt Nam đối với những vấn đề liên quan đến hoạt động quản lý ghi trong hợp đồng.

2. An investor shall be liable before the law of Vietnam for all of the operations of its management organization with respect to the management activities stipulated in the management contract.



3. Tổ chức quản lý chịu trách nhiệm trước nhà đầu tư về quản lý đầu tư và hoạt động kinh doanh của dự án đầu tư; phải tuân thủ pháp luật Việt Nam trong quá trình thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định trong hợp đồng; chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về những hoạt động của mình nằm ngoài phạm vi hợp đồng.

3. The management organization shall be liable to the investor for management of its investments and the business operation of its investment projects, and must comply with the law of Vietnam during the exercise of rights and obligations in accordance with the provisions of the management contract and shall be liable directly before the law of Vietnam for any activities beyond the scope of the management contract.



Điều 64. Tạm ngừng dự án, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư

Article 64 Temporary postponement of projects; revocation of investment certificates



1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng dự án đầu tư phải thông báo với cơ quan nhà nước quản lý đầu tư để được xác nhận làm cơ sở cho việc xem xét miễn, giảm tiền thuê đất trong thời hạn tạm ngừng dự án.

1. If an investor postpones temporarily an investment project, the investor must report to the State administrative body for investment for verification of any grounds for a consideration of exemption or reduction of land rent during the period for which the project is temporarily postponed.



2. Dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư sau mười hai tháng mà nhà đầu tư không triển khai hoặc không có khả năng thực hiện theo tiến độ đã cam kết và không có lý do chính đáng thì bị thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư.

2. With respect to investment projects which have been issued with an investment certificate, if after twelve (12) months the investor has failed to proceed with implementation of the project in accordance with the schedule undertaken without a legitimate reason, the issued investment certificate shall be revoked.



Điều 65. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Article 65 Termination of operation of investment projects



Việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư được thực hiện theo một trong những trường hợp sau đây:

The operation of an investment project shall be terminated in any one of the following cases:



1. Hết thời hạn hoạt động ghi trong Giấy chứng nhận đầu tư;

1. Upon expiry of the duration of operation as stipulated in the investment certificate.



2. Theo các điều kiện chấm dứt hoạt động được quy định trong hợp đồng, Điều lệ doanh nghiệp hoặc thỏa thuận, cam kết của các nhà đầu tư về tiến độ thực hiện dự án;

2. In accordance with the conditions which will result in termination as stipulated in the contract, charter of the enterprise or agreement or undertakings of investors about the project implementation schedule.



3. Nhà đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động của dự án;

3. Where the investor decides to terminate the operation of the project.



4. Chấm dứt hoạt động theo quyết định của cơ quan nhà nước quản lý đầu tư hoặc theo bản án, quyết định của Tòa án, Trọng tài do vi phạm pháp luật.

4. The operation is terminated pursuant to the decision of the State administrative body for investment or a judgement or decision of the court or arbitration due to a breach of law.



Điều 66. Bảo lãnh của Nhà nước cho một số công trình và dự án quan trọng

Article 66 State guarantee for a number of works and important projects



Căn cứ vào những nguyên tắc quy định trong Luật này, Chính phủ quyết định các dự án đầu tư quan trọng và quyết định việc bảo lãnh về vốn vay, cung cấp nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm, thanh toán và các bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ hợp đồng khác cho dự án; chỉ định cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc bảo lãnh.

Based on the principles stipulated in this Law, the Government shall decide on important projects and provision of guarantees for loans, supply of raw materials, sale of products, payment and guarantee for performance of other contractual obligations to projects; and shall also make a decision on the competent State body to represent the Government in acting as guarantor.

CHAPTER 7

Business Investments Funded by State Capital



Điều 67. Quản lý đầu tư, kinh doanh vốn nhà nước

Article 67 Requirements of management of investment - business funded by the State



1. Đầu tư, kinh doanh vốn nhà nước phải phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ.

1. Investment or business using State owned capital must be consistent with the strategy, master plan and specific plans for socio-economic development in each period.



2. Đầu tư, kinh doanh vốn nhà nước phải đúng mục tiêu và có hiệu quả, bảo đảm có phương thức quản lý phù hợp đối với từng nguồn vốn, từng loại dự án đầu tư, quá trình đầu tư được thực hiện công khai, minh bạch.

2. Investments or business using State owned capital must be for the correct objective and must be effective, and the method of management of the investment must be appropriate for each funding source or each type of investment projects; the investment process must be conducted transparently and publicly.



3. Việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư hoặc liên doanh, liên kết với các thành phần kinh tế khác theo quy định của pháp luật phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đầu tư thẩm định và chấp thuận.

3. The use of State owned capital for investment or joint venture or business co-operation with [entities] belonging to other economic sectors in accordance with law must be evaluated and approved by the body authorized to make the investment decision.



4. Phân định rõ trách nhiệm, quyền của các cơ quan, tổ chức và cá nhân trong từng khâu của quá trình đầu tư; thực hiện phân công, phân cấp quản lý nhà nước về đầu tư, kinh doanh sử dụng vốn nhà nước.

4. There must be a clear classification of the responsibilities and rights of bodies, organizations and individuals participating in the investment process; in the assignment or delegation of the powers to undertake State management of investment or business activities using State owned capital.



5. Thực hiện đầu tư đúng pháp luật, đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, chống dàn trải, lãng phí, thất thoát, khép kín.

5. Investments using State owned capital must be lawful, must comply with the relevant schedule, must be quality investments, must be concentrated and must not involve waste, loss or secrecy.



Điều 68. Đầu tư, kinh doanh vốn nhà nước vào tổ chức kinh tế

Article 68 Investment or business using State owned capital in economic organizations


1. Vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước vào tổ chức kinh tế được thực hiện thông qua Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước.

1. Capital from the State Budget shall be invested in economic organizations by way of the State Capital Investment Corporation.



2. Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước hoạt động theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp nhà nước và các quy định khác của pháp luật có liên quan; thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần được chuyển đổi từ công ty nhà nước độc lập hoặc thành lập mới.

2. The State Capital Investment Corporation shall operate pursuant to the law on State owned enterprises and other provisions of the relevant laws and shall exercise the rights of the representative of the owner of State owned capital in one member limited liability companies, in limited liability companies with two or more members, and in shareholding companies converted from independent State companies or in newly established State companies.



3. Chính phủ quy định tổ chức, hoạt động của Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước.

3. The Government shall provide regulations on the organization and operations of the State Capital Investment Corporation.



Điều 69. Đầu tư của Nhà nước vào hoạt động công ích

Article 69 Investment by the State in public utility enterprises



1. Nhà nước đầu tư vào sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thông qua hình thức giao kế hoạch, đặt hàng hoặc đấu thầu.

1. The State shall invest in the manufacture and supply of public utility goods and services by way of assigning plans, placing orders or conducting tendering.


2. Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế được bình đẳng tham gia sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích, trừ trường hợp đặc biệt do Chính phủ quy định.

2. Organizations and individuals from all economic sectors shall be entitled to equal participation in the manufacture and supply of public utility products and services, except in special cases pursuant to regulations of the Government.



Chính phủ ban hành chính sách hỗ trợ các hoạt động công ích và danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.

The Government shall promulgate a policy on assistance for public utility activities and a list of public utilities and products.



Điều 70. Đầu tư bằng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước

Article 70 Investment using investment and development credit facilities of the State



1. Đối tượng sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là dự án đầu tư thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, có khả năng hoàn trả vốn vay.

1. Entities entitled to use investment and development credit facilities of the State shall be investment projects in a number of important industries and sectors and major economic programs which will bring socio-economic benefits and which have the capacity to repay loans.



Dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước phải được tổ chức cho vay thẩm định và chấp thuận phương án tài chính, phương án trả nợ vốn vay trước khi quyết định đầu tư.

A project which applies to borrow investment and development credit facilities of the State must be evaluated and approved by the lender with respect to its financial proposal and loan repayment plan prior to any investment decision being made.


2. Chính phủ quy định cụ thể về chính sách hỗ trợ đầu tư từ nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, danh mục các đối tượng được vay vốn và các điều kiện tín dụng trong từng thời kỳ.

2. The Government shall issue specific regulations on the policy on assistance for investment from investment and development credit facilities of the State, on the list of potential borrowers and on conditions applicable in each period.



Điều 71. Tổ chức, cá nhân được giao quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước

Article 71 Organizations and individuals which may be assigned to manage investments using State owned capital



Tổ chức, cá nhân được giao đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước chịu trách nhiệm bảo toàn, phát triển và sử dụng vốn có hiệu quả.

1. The organization or individual appointed as representative of the owner of State owned capital shall be responsible for the preservation of such capital and for the effective use of such capital.



Tổ chức, cá nhân đại diện trực tiếp cho chủ sở hữu vốn nhà nước, đại diện cổ phần nhà nước tại doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ và hoạt động theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước và Luật doanh nghiệp.

2. The organization or individual being the direct representative of the owner of the State owned capital or representative of the State owned shareholding in an enterprise shall perform the obligations and exercise the rights in accordance with the laws on management and use of State owned capital and the Law on Enterprises.




Điều 72. Thay đổi nội dung, hoãn, đình chỉ, hủy bỏ dự án đầu tư

Article 72 Amendment of contents, deferment, suspension and rescission of investment projects


1. Trường hợp thay đổi nội dung dự án đầu tư, chủ đầu tư phải giải trình rõ lý do, nội dung thay đổi trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định; nếu dự án đang triển khai thực hiện thì chủ đầu tư phải có báo cáo đánh giá về dự án.

1. When it becomes necessary to amend the contents of an investment project, the investor must submit an explanation of the reasons therefore together with the proposed changes to the State body authorized to make the investment decision for his consideration and decision. Projects which have already commenced implementation must provide a report on assessment of the project.



2. Sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thay đổi nội dung dự án bằng văn bản thì chủ đầu tư mới được lập, tổ chức thẩm tra và trình duyệt dự án theo đúng quy định.

2. Only after the authorized State body has provided written approval for amendment of the contents of an investment project shall the investor be permitted to formulate the amended project, organize the verification of it and submit it for approval.



3. Dự án đầu tư bị hoãn, đình chỉ hoặc huỷ bỏ trong các trường hợp sau đây:

3. Investment projects shall be deferred, suspended or rescinded in the following circumstances:


a) Sau mười hai tháng kể từ ngày có quyết định đầu tư, chủ đầu tư không triển khai dự án mà không có sự chấp thuận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền;

(a) The investor fails to commence implementation of the project within twelve (12) months from the date of the investment decision without written approval from the authorized body;



b) Thay đổi mục tiêu của dự án mà không được cơ quan có thẩm quyền cho phép bằng văn bản.

(b) There is a change in the objective of the project without written approval from the authorized body.



4. Cơ quan có thẩm quyền quyết định hoãn, đình chỉ hoặc hủy bỏ dự án đầu tư phải xác định rõ lý do và chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.

4. When an authorized body issues a decision on deferring, suspending or rescinding an investment project, such person shall specify the reasons therefore and shall be liable before the law for his or her decision.



Điều 73. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án

Article 73 Selection of contractors to implement projects



Dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước phải thực hiện đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp cho dự án theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

Tendering must be conducted for selection of the contractor to provide consultancy services, for procurement of goods, and for construction and installation in the case of investment projects funded by State owned capital in accordance with the law on tendering.


...

CHAPTER 8

Offshore Investment

Điều 74. Đầu tư ra nước ngoài

Article 74 Offshore investment



1. Nhà đầu tư được đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam và của nước tiếp nhận đầu tư.

1. Investors shall be permitted to make offshore investments in accordance with the law of Vietnam and the law of the investment recipient country.



2. Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động đầu tư ra nước ngoài và bảo vệ lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư Việt Nam ở nước ngoài theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

2. The State shall facilitate offshore investments and shall protect the interests of Vietnamese investors overseas in accordance with the provisions of international treaties of which the Socialist Republic of Vietnam is a member.



3. Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư được tiếp cận các nguồn vốn tín dụng trên cơ sở bình đẳng, không phân biệt đối xử giữa các thành phần kinh tế; bảo lãnh vay vốn đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài trong các lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư.

3. The State shall guarantee and create favourable conditions for investors to access sources of credit capital on the basis of equality and non-discrimination between economic sectors; and shall have a policy of guaranteed credit facilities for offshore investments in sectors in which investment is specially encouraged.



Điều 75. Lĩnh vực khuyến khích, cấm đầu tư ra nước ngoài

Article 75 Sectors in which offshore investment is encouraged and sectors in which offshore investment is prohibited



1. Nhà nước Việt Nam khuyến khích các tổ chức kinh tế tại Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đối với những lĩnh vực xuất khẩu nhiều lao động; phát huy có hiệu quả các ngành, nghề truyền thống của Việt Nam; mở rộng thị trường, khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên tại nước đầu tư; tăng khả năng xuất khẩu, thu ngoại tệ.

1. The State shall encourage economic organizations in Vietnam to conduct offshore investment in labour export; in sectors which stimulate effectively the traditional industries and crafts of Vietnam; in market expansion; in exploitation of natural resources within the investment zones; and shall encourage the increase of export potential and the bringing in of foreign currency.



2. Nhà nước Việt Nam không cấp phép đầu tư ra nước ngoài đối với những dự án gây phương hại đến bí mật, an ninh quốc gia, quốc phòng, lịch sử, văn hoá, thuần phong mỹ tục của Việt Nam.

2. The State of Vietnam shall not issue licences for offshore investment of projects detrimental to national secrets, national security and defence, or which are detrimental to historical and cultural traditions and Vietnamese fine customs.



Điều 76. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài

Article 76 Conditions for offshore investment



1. Để được đầu tư ra nước ngoài theo hình thức đầu tư trực tiếp, nhà đầu tư phải có các điều kiện sau đây:

1. In order to be permitted to make an offshore investment in the form of a direct investment, an investor must satisfy all of the following conditions:



a) Có dự án đầu tư ra nước ngoài;

(a) Have an offshore investment project;



b) Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam;

(b) Have discharged all financial obligations to the State of Vietnam;



c) Được cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

(c) Have an investment certificate as issued by the State administrative body for investment.



2. Việc đầu tư ra nước ngoài theo hình thức đầu tư gián tiếp phải tuân thủ các quy định của pháp luật về ngân hàng, chứng khoán và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. Offshore investments in the form of an indirect investment must comply with the laws on banking and securities and with other provisions of the relevant laws.



3. Việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài phải tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước.

3. The use of State owned capital to make offshore investments must comply with the law on management and use of State owned capital.



Điều 77. Quyền của nhà đầu tư ra nước ngoài

Article 77 Rights of offshore investors
[An offshore investor shall have the following rights: ]



1. Chuyển vốn đầu tư bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác ra nước ngoài để thực hiện đầu tư theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối sau khi dự án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền của nước, vùng lãnh thổ đầu tư chấp thuận.

1. To remit overseas investment capital in lawful cash or other assets in order to implement an investment in accordance with the law on foreign exchange control after the competent body of the offshore country or territory has approved the investment project.



2. Được hưởng các ưu đãi về đầu tư theo quy định của pháp luật.

2. To be entitled to investment incentives in accordance with law.



3. Tuyển dụng lao động Việt Nam sang làm việc tại cơ sở sản xuất, kinh doanh do nhà đầu tư thành lập ở nước ngoài.

3. To recruit Vietnamese employees in order to send them overseas to work in the business and production establishments which the investor establishes overseas.



Điều 78. Nghĩa vụ của nhà đầu tư ra nước ngoài

Article 78 Obligations of offshore investors
[An offshore investor shall have the following obligations: ]



1. Tuân thủ pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư.

1. To comply with the law of the investment recipient country.



2. Chuyển lợi nhuận và các khoản thu nhập từ việc đầu tư ra nước ngoài về nước theo quy định của pháp luật.

2. To repatriate profit and other income from offshore investment activities in accordance with law.



3. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về tài chính và hoạt động đầu tư ở nước ngoài.

3. To comply with the financial reporting and operational reporting regime of the investment recipient country.



4. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam.

4. To discharge fully financial obligations to the State of Vietnam.



5. Khi kết thúc đầu tư ở nước ngoài, chuyển toàn bộ vốn, tài sản hợp pháp về nước theo quy định của pháp luật.

5. At the conclusion of the offshore investment, to remit the entire lawful investment capital and assets back to Vietnam in accordance with law.



6. Trường hợp nhà đầu tư chưa chuyển về nước vốn, tài sản, lợi nhuận và các khoản thu nhập từ việc đầu tư ở nước ngoài quy định tại khoản 2 và khoản 5 Điều này thì phải được sự đồng ý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Where an investor is unable to remit capital, profit and income from offshore investment activities back to Vietnam as stipulated in clauses 2 and 5 of this article, the consent of the competent State body shall be required.



Điều 79. Thủ tục đầu tư ra nước ngoài

Article 79 Procedures for offshore investment



1. Dự án đầu tư ra nước ngoài bao gồm:

1. Offshore investment projects shall comprise:



a) Dự án đăng ký đầu tư là dự án có quy mô vốn đầu tư dưới mười lăm tỷ đồng Việt Nam;

(a) Projects for which investment is registered which are projects with an invested capital of below fifteen (15) billion Vietnamese dong;



b) Dự án thẩm tra đầu tư là dự án có quy mô vốn đầu tư từ mười lăm tỷ đồng Việt Nam trở lên.

(b) Projects which are evaluated for investment which are projects with an invested capital from fifteen (15) billion Vietnamese dong or more.



2. Thủ tục đăng ký và thẩm tra đầu tư được quy định như sau:

2. Procedures for investment registration and evaluation shall be stipulated as follows:



a) Đối với dự án đăng ký đầu tư, nhà đầu tư đăng ký theo mẫu tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư;

(a) Investors of projects for which investment is registered shall register their investment on the sample form at the provincial State administrative body for investment in order to be issued with an investment certificate;


b) Đối với dự án thẩm tra đầu tư, nhà đầu tư nộp hồ sơ theo mẫu tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

(b) Investors of projects for which investment is evaluated shall lodge their investment file in the sample form at the provincial State administrative body for investment in order to be evaluated for issuance of an investment certificate.



Chính phủ quy định cụ thể lĩnh vực khuyến khích, cấm, hạn chế đầu tư ra nước ngoài; điều kiện đầu tư, chính sách ưu đãi đối với dự án đầu tư ra nước ngoài; trình tự, thủ tục và quản lý hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

3. The Government shall issue regulations on specific offshore investment sectors which are encouraged, in which investment is prohibited and in which investment is restricted; on conditions for offshore investment, on applicable incentives; on order and procedures and on authority for administration of offshore investment activities.

CHAPTER 9

State Administration of Investment

Điều 80. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư

Article 80 Contents of State administration of investment


The contents of State administration of investment shall comprise:

1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về đầu tư phát triển.

1. Formulation of strategies, master plans, specific plans and policies for the development of investment and directing the implementation thereof.



2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư.

2. Promulgation of legal instruments on investment and organizing the implementation thereof.


3. Hướng dẫn, hỗ trợ nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư và giải quyết những vướng mắc, yêu cầu của nhà đầu tư.

3. Guidance and assistance to investors in the implementation of investment projects, resolution of difficulties of investors and responding to questions from investors.



4. Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư.

4. Issuance and revocation of investment certificates.



5. Hướng dẫn, đánh giá hiệu quả đầu tư, kiểm tra, thanh tra và giám sát hoạt động đầu tư; giải quyết khiếu nại, tố cáo, khen thưởng và xử lý vi phạm trong hoạt động đầu tư.

5. Guidance on, and assessment of investment efficiency, checks, inspection and supervision of investment activities; resolution of complaints and denunciations; grant of rewards; dealing with breaches of the law during investment activities.



6. Tổ chức hoạt động đào tạo nguồn nhân lực liên quan đến hoạt động đầu tư.

6. Support for human resource training for investment-related activities.



7. Tổ chức hoạt động xúc tiến đầu tư.

7. Support for investment promotion activities.



Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư

Article 81 Responsibilities for State administration of investment



1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư trong phạm vi cả nước.

1. The Government shall exercise uniform State administration of investment throughout the whole country.



2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư.

2. The Ministry of Planning and Investment shall be responsible before the Government for State administration of investment activities.



3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư đối với lĩnh vực được phân công.

3. Ministries, ministerial equivalent bodies and Government bodies shall, within the scope of their respective duties and powers, be responsible for undertaking State administration of investment within the respective sectors delegated to them.



4. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư trên địa bàn theo phân cấp của Chính phủ.

4. People’s committees at all levels shall be responsible to exercise State administration of investment within their respective localities in accordance with the authority delegated to them by the Government.



Điều 82. Quản lý đầu tư theo quy hoạch

Article 82 Administration of investment in accordance with master plans



1. Chính phủ quy định về tổ chức lập, trình duyệt các quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch.

1. The Government shall issue regulations on formulation and submission for approval of master plans in accordance with the law on master plans.



2. Dự án đầu tư phải tuân thủ quy hoạch kết cấu hạ tầng - kỹ thuật, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng khoáng sản và các nguồn tài nguyên khác.

2. Investment projects must comply with master plans: master plans for the technical infrastructure, land use zoning, construction master plans, and master plans for use of minerals and other natural resources.



Quy hoạch vùng, quy hoạch ngành, quy hoạch sản phẩm phải phù hợp với lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đầu tư có điều kiện và lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các điều 27, 28, 29 và 30 của Luật này và là định hướng để nhà đầu tư lựa chọn, quyết định đầu tư.

Regional and industry master plans and master plans for products must conform to sectors in which investment incentives are granted, geographical areas in which investment incentives are granted, sectors in which investment is conditional and sectors in which investment is prohibited as stipulated in articles 27, 28, 29 and 30 of this Law and shall be guidelines for investors to select and make decisions on investment.



3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quy hoạch có trách nhiệm công bố công khai các quy hoạch liên quan đến hoạt động đầu tư trên các phương tiện thông tin đại chúng.

3. State administrative bodies for master planning shall be responsible to proclaim publicly on the mass media master plans relating to investment activities.



4. Đối với dự án đầu tư chưa có trong các quy hoạch quy định tại Điều này, cơ quan nhà nước quản lý đầu tư có trách nhiệm làm đầu mối làm việc với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về quy hoạch để trả lời cho nhà đầu tư trong thời hạn ba mươi ngày kể từ ngày nhà đầu tư có yêu cầu.

4. With respect to projects for which there is as yet no master plan as stipulated in this article, the State administrative body for investment shall be responsible to act as co-ordinator with the State [administrative] bodies responsible for master planning for the purpose of responding to investors within a time-limit of thirty (30) days from the date of a request from an investor.



Điều 83. Xúc tiến đầu tư

Article 83 Investment promotion



1. Hoạt động xúc tiến đầu tư của các cơ quan nhà nước các cấp được thực hiện theo quy định của Chính phủ.

1. Investment promotion activities by State bodies at all levels shall be conducted in accordance with regulations of the Government.



2. Kinh phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư của các cơ quan nhà nước được cấp từ ngân sách nhà nước.

2. Funds for investment promotion activities by State bodies shall be granted from the State Budget.



Điều 84. Theo dõi, đánh giá hoạt động đầu tư

Article 84 Monitoring and assessment of investment activities



1. Cơ quan nhà nước quản lý về đầu tư các cấp tổ chức việc theo dõi, đánh giá và báo cáo hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật.

1. State administrative bodies for investment at all levels shall monitor, assess and report on investment activities in accordance with law.



2. Nội dung theo dõi, đánh giá đầu tư bao gồm:

2. The contents of monitoring and assessment of investment shall comprise:



a) Việc ban hành văn bản hướng dẫn pháp luật theo thẩm quyền và thực hiện các quy định của pháp luật về đầu tư;

(a) [Monitoring and assessment of the] promulgation of documents providing guidelines on laws pursuant to authority and implementation of regulations on investment;



b) Tình hình thực hiện các dự án đầu tư theo quy định của Giấy chứng nhận đầu tư;

(b) [Monitoring and assessment of the] status of implementation of investment projects in accordance with the provisions in investment certificates;



c) Kết quả thực hiện đầu tư của cả nước, các Bộ, ngành và các địa phương, các dự án đầu tư theo phân cấp;

(c) [Assessment of the] results of investment by ministries, branches and localities; and of investment projects in accordance with delegated authority;



d) Báo cáo cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp, cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp trên về kết quả đánh giá đầu tư, kiến nghị các biện pháp xử lý những vướng mắc và vi phạm pháp luật về đầu tư.

(d) Reports to the State administrative body at the same level, the higher level State administrative body for investment on the results of assessment of investment, with recommendations on measures for dealing with difficulties and breaches of the law on investment.



Điều 85. Thanh tra về hoạt động đầu tư

Article 85 Inspectorate for Investment Activities



1. Thanh tra đầu tư có các nhiệm vụ sau đây:

1. The Investment Inspectorate shall have the following duties:



a) Thanh tra việc thực hiện pháp luật, chính sách về đầu tư;

(a) To inspect the implementation of the law and policies on investment;



b) Phát hiện, ngăn chặn và xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý các vi phạm pháp luật về đầu tư;

(b) To detect, prevent and deal with breaches of the law on investment in accordance with its powers, or recommend that the competent State body deal with such breaches;


c) Xác minh, kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo về đầu tư.

(c) To verify complaints and denunciations relating to investment activities and to recommend that the competent State body deal with such complaints and denunciations.



2. Tổ chức và hoạt động của thanh tra đầu tư theo quy định của pháp luật về thanh tra.

2. The organizational structure and activities of the Investment Inspectorate shall be implemented in accordance with the law on inspectorates.



Điều 86. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện

Article 86 Complaints, denunciations and institution of legal proceedings



1. Cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo và khởi kiện; tổ chức có quyền khiếu nại, khởi kiện theo quy định của pháp luật. Việc khiếu nại, tố cáo, khởi kiện và giải quyết khiếu nại, tố cáo, khởi kiện trong hoạt động đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật.

1. Individuals shall have the right to lodge complaints, to make denunciations and initiate legal actions; and organizations shall have the right to lodge complaints and initiate legal actions in accordance with law. The lodging of complaints, the making of denunciations or initiating of legal actions and the resolution of complaints, denunciations and proceedings relating to investment activities shall be implemented in accordance with law.



2. Trong thời hạn khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện, tổ chức, cá nhân vẫn phải thi hành quyết định hành chính của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về đầu tư. Khi có quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về đầu tư hoặc quyết định, bản án của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì thi hành theo quyết định, bản án đó.

2. While complaints, denunciations or legal proceedings are pending, organizations and individuals must continue to carry out administrative decisions of the State administrative body for investment. When there is a decision on resolution of the complaint or denunciation from the competent State administrative body for investment or a legally effective decision or judgment from a court, [the relevant parties shall] implement such decision or judgment.



3. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về đầu tư các cấp có trách nhiệm giải quyết khiếu nại, tố cáo của các tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của mình; trong trường hợp nhận được khiếu nại, tố cáo không thuộc thẩm quyền của mình thì có trách nhiệm chuyển kịp thời đến cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết và thông báo bằng văn bản cho người khiếu nại, tố cáo biết.

3. Competent State administrative bodies for investment at all levels shall be responsible to resolve complaints and denunciations made by organizations and individuals which are within their jurisdiction, and must transfer any complaint or denunciation beyond jurisdiction to the relevant authority and shall provide written notice thereof to the complainant or to the person having made the denunciation.



Điều 87. Xử lý vi phạm

Article 87 Dealing with breaches



1. Người có hành vi vi phạm Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động đầu tư thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

1. Any person committing a breach of the law on investment or other provisions of the laws relating to investment activities shall, depending on the nature and seriousness of the breach, be subject to a disciplinary or administrative penalty or be subject to criminal prosecution; if the breach of the law causes loss and damage, the offender shall be liable to pay damages for such loss in accordance with law.



2. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn cản trở hoạt động đầu tư; có hành vi sách nhiễu, gây phiền hà đối với nhà đầu tư; không giải quyết kịp thời yêu cầu của nhà đầu tư theo quy định; không thực thi các công vụ khác do pháp luật quy định thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

2. Any person who abuses his or her position or powers to obstruct investment activities, who harasses investors, who fails to resolve promptly requests of investors, or who fails to perform other official tasks stipulated by law shall, depending on the nature and seriousness of the breach, be subject to a disciplinary action, administrative penalty or criminal prosecution.

CHAPTER 10

Implementing Provisions



Điều 88. Áp dụng pháp luật đối với các dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật này có hiệu lực

Article 88

Application of law to projects being implemented prior to date of effectiveness of this Law



1. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép đầu tư trước khi Luật này có hiệu lực không phải làm thủ tục để cấp lại Giấy chứng nhận đầu tư. Trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu đăng ký đầu tư lại theo quy định của Luật đầu tư thì thực hiện thủ tục đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư mới.

1. Projects with foreign owned capital which were issued with investment licences prior to the date of effectiveness of this Law shall not be required to carry out procedures for re-issuance of investment certificates; if an investor has a requirement to re-register investment in accordance with the Law on Investment, the investor shall carry out registration procedures for replacement of the former licence with a new investment certificate.



2. Dự án đầu tư trong nước đã thực hiện trước khi Luật này có hiệu lực không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư hoặc thẩm tra đầu tư; trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì đăng ký tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư có thẩm quyền.

2. Projects with domestic owned capital which commenced implementation prior to the date of effectiveness of this Law shall not be required to carry out procedures for investment registration or evaluation of investment; if an investor has a requirement for issuance of an investment certificate, the investor shall register with the competent State administrative body for investment.



Điều 89. Hiệu lực thi hành

Article 89

Effectiveness



Luật này có liệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07 năm 2006.

This Law shall be of full force and effect as from 1 July 2006.



Luật này thay thế Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam năm 1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài năm 2000 và Luật khuyến khích đầu tư trong nước năm 1998.

This Law shall replace the 1996 Law on Foreign Investment in Vietnam, the 2000 Law on Amendment of and Addition to a Number of Articles of the Law on Foreign Investment in Vietnam and the 1998 Law on Promotion of Domestic Investment.



Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này./.

The Government shall provide detailed regulations for the implementation of this Law.



Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005.

This law was passed by Legislature XI of the National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam at its 8th Session on 29 December 2005.

CỤM TỬTHÔNG DỤNG

To be a bad fit: >>> Không vừa
To be a bear for punishment: >>> Chịu đựng được sự hành hạ
To be a believer in ghosts: >>> Kẻ tin ma quỷ
To be a believer in sth: >>> Người tin việc gì
To be a bit cracky: [ (thông tục) gàn, dở hơi] (Người) Hơi điên, hơi mát, tàng tàng
" To be a bit groggy about the legs, to feel groggy
['grɔgi]" "Đi không vững, đi chập chững
{chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...)}"
To be a burden to sb: >>> Là một gánh nặng cho người nào
To be a church-goer: >>> Người năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ
To be a comfort to sb: >>> Là nguồn an ủi của người nào
To be a connoisseur of antiques: [æn'ti:k] Sành về đồ cổ {[,kɔni'sə:]:người thành thạo}
To be a cup too low: >>> Chán nản, nản lòng
To be a dab (hand) at sth{[dæb](lóng)tay cừ/thạo} Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì
To be a dead ringer for sb: >>> (Lóng) Giống như đúc
To be a demon for work: >>> Làm việc hăng hái
To be a dog in the manger: >>> Sống ích kỷ (ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)
To be a drug on the market: >>> (Hàng hóa) Là một món hàng ế trên thị trường
To be a favourite of sb; to be sb's favourite: >>> Được người nào yêu mến
To be a fiasco [fi'æskou][(sn) ~s, ~es sự thất bại] Thất bại to
To be a fiend at football: >>> Kẻ tài ba về bóng đá
To be a fluent speaker: >>> Ăn nói hoạt bát, lưu loát
To be a foe to sth: >>> Nghịch với điều gì
To be a frequent caller at sb's house: >>> Năng tới lui nhà người nào
"To be a gentleman of leisure;
to lead a gentleman's life: " Sống nhờ huê lợi hằng năm
To be a good judge of wine: >>> Biết rành về rượu, giỏi nếm rượu
To be a good puller (Ngựa) kéo giỏi, khỏe
To be a good walker: >>> Đi (bộ) giỏi
To be a good whip: >>> Đánh xe ngựa giỏi
To be a good, bad writer: >>> Viết chữ tốt, xấu
To be a hiding place to nothing: >>> Chẳng có cơ may nào để thành công
To be a law unto oneself: >>> Làm theo đường lối của mình, bất chấp luật lệ
To be a lump of selfishness: >>> Đại ích kỷ {[lʌmp] (n) cục, tảng, miếng}
To be a man in irons: >>> Con người tù tội (bị khóa tay, bị xiềng xích)
" To be a mere machine: {[miə] (adj) chỉ là}
{merely ['miəli] (adv) chỉ, đơn thuần}" (Người) Chỉ là một cái máy
To be a mess ở trong tình trạng bối rối
To be a mirror of the time Là tấm gương của thời đại
To be a novice in, at sth chưa thạo, chưa quen việc gì
to be a pendant to...['pendənt](n) là vật đối xứng của.. {vật giống/đối xứng}
To be a poor situation: >>> ở trong hoàn cảnh nghèo nàn
" To be a retarder of progress:
[ri'ta:də] (n)" "Nhân tố làm chậm sự tiến bộ
{ chất làm chậm/ kìm hãm/ ức chế}"
To be a shark at maths: [∫ɑ:k] (n) "Giỏi về toán học
{cá mập; kẻ lừa đảo;(lóng)tay cừ,tay chiến}"
To be a sheet in the wind (Bóng) Ngà ngà say
To be a shingle short: >>> Hơi điên, khùng khùng
To be a slave to custom: [sleiv] (n) Nô lệ tập tục [người nô lệ (đen & bóng)]
To be a spy on sb's conduct: >>> Theo dõi hành động của ai
" To be a stickler over trifles: ['stiklə] (n)
" "Quá tỉ mỉ, câu nệ về những chuyện không đâu
{(+ for) người quá khắt khe (về một cái gì)
(Mỹ(thông tục) người kiên trì (» sticker)}"
To be a swine to sb [swain](n) {con lợn;(thông tục) người (vật) đáng ghét/ghê tởm} Chơi xấu, chơi xỏ người nào
To be a tax on sb: >>> Là một gánh nặng cho người nào
To be a terror to...: >>> Làm một mối kinh hãi đối với..
" To be a testimony to sth:
{['testiməni](n) sự/ lời chứng nhận, lời khai
in testimony of: để làm chứng cho}" Làm chứng cho chuyện gì
" To be a thrall to one's passions:
[θrɔ:l] (n) người nô lệ (đen & bóng)
(v) bắt làm nô lệ/lệ thuộc/phục tùng" Nô lệ cho sự đam mê
To be a tight fit Vừa như in
To be a total abstainer (from alcohol) Kiêng rượu hoàn toàn
To be a tower of strength to sb: >>> Là người có đủ sức để bảo vệ ai
To be a transmitter of (sth): >>> (Người) Truyền một bệnh gì
To be abashed: >>> Bối rối, hoảng hốt
To be abhorrent to sb: >>> Bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng
" To be abhorrent to, from sth: [əb'hɔrənt] (adj)
(+ from) trái/mâu thuẫn với, không hợp với" "(Việc) Không hợp, trái ngược,
tương phản với việc khác"
To be able to do sth: >>> Biết, có thể làm việc gì
" To be able to react to nuances of meaning
['nju:ɑ:ns] (n) sắc thái" "Có khả năng nhạy cảm với các sắc thái
của ý nghĩa"
" To be ablush with shame
{[ə'blʌ∫] (adj & adv) thẹn đỏ mặt}" Đỏ mặt vì xấu hổ
" To be abominated by sb
[ə'bɔmineit] (v) " "Bị ai căm ghét
{ghê tởm; ghét cay ghét đắng
(thông tục) không ưa, ghét mặt}"
To be about sth: >>> Đang bận điều gì
To be about to (do): >>> Sắp sửa làm gì?
To be above (all) suspicion Không nghi ngờ chút nào cả
To be under suspicion Bị nghi ngờ làm điều sai trái
To be abreast with, (of) the times: >>> Theo kịp, tiến hóa,hợp với phong trào đang thời
To be absolutely right: >>> Đúng hoàn toàn
To be absolutely wrong: >>> Hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái
To be absorbed in new thought/the study of sth Miệt mài trong tư tưởng mới/nghiên cứu cái gì
To be acclaimed Emperor/King Được tôn làm Hoàng Đế
To be accommodated in the hotel: >>> Trọ ở khách sạn
To be accomplice in a crime [ə'kɔmplis;ə'kʌmplis](n) >>> Dự vào tội tòng phạm{kẻ tòng phạm/đồng loã}
To be accountable for a sum of money: >>> Thiếu, mắc nợ một số tiền
To be accountable for one's action: >>> Giải thích về hành động của mình
To be accountable to sb: >>> Chịu trách nhiệm trước ai
To be accused of plagiarism: >>> Bị kết tội ăn cắp văn
To be acquainted with facts of the case: >>> Hiểu rõ vấn đề
To be acquainted with sb: >>> Quen thuộc với, quen biết
To be acquitted one's crime: [ə'kwit] Được tha bổng, tuyên bố trắng án
To be addicted to drink: ['ædikt] (n) "Ghiền/nghiện rượu, rượu chè bê tha
{ người nghiện (ma túy, rượu...): a heroin addict; người say mê cái gì: a chess addict}"
To be admitted to the Academy: >>> Được nhận vào Hàn lâm viện
To be admitted to the exhibition gratis: >>> Được cho vào xem triển lãm miễn phí
To be adroit in: [ə'drɔit] (adj) Khéo léo về
To be adverse to a policy: >>> Trái ngược với một chính sách
To be affected by fever: >>> Bị mắc bệnh sốt rét
To be affected in one's manners: >>> Điệu bộ quá
To be affected to a service: >>> Được bổ nhiệm một công việc gì
To be affected with a disease: >>> Bị bệnh
To be affianced to sb: [ə'faiəns] (v) đính/hứa hôn Đã hứa hôn với ai
To be afflicted by a piece of news: >>> Buồn rầu vì một tin
To be afield: >>> ở ngoài đồng, ở ngoài mặt trận
To be afloat: >>> Nổi trên mặt nước
To be after sth: >>> Theo đuổi cái gì
To be against: >>> Chống lại
To be agog for sth: >>> Đang chờ đợi việc gì
To be agreeable to sth: >>> Bằng lòng việc gì
To be agreeable to the taste: >>> Hợp với sở thích, khẩu vị
To be ahead: >>> ở vào thế thuận lợi
To be akin to sth: >>> Giống vật gì; có liên quan, quan hệ với việc gì
To be alarmed at sth: >>> Sợ hãi, lo sợ chuyện gì
To be alive to one's interests: >>> Chú ý đến quyền lợi của mình
To be alive to the importance of Nhận rõ sự quan trọng của.
To be all abroad: >>> Hoàn toàn lầm lẫn
To be all ears: >>> Lắng nghe
To be all eyes: >>> Nhìn chằm chằm
To be all in a fluster: >>> Hoàn toàn bối rối
To be all in a tumble: >>> Lộn xộn, hỗn loạn
To be all legs: >>> Cao lêu nghêu
To be all mixed up: >>> Bối rối vô cùng
To be all of a dither, to have the dithers: >>> Run, run lập cập
To be all of a dither: >>> Bối rối, rối loạn, không biết định thế nào
To be all of a glow: >>> Đỏ mặt, thẹn
To be all of a tremble, all in a tremble Run, run lập cập
To be all the same to: >>> Không có gì khác đối với
To be all the world to: >>> Là tất cả (là cái quý nhất)
To be all tongue: >>> Nói luôn miệng
To be always after a petticoat: >>> Luôn luôn theo gái
" To be always harping on the same string
(on the same note): " Nói đi nói lại mãi một câu chuyện
To be always merry and bright: >>> Lúc nào cũng vui vẻ
To be always on the move: >>> Luôn luôn di động
To be always ready for a row: >>> Hay gây chuyện đánh nhau
To be always to the fore in a fight: >>> Thường chiến đấu luôn, hoạt động không ngừng
To be always willing to oblige: >>> Luôn luôn sẵn lòng giúp đỡ
To be ambitious to do sth: >>> Khao khát làm việc gì
To be ambushed: >>> Bị phục kích
To be an abominator of sth: >>> Ghét việc gì
To be an early waker: >>> Người (thường thường) thức dậy sớm
To be an encumbrance to sb: >>> Trở thành gánh nặng (cho ai)
To be an excessive drinker: >>> Uống quá độ
To be an improvement on sb: >>> Vượt quá, hơn người nào, giá trị hơn người nào
To be an integral part of sth: >>> Hợp thành nhất thể với, dính với, liền với vật gì
To be an occasion of great festivity: >>> Là dịp hội hè vui vẻ
To be an oldster: >>> Già rồi
To be an onlooker at a football match: >>> Xem một trận đá bóng
To be an umpire at a match: >>> Làm trọng tài cho một trận đấu (thể thao)
To be anticipative of sth: >>> Trông vào việc gì, đang chờ việc gì
To be anxious for sth: >>> Khao khát, ao ước vật gì
To be applicable to sth: >>> Hợp với cái gì
To be appreciative of music: >>> Biết, thích âm nhạc
To be apprehensive for sb: >>> Lo sợ cho ai
To be apprehensive of danger: >>> Sợ nguy hiểm
To be apprised of a fact: >>> Được báo trước một việc gì
To be apt for sth: >>> Giỏi, có tài về việc gì
To be as bright as a button: >>> Rất thông minh, nhanh trí khôn
To be as brittle as glass: >>> Giòn như* thủy tinh
To be as drunk as a fish: >>> Say bí tỉ
To be as happy as a king, (as a bird on the tree) Sung sướng như tiên
To be as hungry as a wolf: >>> Rất đói
To be as mute as a fish: >>> Câm như hến
To be as slippery as an eel: >>> Lươn lẹo như lươn, không tin cậy được
To be as slippery as an eel: >>> Trơn như lươn, trơn tuột
To be at a loss for money: >>> Hụt tiền, túng tiền
To be at a loss what to do, what to say: >>> Bối rối không biết nên làm gì, nên nói gì
To be at a loss: >>> Bị lúng túng, bối rối
To be at a nonplus: >>> Bối rối, lúng túng
To be at an end; to come to an end: >>> Hoàn thành, kết liễu, kết thúc
To be at bat: >>> Giữ vai trò quan trọng
To be at cross-purposes: >>> Hiểu lầm
To be at dinner: >>> Đang ăn cơm
To be at enmity with sb.: >>> Thù địch với ai
To be at fault: >>> Mất hơi một con mồi
To be at feud with sb: >>> Cừu địch với người nào
To be at grass: >>> (Súc vật) ở ngoài đồng cỏ
To be at grips with the enemy: >>> Vật lộn với địch thủ
To be at handgrips with sb: >>> Đánh nhau với người nào
To be at issue on a question: >>> Đang thảo luận về một vấn đề
To be at its height: >>> Lên đến đỉnh cao nhất
To be at large: >>> Được tự do
To be at loggerheads with sb: >>> Gây lộn, bất hòa, bất đồng ý kiến với người nào
To be at odds with sb: >>> Gây sự với ai
To be at odds with sb: >>> "Không đồng ý với người nào,
bất hòa với người nào"
To be at one with sb: >>> Đồng ý với người nào
To be at one's best: >>> ở vào thời điểm thuận lợi nhất
To be at one's lowest ebb: >>> (Cuộc sống) Đang trải qua thời kỳ đen tối nhất
To be at play: >>> Đang chơi
To be at puberty: >>> Đến tuổi dậy thì
To be at sb's beck and call: >>> "Hoàn toàn tuân lệnh ai, chịu sự sai khiến,
ngoan ngoãn phục tùng ai"
To be at sb's elbow: >>> Đứng bên cạnh người nào
To be at sb's heels: >>> Theo bén gót ai
To be at sb's service: >>> Sẵn sàng giúp đỡ ai
To be at stake: >>> Bị lâm nguy, đang bị đe dọa
To be at stand: >>> Không tiến lên được, lúng túng
To be at strife (with): >>> Xung đột (với)
To be at the back of sb: >>> Đứng sau lưng người nào, ủng hộ người nào
To be at the end of one's resources: >>> Hết cách, vô phương
To be at the end of one's tether: >>> "Đến chỗ kiệt sức, không chịu đựng nổi nữa;
hết phương"
To be at the front: >>> Tại mặt trận
To be at the helm: >>> Cầm lái, quản lý
To be at the last shift: >>> Cùng đường
To be at the pain of doing sth: >>> Chịu khó nhọc làm cái gì
To be at the top of the tree: >>> Lên tới địa vị cao nhất của nghề nghiệp
To be at the top the of the form: >>> Đứng đầu trong lớp học
To be at the wheel: >>> Lái xe
To be at the zenith of glory: >>> Lên đến tột đỉnh của danh vọng
to be at variance with someone: >>> xích mích (mâu thuẫn) với ai
To be at work: >>> Đang làm việc
To be athirst for sth: >>> Khát khao cái gì
To be attached to: >>> Kết nghĩa với
To be attacked by a disease: >>> Bị bệnh
To be attacked from ambush: >>> Bị phục kích
To be attacked: >>> Bị tấn công
To be averse to (from) sth: >>> Gớm, ghét, không thích vật (việc) gì
To be awake to one's own interests: >>> Chú ý đến quyền lợi của mình
To be aware of sth a long way off: >>> "Đoán trước, biết trước việc gì sẽ xảy ra
khá lâu trước đó"
To be aware of sth: >>> Biết việc gì, ý thức được việc gì
To be awkward with one's hands: >>> Đôi tay ngượng ngùng, lúng túng
To be badly off: >>> Nghèo xơ xác
To be balled up: >>> Bối rối, lúng túng (trong khi đứng lên nói)
To be bankrupt in (of) intelligence: >>> Không có, thiếu thông minh
To be bathed in perspiration: >>> Mồ hôi ướt như tắm
To be beaten out and out: >>> Bị đánh bại hoàn toàn
To be beautifully gowned: >>> Ăn mặc đẹp
To be beforehand with the world: >>> Sẵn sàng tiền bạc
To be beforehand with: >>> Làm trước, điều gì
To be behind prison bars: >>> Bị giam, ở tù
To be behindhand in one's circumstances: >>> Túng thiếu, thiếu tiền
To be behindhand with his payment: >>> Chậm trễ trong việc thanh toán(nợ)
To be beholden to sb: >>> Mang ơn người nào
To be beneath contempt: >>> Không đáng để cho người ta khinh
To be bent on quarrelling: >>> Hay sinh sự
To be bent on: >>> Nhất quyết, quyết tâm
To be bent with age: >>> Còng lưng vì già
To be bereaved of one's parents: >>> Bị cướp mất đi cha mẹ
To be bereft of speech: >>> Mất khả năng nói
To be beside oneself with joy: >>> Mừng phát điên lên
To be besieged with questions: >>> Bị chất vấn dồn dập
To be betrayed to the enemy: >>> Bị phản đem nạp cho địch
To be better off: >>> Sung túc hơn, khá hơn
To be between the devil and the deep sea: >>> "Lâm vào cảnh trên đe dưới búa,
lâm vào cảnh bế tắc, tiến thoái lưỡng nan"
To be bewildered by the crowd and traffic: >>> Ngơ ngác trước đám đông và xe cộ
To be beyond one's ken: >>> Vượt khỏi sự hiểu biết
To be bitten with a desire to do sth: >>> Khao khát làm việc gì
To be bitten with: >>> Say mê, ham mê (cái gì)
To be blackmailed: >>> Bị làm tiền, bị tống tiền
To be blessed with good health.: >>> Được may mắn có sức khỏe
To be bolshie about sth: >>> Ngoan cố về việc gì
To be bored to death: >>> Chán muốn chết, chán quá sức
To be born blind: >>> Sinh ra thì đã mù
To be born of the purple: >>> Là dòng dõi vương giả
To be born on the wrong side of the blanket: >>> Đẻ hoang
To be born under a lucky star: >>> Sinh ra dưới một ngôi sao tốt (may mắn)
To be born under an unclucky star: >>> Sinh ra đời dưới một ngôi sao xấu
To be bound apprentice to a tailor: >>> Học nghề may ở nhà người thợ may
To be bowled over: >>> Ngã ngửa
To be bred (to be) a doctor: >>> Được nuôi ăn học để trở thành bác sĩ
To be brilliant at: >>> Giỏi, xuất sắc về
To be brought before the court: >>> Bị đưa ra trước tòa án
To be brought to an early grave: >>> Chết non, chết yểu
To be brought to bed: >>> Sinh đẻ
To be brought up in the spirit of duty: Được giáo dục theo tinh thần trách nhiệm
To be brown off: >>> (Thtục) Chán
To be buffeted by the crowd: >>> Bị đám đông đẩy tới
To be bumptious: >>> Làm oai, làm cao, tự phụ
To be bunged up: >>> Bị nghẹt mũi
To be burdened with debts: >>> Nợ chất chồng
To be buried in thoughts: >>> Chìm đắm trong suy nghĩ
To be burning to do sth: >>> Nóng lòng làm gì
To be burnt alive: >>> Bị thiêu sống
To be burried with militairy honours: >>> An táng theo nghi thức quân đội
To be bursting to do sth: >>> Hăng hái để làm cái gì
" To be bursting with a secret;
to be bursting to tell a secret" Nóng lòng muốn nói điều bí mật
To be bursting with delight: >>> Sướng điên lên, vui phát điên
To be bursting with pride: >>> Tràn đầy sự kiêu hãnh
To be bushwhacked: >>> Bị phục kích
To be busy as a bee: >>> Bận rộn lu bù
To be called away: >>> Bị gọi ra ngoài
To be called to the bar: >>> Được nhận vào luật sư* đoàn
To be called up for the active service: >>> Bị gọi nhập ngũ
To be called up: >>> Bị gọi nhập ngũ
To be capacitated to do sth: >>> Có tư cách làm việc gì
To be careful to do sth: >>> Chú ý làm việc gì
To be carried away by that bad news: >>> Bị mất bình tồnh vì tin buồn
To be cast away on the desert island: >>> Bị trôi dạt vào đảo hoang
To be cast away: >>> (Tàu) Bị đắm, chìm
To be cast down: >>> Chán nản, thất vọng
To be caught by the police: >>> Bị lính cảnh sát bắt
To be caught in a machine: >>> Mắc trong máy
To be caught in a noose: >>> Bị mắc bẫy
To be caught in a snare: >>> (Người) Bị mắc mưu
To be caught in a snare: >>> (Thỏ..) Bị mắc bẫy
To be caught in the net: >>> Mắc lưới, mắc bẫy
To be caught with chaff: >>> Bị lừa bịp một cách dễ dàng
To be caught with one's hand in the till: >>> Bị bắt quả tang, bị bắt tại trận
To be cautioned by a judge: >>> Bị quan tòa khuyến cáo
To be cautious in doing sth: >>> Làm việc gì cẩn thận, đắn đo
To be censored: >>> Bị kiểm duyệt, bị cấm
To be chippy: >>> Hay gắt gỏng, hay quạu, hay cáu
To be chucked (at an examination): >>> Bị đánh hỏng(trong một cuộc thi)
To be churched: >>> (Người đàn bà sau khi sinh) Chịu lễ giải cữ; (cặp vợ chồng mới cưới) dự lễ mi sa lần đầu tiên sau khi làm lễ hôn phối
To be clamorous for sth: >>> La hét đòi cái gì
To be clear about sth: >>> Tin chắc ở việc gì
To be clever at drawing: >>> Có khiếu về hội họa
To be close behind sb: >>> Theo sát người nào
To be close with one's money: >>> Dè xỉn đồng tiền
To be closeted with sb: >>> Đóng kín cửa phòng nói chuyện với người nào
To be cognizant of sth: >>> Biết rõ về cái gì
To be cold with sb: >>> Tỏ vẻ lãnh đạm với người nào
To be comfortable: >>> (Người bệnh) Thấy dễ chịu trong mình
To be comfortably off: >>> Phong lưu, sung túc
To be commissioned to do sth: >>> Được ủy nhiệm làm việc gì
To be compacted of..: >>> Kết hợp lại bằng
To be compelled to do sth: >>> Bị bắt buộc làm việc gì
To be concerned about sb: >>> Lo lắng, lo ngại cho người nào
To be condemned to the stake: >>> Bị thiêu
To be confident of the future: >>> Tin chắc ở tưương lai
To be confidential (with sb): >>> Nói chuyện riêng, giãi bày tâm sự(với người nào)
To be confined (for space): >>> ở chật hẹp
To be confined to barracks: >>> Bị giữ lại trong trại
To be confined: >>> (Đàn bà) Trong thời gian lâm bồn
To be confronted with (by) a difficulty: >>> Đứng trước một sự khó khăn
To be connected with a family: >>> Kết thông gia, kết thân với một gia đình nào
To be connected with sb, sth: >>> "Có giao thiệp với người nào, có liên quan,
liên hệ đến việc gì"
To be conscious of sth: >>> ý thức rõ điều gì
To be conspicuous (in a crowd..): >>> "Làm cho mọi người để ý
đến mình (ở một đám đông ."
To be consumed with hunger: >>> Bị cơn đói dày vò, làm cho tiều tụy
To be consumed with jealousy: >>> Tiều tụy vì ghen tuông
To be contaminated by bad companions: >>> Bị bạn xấu làm hư hỏng
To be content to do sth: >>> Bằng lòng làm việc gì
To be continued in our next: >>> Sẽ đăng tiếp số (báo) sau
To be convicted of felony: >>> Bị kết án trọng tội
To be convulsed (to shake, to rock) with laughter Cười thắt ruột, cười vỡ bụng
To be convulsed with laughter: >>> Cười ngất, cười ngả nghiêng
To be convulsed with pain: >>> Bị co giật vì đau đớn
To be cool towards sb: >>> Lãnh đạm với người nào
To be correspondent to (with) sth: >>> Xứng với, hợp với, vật gì
To be couched on the ground: >>> Nằm dài dưới đất
To be counted as a member: >>> Được kể trong số những hội viên
To be counted out: >>> "Bị đánh ngã, bị đo ván (không dậy nổi sau khi
trọng tài đếm tới mười)"
To be cramped for room: >>> Bị ép, bị dồn chật không đủ chỗ chứa
To be crazy (over, about) sb: >>> Say mê người nào
To be cross with sb: >>> Cáu với ai
To be crowned with glory: >>> Được hưởng vinh quang
To be cut out for sth: >>> Có thiên tư, có khiếu về việc gì
To be dainty: >>> Khó tính
To be dark-complexioned: >>> Có nước da ngăm ngăm
To be dead against sth: >>> Kịch liệt phản đối việc gì
To be dead keen on sb: >>> Say đắm ai
To be dead-set on doing sth: >>> Kiên quyết làm việc gì
To be debarred from voting in the eletion: >>> Tước quyền bầu cử
To be declared guilty of murder: >>> Bị lên án sát nhân
To be deeply in debt: >>> Nợ ngập đầu
To be defective in sth: >>> Thiếu vật gì, có tỳ vết ở nơi nào
To be deferential to sb: >>> Kính trọng người nào
To be deliberate in speech: >>> Ăn nói thận trọng;
To be delivered of a poem: >>> Sáng tác một bài thơ
To be delivered of: >>> (Đen, bóng) Đẻ ra, cho ra đời
To be demented, to become demented: >>> Điên, loạn trí
To be dependent on sb: >>> Dựa vào ai
To be deranged: >>> (Người) Loạn trí, loạn óc
To be derelict (in one's duty): >>> (Người) Lãng quên bổn phận của mình
To be derived, (from): >>> Phát sinh từ
To be desirous of sth, of doing sth: >>> Muốn, khao khát vật gì, muốn làm việc gì
To be destined for a place: >>> Đi, sắp sửa đi đến một nơi nào
To be destined for some purpose: >>> Để dành riêng cho một mục đích nào đó
To be different from: >>> Khác với
To be dight with (in) diamond: >>> Trang sức bằng kim cương
To be disabled: >>> (Máy, tàu) Hết chạy được
• To be disappointed in love: >>> Thất vọng vì tình, thất tình
To be discomfited by questions: >>> Bị bối rối vì các câu hỏi
To be discontented with one's job: >>> Bất mãn với công việc của mình
To be disinclined to: >>> Không muốn.
To be disloyal to one's country: >>> Không trung thành với tổ quốc
To be dismissed from the service: >>> Bị đuổi khỏi sở
To be displaced by..: >>> (Chỉ một đạo quân) Được thay thế (lính)
To be displeased at (with)sth: >>> Không hài lòng về cái gì, bực mình về cái gì
To be disrespectful to sb: >>> Vô lễ với người nào
To be dissatisfied with (at)sth: >>> Không hài lòng điều gì
To be distinctly superior: >>> Là kẻ bề trên rõ ràng
To be divorced from reality: >>> Ly dị với thực tại
To be dotty on one's legs: >>> Chân đứng không vững, lảo đảo
To be double the length of sth: >>> Dài bằng hai vật gì
To be doubtful of sth: >>> Không chắc việc gì
To be down in (at) heath: >>> Sức khỏe giảm sút
To be down in the mouth: >>> Chán nản, thất vọng
To be drafted into the army: >>> Bị gọi nhập ngũ
To be dressed in black, in silk: >>> Mặc đồ đen, đồ hàng lụa
To be dressed in green: >>> Mặc quần áo màu lục
To be dressed up to the nines (to the knocker): >>> Diện kẻng
To be driven ashore: >>> Bị trôi giạt vào bờ
To be drowned in sleep: >>> Chìm đắm trong giấc ngủ
To be drowned: >>> Chết đuối
To be due to: >>> Do, tại
To be dull of mind: >>> Đần độn
To be dull of sight, of hearing: >>> Mắt yếu, tai nặng(không thính)
To be dying for sth: >>> Muốn, thèm muốn cái gì một cách cùng cực
To be eager in the pursuit of science: >>> Tha thiết theo đuổi con đường khoa học
To be eager to do sth: >>> Khao khát làm việc gì
To be easily offended: >>> Dễ giận, hay giận
To be eaten up with pride: >>> Bị tính kiêu ngạo dày vò
To be economical with sth: >>> Tiết kiệm vật gì
To be elastic: >>> Nẩy lên
To be elated with joy: >>> "Mừng quýnh lên, lấy làm hân hoan,
lấy làm hãnh diện"
To be elbowed into a corner: >>> Bị bỏ ra, bị loại ra
To be eleven: >>> Mười một tuổi
To be eliminated in the first heat: >>> Bị loại ở vòng đầu
To be embarrassed by lack of money.: >>> Lúng túng vì thiếu tiền
To be embarrassed for money: >>> Bị mắc nợ, thiếu nợ
To be employed in doing sth: >>> Bận làm việc gì
To be empowered to..: >>> Được trọn quyền để.
To be enamoured of (with) sth: >>> Say mê cái gì
To be enamoured of sb: >>> Phải lòng ai, bị ai quyến rũ
To be encumbered with a large family: >>> Bị lúng túng vì gánh nặng gia đình
To be endued with many virtues: >>> Được phú cho nhiều đức tính
To be engaged in politics, business: >>> Hoạt động chính trị, kinh doanh
To be engaged upon a novel: >>> Đang bận viết một cuốn tiểu thuyết
To be enraged at (by) sb's stupidity: >>> Giận điên lên vì sự ngu xuẩn của người nào
To be enraptured with sth: >>> Ngẩn người trước việc gì
To be ensnarled in a plot: >>> Bị dính líu vào một âm m*ưu
To be entangled in the meshes of political intrigue Vướng vào mạng lưới âm mưu chính trị
To be enthralled by a woman's beauty: >>> "Say đắm trước,
bị mê hoặc bởi sắc đẹp của một người đàn bà"
To be enthralled by an exciting story: Bị say mê bởi câu truyện hấp dẫn
To be entirely at sb's service: >>> Sẵn sàng giúp đỡ người nào
To be entitled to a seat on a committee or a board Có quyền giữ một ghế trong một ủy ban nào
To be entitled to do sth: >>> Được phép, có quyền làm việc gì
To be envious of sb's succcess: >>> Ganh tị về sự thành công của người nào
To be enwrapped in slumber: >>> Đang mơ màng trong giấc điệp
To be enwrapped: >>> Đang trầm ngâm
To be equal to a task: >>> "Làm nổi, làm tròn một bổn phận,
ngang tầm với bổn phận"
To be equal to doing sth: >>> Đủ sức làm việc gì
To be equal to one's responsibility: >>> Ngang tầm với trách nhiệm của mình
To be equal to the occasion: >>> Có đủ khả năng đối phó với tình hình
To be estopped from doing sth: >>> Bị ngăn cản không cho làm việc gì
To be euchred: >>> Lúng túng, bị lâm vào ngõ bí, đường cùng
To be expectant of sth: >>> Chờ đợi việc gì
To be expected: >>> Có thể xảy ra
To be expecting a baby: >>> Có thai
To be expert in, at sth: >>> Thông thạo việc gì
To be expressly forbidden: >>> Bị nghiêm cấm
To be extremely welcome: >>> Được tiếp ân cần, niềm nở
To be faced with a difficulty: >>> Đ*ương đầu với khó khăn
To be fagged out: >>> Kiệt sức, mệt dốc, mệt lắm
To be faint with hunger: >>> Mệt lả vì đói
To be faithful in the performance of one's duties: >>> Nhiệt tình khi thi hành bổn phận
To be familiar with sth: >>> Quen biết vật gì, quen dùng vật gì, giỏi môn gì
To be famished: >>> Đói chết được
To be far from all friends: >>> Không giao thiệp với ai
To be far gone with child: >>> Có mang sắp đến tháng đẻ
To be fastidious: >>> Khó tính
To be favoured by circumstances: >>> Thuận gió, xuôi gió, thuận cảnh, thuận tiện
To be feel sleepy: >>> Buồn ngủ
To be filled with amazement: >>> Hết sức ngạc nhiên
To be filled with astonishment: >>> Đầy sự ngạc nhiên
To be filled with concern: >>> Vô cùng lo lắng
To be firm fleshed: >>> Da thịt rắn chắc
To be five meters in depth: >>> Sâu năm thước
To be five years old: >>> Được năm tuổi, lên năm
To be flayed alive: >>> Bị lột da sống
To be fleeced by dishonest men: >>> Bị lừa gạt bởi những tên bất lương
To be flooded with light: >>> Tràn ngập ánh sáng
To be flush with sth: >>> Bằng, ngang mặt với vật gì
To be flush: >>> Có nhiều tiền, tiền đầy túi
To be fond of bottle: >>> Thích nhậu
To be fond of good fare: >>> Thích tiệc tùng
To be fond of music: >>> Thích âm nhạc
To be fond of study: >>> Thích nghiên cứu
To be fond of the limelight: >>> "Thích rầm rộ,
thích người ta biết công việc mình làm"
To be fond of travel: >>> Thích đi du lịch
To be fooled into doing sth: >>> Bị gạt làm việc gì
To be for: >>> Đứng về phía ai, ủng hộ ai
To be forced to do sth: >>> Bắt buộc làm cái gì
" To be forced to the inescapable conclusion
that he is a liar" "Buộc đi đến kết luận không thể tránh được
rằng nó là kẻ nói dối"
To be forewarned is to be forearmed: >>> Được báo trước là đã chuẩn bị trước
To be forgetful of one's duties: >>> Quên bổn phận
To be fortunate: >>> Gặp vận may
To be forward in one's work: >>> Sốt sắng với công việc của mình
To be foully murdered: >>> Bị giết một cách tàn ác
To be found guilty of blackmail: >>> Bị buộc tội tống tiền
To be found guilty of espionage: >>> Bị kết tội làm gián điệp
To be found wanting: >>> Bị chứng tỏ thiếu tư cách ko có khả năng(làm gì)
To be free in one's favours: >>> Tự do luyến ái
To be free to confess: >>> Tự ý thú nhận
To be free with one's money: >>> Rất rộng rãi; không để ý đến tiền bạc
To be friendly with sb: >>> Thân mật với người nào
To be frightened of doing sth: >>> Sợ làm việc gì
To be frightened to death: >>> Sợ chết được
To be frozen to the marrow: >>> Lạnh buốt xương
To be frugal of one's time: >>> Tiết kiệm thì giờ
To be full of beans: >>> Hăng hái sôi nổi
To be full of business: >>> Rất bận việc
To be full of cares: >>> Đầy nỗi lo lắng, lo âu
To be full of conceit: >>> Rất tự cao, tự đại
To be full of hope: >>> Đầy hy vọng, tràn trề hy vọng
To be full of idle fancies: >>> Toàn là tư tưởng hão huyền
To be full of joy: >>> Hớn hở, vui mừng
To be full of life: >>> Linh hoạt, sinh khí dồi dào, đầy sinh lực
To be full of mettle: >>> Đầy nhuệ khí
To be full of oneself: >>> Tự phụ, tự mãn
To be full of years: >>> Nhiều tuổi, có tuổi
To be fully satisfied: >>> Thỏa mãn hoàn toàn
To be furtive in one's movements: >>> Có hành động nham hiểm (với người nào)
To be fussy: >>> Thích nhặng xị, rối rít
To be game: >>> Có nghị lực, gan dạ
To be gammy for anything: >>> có nghị lực làm bất cứ cái gì
To be gasping for liberty: >>> Khao khát tự do
To be generous with one's money: >>> Rộng rãi về chuyện tiền nong
To be getting chronic: >>> Thành thói quen
To be gibbeted in the press: >>> Bị bêu rếu trên báo
To be ginned down by a fallen tree: >>> Bị cây đổ đè
To be given over to evil courses: >>> Có phẩm hạnh xấu
To be given over to gambling: >>> Đam mê cờ bạc
To be glad to hear sth: >>> Sung sướng khi nghe được chuyện gì
To be glowing with health: >>> Đỏ hồng hào
To be going on for: >>> Gần tới, xấp xỉ
To be going: >>> Đang chạy
To be gone on sb: >>> Yêu, say mê, phải lòng người nào
To be good at dancing: >>> Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi
To be good at games: >>> Giỏi về những cuộc chơi về thể thao
To be good at housekeeping: >>> Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà)
To be good at numbers: >>> Giỏi về số học
To be good at repartee: >>> Đối đáp lanh lợi
To be good safe catch: >>> "(Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh)
Bắt cầu rất giỏi"
To be goody-goody: >>> Giả đạo đức, (cô gái) làm ra vẻ đạo đức
To be governed by the opinions of others: >>> Bị những ý kiến người khác chi phối
To be gracious to sb: >>> Ân cần với người nào, lễ độ với người nào
To be grateful to sb for sth, for having done sth: >>> Biết ơn người nào đã làm việc gì
To be gravelled: >>> Lúng túng, không thể đáp lại được
To be great at tennis: >>> Giỏi về quần vợt
To be great with sb: >>> Làm bạn thân thiết với người nào
To be greedy: >>> Tham ăn
To be greeted with applause: >>> Được chào đón với tràng pháo tay
To be grieved to see sth: >>> Nhìn thấy việc gì mà cảm thấy xót xa
To be guarded in one's speech: >>> Thận trọng lời nói
To be guarded in what you say!: >>> Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói!
To be guilty of a crime: >>> Phạm một trọng tội
To be guilty of forgery: >>> Phạm tội giả mạo
To be gunning for sb: >>> Tìm cơ hội để tấn công ai
To be hard pressed: >>> Bị đuổi gấp
To be had: >>> Bị gạt, bị mắc lừa
To be hail-fellow (well-met) with everyone: >>> Đối đãi hoàn toàn thân mật với tất cả mọi người
To be hale and hearty: >>> Còn tráng kiện
To be hand in (and) glove with: >>> Rất thân với, cộng tác với
To be handicapped by ill health: >>> Gặp cản trở vì sức khỏe không tốt
To be hanged for a pirate: >>> Bị xử giảo vì tội ăn cướp
To be hard of hearing: >>> Nặng tai
To be hard on (upon)sb: >>> Khắc nghiệt với ai
To be hard to solve: >>> Khó mà giải quyết
To be hard up against it; to have it hard: >>> "(Mỹ) Lâm vào hoàn cảnh khó khăn,
phải va chạm với những khó khăn"
To be hard up for: >>> Bế tắc không tìm đâu ra (cái gì)
To be hard up: >>> Cạn túi, hết tiền
To be haunted by memories: >>> Bị ám ảnh bởi kỷ niệm
To be hazy about sth: >>> Biết, nhớ lại việc gì lờ mờ, không rõ, ko chắc
To be heart-broken: >>> Đau lòng, đau khổ
To be heavily taxed: >>> Bị đánh thuế nặng
To be heavy on (in) hand: >>> "1.Khó cầm cương (ngựa);
2.Khó làm vui, khó làm cho khuây khỏa(người)"
To be heavy with sleep: >>> Buồn ngủ quá chừng
To be held in an abhorrence by sb: >>> Bị người nào đó ghét cay ghét đắng
To be held in captivity: Bị giam giữ
To be held in derision by all: >>> Làm trò cười cho thiên hạ
To be hellishly treated: >>> Bị đối xử tàn tệ
To be hep to sb's trick: >>> Biết rõ trò lừa bịp của ai
To be hissed off the stage: >>> Bị huýt sáo đuổi xuống sân khấu
To be hit by a bullet: >>> Bị trúng đạn
To be hitched up: >>> (úc) Đã có vợ
To be hoarse: >>> Bị khan tiếng
To be hooked by a passing car: >>> Bị một chiếc xe chạy ngang qua quẹt, móc phải
To be hopeful of success: >>> Hy vọng vào sự thành công
To be hopelessly in love: >>> Yêu thưương một cách tuyệt vọng
To be horrid to sb: >>> Hung dữ, ác nghiệt với người nào
To be hot on the track of sb: >>> Đuổi riết theo, đuổi riết người nào
To be hot: >>> Động đực
To be hounded out of the town: >>> Bị đuổi ra khỏi thành phố
To be hugely successful: >>> Thành công một cách mỹ mãn
To be hungry for fame: >>> Khao khát danh vọng
To be hungry for sth: >>> Khao khát điều gì
To be in (secret) communication with the enemy: >>> tư thông với quân địch
To be in (to get into) a flap: >>> Lo sợ phập phồng
To be in a (blue) funk: >>> Sợ xanh mặt, khiếp đảm
To be in a (dead) faint, to fall down in a faint: >>> Bất tỉnh nhân sự
To be in a (dead)faint: >>> Chết giấc, bất tỉnh nhân sự
To be in a clutter: >>> Mất trật tự
To be in a fever of: >>> Bồn chồn
To be in a fever: >>> Bị sốt, bị nóng lạnh
To be in a fine pickle: >>> Gặp cảnh ngộ khó khăn
To be in a fix: >>> ở vào một cảnh ngộ lúng túng
To be in a flutter: >>> Bối rối
To be in a fog: >>> Không hiểu gì, hoàn toàn mù tịt
To be in a fret: >>> Cáu kỉnh
To be in a fuddled state: >>> Bị rối trí vì say rượu
To be in a fume: >>> Lúc giận
To be in a good temper: >>> Có khí sắc vui vẻ
To be in a hopeless state: >>> "(Bệnh nhân) Lâm vào một tình trạng tuyệt
vọng, không hy vọng cứu vãn được"
To be in a huff: >>> Tức giận
To be in a hypnotic trance: >>> ở trong tình trạng bị thôi miên
To be in a maze: >>> ở trong tình trạng rối rắm
To be in a mess: >>> ở trong tình trạng bối rối, lúng túng
To be in a mix: >>> Tư* tưởng lộn xộn, đầu óc bối rối
To be in a muck of a sweat: >>> Đổ, chảy mồ hôi hột
To be in a muddle: >>> (Đồ vật) Lộn xộn, không có thứ tự
To be in a nice glow: >>> Cảm thấy trong người dễ chịu
To be in a paddy (in one of one's paddies): >>> Nổi giận
To be in a position of victory: >>> ở vào thế thắng
To be in a puzzle: >>> ở trong một tình trạng khó xử
To be in a quagmire: >>> Gặp tình cảnh khó khăn
To be in a quandary: >>> ở trong tình thế nghi ngờ
To be in a rage: >>> Giận dữ, nổi giận
To be in a sad case: >>> ở trong hoàn cảnh đáng buồn
To be in a sad plight: >>> ở trong hoàn cảnh buồn
To be in a state of mortal anxiety: >>> Lo sợ chết đi được
To be in a state of nerves: >>> Bực bội, khó chịu
To be in a sweat of fear: >>> Sợ toát mồ hôi
To be in a tangle: >>> Bị lạc đường, lạc lối
To be in a tantrum: >>> Đang bực bội, chưa nguôi giận, chưa hết giận
To be in a terrible state of disorder: >>> ở trong tình trạng hết sức bừa bãi, vô trật tự
To be in a thundering rage: >>> Giận dữ
To be in a ticklish situation: >>> ở vào một tình thế khó khăn, khó xử
To be in a tight box: >>> ở trong một tình trạng bế tắc, nguy ngập
To be in a wax: >>> Nổi giận, phát giận; tức giận
To be in a wrong box: >>> Lâm vào cảnh khó xử
To be in abeyance: >>> Bị tạm đình chỉ
To be in accord with sth: >>> Tán thành việc gì
To be in active employment, to be on the active list Đang làm việc
To be in agreement with sb: >>> Đồng ý với ai
To be in ambush: >>> Phục sẵn
To be in an awful bate: >>> Giận điên lên
To be in an ecstasy of joy: >>> Sướng ngất đi
To be in an excellent humour: >>> ở trong tình trạng sảng khoái
To be in an expansive mood after a few drinks: >>> Trở nên cởi mở sau vài ly rượu
To be in an interesting condition: >>> Có mang, có thai
To be in an offside position: >>> ở vị trí việt vị
To be in apple-pie order: >>> Hoàn toàn có trật tự
To be in besetment with rivers on every side: >>> Sông bao bọc khắp nơi
To be in bud: >>> Mọc mầm non, nẩy chồi
To be in cahoot(s) with sb: >>> Đồng mưu, thông đồng, cấu kết với người nào
To be in cash: >>> Có tiền
To be in chafe: >>> Phát cáu, nổi giận
To be in charge with an important misson: >>> Được giao nhiệm vụ quan trọng
To be in charge: >>> Chịu trách nhiệm
To be in clink: >>> Nằm trong khám
To be in comfortable circumstances: >>> Tư* gia sung túc, đầy đủ
To be in command of a troop: >>> Chỉ huy một đội quân
To be in commission: >>> Được trang bị đầy đủ
To be in communication with sb: >>> Liên lạc thông tin với
To be in concord with..: >>> Hợp với
To be in confinement: >>> Bị giam cầm, bị quản thúc
To be in conflict with sb: >>> Xung đột, bất hòa với người nào
To be in connivance with sb: >>> Âm mưu, đồng lõa với người nào
To be in contact with sb: >>> Giao thiệp, tiếp xúc với người nào
To be in control: >>> Đang kiểm soát, đang điều hành
" To be in correspondence,
have correspondence with sb: " "Thư từ với người nào,
liên lạc bằng thư từ với người nào"
To be in danger: >>> Lâm nguy, gặp nạn, ngộ nạn
To be in debt: >>> Thiếu nợ tiền
To be in deep water: >>> Lâm vào cảnh hoạn nạn
To be in despair: >>> Chán nản, thất vọng
To be in direct communication with: >>> Liên lạc trực tiếp với
To be in direct contradiction: >>> Hoàn toàn mâu thuẫn
To be in disagreement with sb: >>> Không đồng ý với người nào
To be in disfavour with sb: >>> Bị người nào ghét
To be in doubt: Nghi ngờ, hoài nghi
To be in drink (under the influence of drink): >>> Say rượu
To be in evidence: >>> Rõ rệt, hiển nhiên
To be in fear of sb (of sth): >>> Sợ hãi người nào, cái gì
To be in fine, (in good) fettle: >>> (Ngựa) Khỏe mạnh, (máy) đang chạy tốt
To be in flesh: >>> Béo phì
To be in focus: >>> Đặt vào tâm điểm
To be in for trouble: Lâm vào tình cảnh khó khăn
To be in for: >>> Dính vào, ở vào(tình trạng)
To be in force: >>> (Đạo luật..) Có hiệu lực, hiện hành
To be in form, out of form: >>> Sung sức, không sung sức
To be in front of the church: >>> ở trước mặt, đối diện với nhà thờ
To be in full bearing: >>> Đang sinh lợi
To be in full feather: >>> (Người) Ăn mặc diện; có tiền
To be in full rig: >>> Mặc đại lễ phục (mặc đồ lớn)
To be in gaol: >>> Bị ở tù
To be in good health: >>> Mạnh khỏe
To be in good odour with sb: >>> Có cảm tình với ai, giao hảo với ai
To be in good spirits: >>> Vui vẻ; khí sắc vui vẻ
To be in good, bad odour: >>> Có tiếng tốt, tiếng xấu
To be in good, bad repute: >>> Có tiếng tốt, xấu
To be in great form: >>> Rất phấn khởi
To be in great want: >>> Rất nghèo nàn, khốn khổ
To be in harmony with: >>> Hòa thuận với, hòa hợp với
To be in high feather: >>> Khi sắc, tính tình vui vẻ phấn khởi
To be in high mood: >>> Hứng chí
To be in high spirit: >>> Cao hứng, phấn khởi
To be in hot water: >>> Lúng túng, lâm vào tình cảnh khó khăn
To be in irons: >>> (Hải) Bị tung buồm
To be in jeopardy: >>> "Đang mắc nạn, đang lâm nguy, đang gặp hạn;
(danh dự) bị thương tổn;(công việc) suy vi"
To be in juxtaposition: >>> ở kề nhau
To be in keeping with sth: >>> Hợp với điều gì
To be in leading-strings: >>> "Phải tùy thuộc người khác,
chịu sự chỉ đạo như một đứa bé"
To be in league with: >>> Liên minh với
To be in line with: >>> Đồng ý với, tán thành, ủng hộ
To be in liquor; to be the worse for liquor: >>> Say rượu
To be in love with sb: >>> Yêu, mê người nào; phải lòng người nào
To be in love with: >>> Say mê ai, đang yêu
To be in low spirit: >>> Mất hứng, chán chư*ờng
To be in low water: >>> Cạn tiền
To be in luck, in luck's way: >>> Được may mắn, gặp may
To be In manuscript: >>> chưa đem in
To be in narcotic state: >>> Mê man vì chất thuốc bồ đà
To be in necessitous circumstances: ở trong cảnh túng thiếu, bần cùng
To be in necessity: >>> ở trong cảnh bần cùng
To be in negotiation with sb: >>> Đàm phán với ai
To be in no hurry: >>> Không gấp, có đủ thì giờ
To be in no mood for jollity: >>> Lòng không vui vẻ, không thiết đi chơi
To be in occupation of a house: >>> Chiếm, ở một cái nhà
To be in one's cups: >>> Đang say sưa
To be in one's element: >>> ở trong hoàn cảnh thuận tiện như cá gặp nước
To be in one's minority: >>> Còn trong tuổi vị thành niên
To be in one's nineties: >>> Trong lứa tuổi từ 90 đến 99
To be in one's second childhood: >>> "Trở lại thời trẻ con thứ hai,
tức là thời kỳ lẩm cẩm của tuổi già"
To be in one's senses: >>> Đầu óc thông minh
To be in one's teens: >>> Đang tuổi thanh xuân, ở vào độ tuổi 13-19
To be in one's thinking box: >>> Suy nghĩ chín chắn thận trọng
To be in place: >>> ở tại chỗ, đúng chỗ
To be in pop: >>> Cầm ở tiệm cầm đồ
To be in prison: >>> Bị giam vào tù
To be in process of removal: >>> Đang dọn nhà
To be in Queen's street: >>> "(Lóng) Khủng hoảng tài chính,
gặp khó khăn về tiền bạc"
To be in rags: >>> Ăn mặc rách rưới
To be in rapport with: >>> Có quan hệ với, liên hệ mật thiết
To be in recollections: >>> Trong ký ức
To be in relationship with sb: >>> Giao thiệp với người nào
To be in retreat: >>> Tháo lui
To be in sb's bad books: >>> Bị người nào ghét, có tên trong sổ đen của ai
To be in sb's black books: >>> Không được ai *ưa, có tên trong sổ đen của ai
To be in sb's clutches: >>> ở dưới nanh vuốt của người nào
To be in sb's company: >>> Cùng đi với người nào
To be in sb's confidence: >>> Được dự vào những điều bí mật của người nào
To be in sb's good books: >>> Được người nào quí mến, chú ý đến
To be in sb's good graces: >>> Được người nào kính trọng, kính nhường
To be in sb's goodwill: >>> Được người nào chiếu cố, trọng đãi
To be in sb's train: >>> Theo sau người nào
To be in search of sth: >>> Đang tìm kiếm vật gì
To be in season: >>> Còn đang mùa
To be in serious strait: >>> ở trong tình trạng khó khăn, nguy ngập
To be in shabby clothes: >>> Ăn mặc xốc xếch, dơ bẩn
To be in soak: >>> Bị đem cầm cố
To be in solution: >>> ở trong tình trạng không ổn (ý kiến)
To be in sore need of sth: >>> Rất cần dùng vật gì
To be in terror: >>> Khiếp đảm, kinh hãi
To be in the band-wagon: >>> Đứng về phe thắng cử
To be in the can: >>> "(Điện ảnh Mỹ) Đã thu hình xong,
sẵn sàng đem ra chiếu"
To be in the cart: >>> Lúng túng
To be in the clouds: >>> Sống ở trên mây, mơ mơ màng màng
To be in the cold: >>> (Bóng) Sống cô độc, hiu quạnh
To be in the conspiracy: >>> Dự vào, nhúng tay vào cuộc âm mưu
To be in the dark: >>> Bị giam, ở tù; không hay biết gì
To be in the death agony: >>> Gần chết, hấp hối
To be in the dog-house: >>> Xuống dốc thất thế
To be in the doldrums: >>> Có những ý tưởng buồn rầu, đen tối
To be in the employ of sb: >>> Làm việc cho ai
To be in the enjoyment of good health: >>> Hưởng sức khỏe tốt
To be in the first flight: >>> ở trong tốp đầu, trong nhóm giỏi nhất
To be in the flower of one's age: >>> Đang tuổi thanh xuân
To be in the front line: >>> ở tiền tuyến
To be in the full flush of health: >>> Có một sức khỏe dồi dào
To be in the habit of doing sth: >>> Có thói quen làm việc gì
To be in the humour to do sth: >>> Sẵn lòng, vui lòng làm việc gì
To be in the know: >>> Biết rõ(công việc); (đua ngựa) được tin mách riêng, được mách nước để đánh cá
To be in the late forties: >>> Gần 50 tuổi
To be in the late twenties: >>> Hơn hai mươi
To be in the limelight: >>> ược mọi người chú ý đến, nổi tiếng
To be in the mood for doing sth: >>> Muốn làm cái gì
To be in the pouts: >>> Nhăn nhó khó chịu
To be in the running: >>> Có hy vọng thắng giải
To be in the same box: >>> Cùng chung cảnh ngộ
To be in the secret: >>> ở trong tình trạng bí mật
To be in the seventies: Bảy mươi mấy tuổi
To be in the shipping way: >>> Làm nghề buôn bán theo đường biển
To be in the soup: >>> ở vào tình trạng khó xử, bối rối, lúng túng
To be in the suds: >>> Trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng
To be in the swim: >>> Hòa mình làm việc với đoàn thể
To be in the utmost poverty: >>> Nghèo hết sức, nghèo rớt mồng tơi
To be incapacitated from voting: >>> Không có tư cách bầu cử
To be incensed at sb's remarks: >>> Nổi giận vì sự chỉ trích của ai
To be inclusive of sth: >>> Gồm có vật gì
To be incompetent to do sth: >>> Không đủ sức, không đủ tài làm việc gì
To be incumbent on sb to do sth: >>> € về phận sự của người nào phải làm việc gì
To be indebted to a large amount to sb: >>> Thiếu người nào một số tiền lớn
To be independent of sb: >>> Không tùy thuộc người nào
To be indignant at sth: >>> Bực tức, phẫn nộ về việc gì
To be indiscriminate in making friends: >>> Kết bạn bừa bãi, không chọn lựa
" To be indulgent towards one's children's faults;
to look on one's children with an indulgent eye: " "Tỏ ra khoan dung đối với những lỗi lầm
của con cái"
To be infatuated with a pretty girl: >>> Say mê một cô gái xinh đẹp
To be infatuated with sb: >>> Mê, say mê người nào
To be influential: >>> Có thể gây ảnh hưởng cho
To be informed of sb's doings: >>> Biết rõ hành động, cử chỉ của người nào
To be instant with sb to do sth: >>> Khẩn cầu người nào làm việc gì
To be intelligent of a fact: >>> Thông thạo việc gì, biết rõ việc gì
To be intent on one's work: >>> Miệt mài vào công việc của mình
To be into the red: >>> Lâm vào cảnh nợ nần
To be intoxicated with success: >>> Ngất ngây vì thành công
To be intrigued by the suddenness of an event: >>> Ngạc nhiên vì biến cố đột ngột
To be inundated with requests for help: >>> Tràn ngập những lời yêu cầu giúp đỡ
To be inward-looking: >>> Hướng nội, hướng về nội tâm
To be irresolute: >>> Lưỡng lự, băn khoăn
To be jealous of one's rights: >>> Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình
To be jealous of sb: >>> Ghen ghét người nào
To be joined to sth: >>> Gần kề, tiếp giáp, tiếp cận với vật gì
To be juiced: >>> "Bị hành hình trên ghế điện,
bị hành hình bằng điện, bị điện giật"
To be jumpy: >>> Bị kích thích
To be just doing sth: >>> Hiện đang làm việc gì
To be kept in quarantine for six months: >>> Bị cách ly trong vòng sáu tháng
To be killed on the spot: >>> Bị giết ngay
To be kin to sb: >>> Bà con, thân thích, họ hàng với người nào
To be kind to sb: >>> Có lòng tốt, cư* xử tử tế đối với người nào
To be knee-deep trouble: >>> Dính vào chuyện quá * rắc rối
To be knocked out in an exam: >>> Bị đánh hỏng, thi rớt
To be lacking in personality: >>> Thiếu cá tính, thiếu bản lĩnh
To be lacking in: >>> Thiếu, không đủ
To be lavish in praises: >>> Không tiếc lời khen ngợi
To be lavish in spending the money: >>> Xài phí
To be lax in (carrying out)one's duties: >>> Bê trễ bổn phận của mình
To be learned in the law: >>> Giỏi về luật
To be leery of sb: >>> Nghi ngờ người nào
To be left out in the cold: >>> Bị xa lánh, đối xử lạnh nhạt
To be left over: >>> Còn lại
To be letter perfect in: >>> Thuộc lòng, thuộc làu
To be licensed to sell sth: >>> Được phép bán vật gì
To be lifted up with pride: >>> Dưương dưương tự đắc
To be light-headed: >>> Bị mê sảng
To be like a bear with a sore head: >>> Hay gắt gỏng, nhăn nhó, càu nhàu
To be live, on friendly, on good terms with sb: >>> Giao hảo thân thiết với người nào
To be living in want: >>> Gặp cơn túng thiếu, sống trong cảnh thiếu thốn
To be loath for sb to do sth: >>> Không muốn cho người nào làm việc gì
To be loath to do sth: >>> Ko muốn, không thích, miễn cưỡng làm việc gì
To be located in a place: >>> ở một chỗ, một nơi nào
To be loss of shame: >>> Không còn biết xấu
To be lost in meditation: >>> Trầm ngâm, trầm tư mặc tưởng
To be lost to all sense of shame: >>> Không còn biết xấu hổ nữa
To be loved by sb: Được người nào yêu
To be low of speech: >>> Nói năng không l*ưu loát, không trôi chảy
To be lucky: >>> Được may mắn, gặp vận may
To be lured into the trap: >>> Bị dụ vào cạm bẫy
To be mad (at) missing the train: >>> Bực bội vì trễ xe lửa
To be mad about (after, on) sth: >>> Ham muốn, khao khát, say mê vật gì
To be made in several sizes: >>> Được sản xuất theo nhiều cỡ
To be man enough to refuse: >>> Có đủ can đảm để từ chối
To be mashed on sb: >>> Yêu say đắm người nào
To be mass of: >>> Nhiều
To be master of oneself: >>> Làm chủ bản thân
To be master of the situation: >>> Làm chủ tình thế
To be match for sb: >>> Ngang sức với người nào
To be mauled by a tiger: >>> Bị cọp xé
To be mindful of one's good name: >>> Giữ gìn danh giá
To be mindful to do sth: >>> Nhớ làm việc gì
To be mindless of danger: >>> Không chú ý sự nguy hiểm
To be misled by bad companions: >>> Bị bạn bè xấu làm cho lầm đường lạc lối
To be mistaken about sb's intentions: >>> Hiểu lầm ý định của người nào
" To be mistrusful of one's ability to make
the right decision" "Nghi ngờ khả năng có thể đưa ra quyết định
đúng đắn của mình"
To be mixed up in an affair: >>> Bị liên can vào việc gì
To be more exact..: >>> Nói cho đúng hơn.
To be much addicted to opium: >>> Nghiện á phiện nặng
To be much cut up by a piece of news: >>> Bối rối, xúc động, đau đớn vì một tin tức
To be mulcted of one's money: >>> Bị tước tiền bạc
To be mured up in a small room all day: >>> Bị nhốt, giam suốt ngày trong căn phòng nhỏ
To be mutually assistant: >>> Giúp đỡ lẫn nhau
To be near of kin: >>> Bà con gần
To be near one's end: >>> Gần đất xa trời, sắp vĩnh biệt cuộc đời
To be near one's last: >>> Lúc lâm chung, lúc hấp hối
To be neat with one's hands: >>> Khéo tay, lanh tay
To be neglectful of sth: >>> Bỏ lơ, không chú ý
To be neglectful to do sth: (Văn) Quên không làm việc gì
To be negligent of sth: >>> Không chú ý đến việc gì, lãng bỏ (bổn phận)
To be nice to sb: >>> Tỏ ra tử tế, dễ thương đối với người nào
To be no disciplinarian: >>> Người không tôn trọng kỷ luật
To be no mood for: >>> Không có hứng làm gì
To be no picnic: >>> Không dễ dàng, phiền phức, khó khăn
To be no respecter of persons: >>> Không thiên vị, tư vị người nào
To be no skin of sb's back: >>> Không đụng chạm đến ai, ko dính dáng đến ai
To be no slouch at sth: >>> Rất giỏi về môn gì
To be not long for this world: >>> Gần đất xa trời
To be noticed to quit: >>> Được báo trước phải dọn đi
To be nutty (up) on sb: >>> Say mê người nào
To be nutty on sb: >>> Mê ai
To be of a cheerful disposition: >>> Có tính vui vẻ
To be of a confiding nature: >>> Nguồn gốc Trung Hoa
To be of frequent occurrence: >>> Thường xảy đến, xảy ra
To be of generous make-up: >>> Bản chất là người hào phóng
To be of good cheer: >>> Đầy hy vọng, dũng cảm
To be of good descent: >>> Thuộc dòng dõi trâm anh
To be of good stock: >>> Dòng dõi trâm anh thế phiệt
To be of humble birth: >>> Xuất thân từ tầng lớp lê dân
To be of kinship with sb: >>> Bà con với người nào
To be of limited understanding: >>> Thiển cận, thiển kiến
To be of noble birth: >>> Dòng dõi quí tộc
To be of sb's mind, to be of a mind with sb: >>> Đồng ý với người nào
To be of sterling gold: >>> Bằng vàng thật
To be of tender age: >>> Đương tuổi trẻ và còn non nớt
To be of the last importance: >>> (Việc) Hết sức quan trọng
To be of the Roman Catholic persuasion: >>> Tín đồ Giáo hội La mã
To be of use for: >>> Có ích cho
To be of value: >>> có giá trị
To be off (with) one's bargain: >>> Thất ước trong việc mua bán
To be off colour: >>> Khó chịu, không khỏe
To be off like a shot: >>> Đi nhanh như* đạn, như tên bay
To be off one's base: >>> (Mỹ) Mất trí
To be off one's chump: >>> Gàn gàn
To be off one's food: >>> Ăn không ngon
To be off one's guard: >>> Xao lãng đề phòng
To be off one's nut: >>> Khùng, điên, mất trí
To be off one's rocker: >>> Hơi khùng khùng, hơi gàn
To be off the hinges: >>> Tình trạng lộn xộn lạc đề, đi xa chủ điểm
To be offended at, with, by sth: >>> Giận vì việc gì
To be offended with sb: >>> Giận người nào
To be offensive to sb: >>> Làm xúc phạm, làm nhục người nào
To be on a bed of thorns: >>> ở trong tình thế khó khăn
To be on a diet: >>> Ăn uống phải kiêng cữ
To be on a good footing with sb: >>> Có quan hệ tốt với ai
To be on a good wicket: >>> ở thế thuận lợi
To be on a level with sb: >>> Ngang hàng với người nào,trình độ = người nào
To be on a par with sb: >>> Ngang cơ với người nào
To be on a razor-edge: >>> Lâm vào cảnh lâm nguy
To be on a sticky wicket: >>> ở thế bất lợi
To be on boardwages: >>> Lãnh tiền phụ cấp lương thực
To be on decline: >>> Trên đà giảm
To be on distant terms with sb: >>> Có thái độ cách biệt với ai
To be on duty: >>> Đang phiên gác
To be on duty: >>> Đang trực
To be on edge: >>> "1. Bực mình
2. Dễ gắt gỏng"
To be on equal terms with sb: >>> Ngang hàng với người nào
To be on familiar ground: >>> ở vào thế lợi
To be on fighting terms: >>> Cừu địch với nhau
To be on furlough: >>> Nghỉ phép
To be on guard (duty): >>> (Quân) Gác phiên trực
To be on holiday: >>> Nghỉ
To be on loaf: >>> Chơi rong
To be on low wage: >>> Sống bằng đồng lương thấp kém
To be on nettle: >>> như ngồi phải gai
To be on one's back: >>> ốm liệt giường; lâm vào đường cùng
To be on one's beam-ends: >>> Hết phương, hết cách
To be on one's bone: >>> Túng quẩn
To be on one's game: >>> Sung sức
To be on one's guard: >>> Cảnh giác đề phòng
To be on one's guard: >>> Giữ thế thủ, đề phòng tấn công
To be on one's legs: >>> Đứng, đi lại được sau cơn bệnh nặng
To be on one's lone(s), by one's lone(s): >>> Cô độc, lẻ loi, một mình một bóng
To be on one's lonesome: >>> Một mình một bóng, cô đơn
To be on one's mettle: >>> Phấn khởi
To be on one's own dunghill: >>> ở nhà mình, có quyền tự chủ
To be on pain of death: >>> Bị tử hình
To be on parole: >>> Hứa danh dự
To be on patrol: >>> Tuần tra
To be on pins and needles: >>> Lo lắng, bồn chồn, bứt rứt
To be on post: >>> Đang đứng gác
To be on probation.: >>> Đang tập sự
To be on reflection: >>> Suy nghĩ
To be on remand: >>> Bị giam để chờ xử
To be on sentry duty: >>> Đang canh gác
To be on sentry-go: Đang canh gác
To be on short commons: >>> Ăn kham khổ
To be on short leave, on leave of absence: >>> Được nghỉ phép
to be on short time: >>> làm việc không đủ ngày
To be on street: Lang thang đầu đường xó chợ
To be on the alert against an attack: >>> Canh gác để đề phòng một cuộc tấn công
To be on the alert: >>> Đề cao cảnh giác
To be on the anvil: >>> Đang làm, đang xem xét, đang nghiên cứu
To be on the beat: >>> Đi tuần
To be on the booze: >>> Uống quá độ
To be on the cadge: >>> Kiếm ăn, ăn chực
To be on the decrease: >>> Bớt lần, giảm lần
To be on the dole: >>> "Sống nhờ vào của bố thí,
sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp"
To be on the down-grade: >>> Hết thời, mạt vận
To be on the downward path: >>> Đang hồi sụp đổ, suy vi
To be on the firm ground: >>> Trên cơ sở vững vàng
To be on the froth: >>> Giận sôi gan, giận sùi bọt mép
To be on the fuddle: >>> Say bí tỉ
To be on the gad: >>> Đi khắp mọi nơi, đi lang thang, vơ vẩn
To be on the go: >>> (Thtục) Rất bận rộn
To be on the grab: >>> Đi ăn trộm
To be on the gridiron: >>> Bồn chồn như ngồi trên đống lửa
To be on the high rope: >>> Bị thắt cổ
To be on the highway to success: >>> Đang có đường tiến chắc đến thành công
To be on the hike: >>> Đi lang thang, lêu lổng
To be on the listen: >>> Lắng nghe, vểnh tai để nghe, lắng tai
To be on the loose: >>> Đi chơi bời bậy bạ
To be on the loose: >>> Sống phóng đãng
To be on the lurk: >>> ẩn núp, rình mò, dò thám
To be on the march: >>> Đi theo nhịp quân hành
To be on the mend: >>> Đang bình phục gần lành mạnh
To be on the night-shift: >>> Làm ca đêm
To be on the pad: >>> Đi lêu lổng ngoài đường
To be on the point of departing: >>> Sắp sửa ra đi
To be on the point of starting: >>> Sắp sửa ra đi
To be on the rampage: >>> Giận điên lên
To be on the rampage: >>> Quậy phá (vì say)
To be on the right side of fortv: >>> Dưới bốn mươi tuổi
To be on the rise: >>> (Cá) Nổi lên đớp mồi
To be on the rove: >>> Đi lang thang
To be on the safe side: >>> Lợi thế
To be on the straight: >>> Sống một cách lương thiện
To be on the tip-toe with curiosity: >>> Tò mò muốn biết
To be on the tramp: >>> Đi lang thang ngoài đường phố, khắc nơi
to be on the verge of forty: >>> gần bốn m*ươi tuổi
To be on the waggon: (Lóng) >>> "Cữ rượu; cai rượu ;
(Mỹ) xe (chở hành khách hoặc hàng hóa)"
To be on the wallaby (track): >>> Đi lang thang ngoài đường
To be on the wane: >>> (Người) trở về già
To be on the watch for sb: >>> Rình người nào
To be on the watch for: >>> Đề phòng, cảnh giác, nhất là một sự nguy hiểm
To be on the wrong side of forty: >>> Đã ngoài bốn mươi tuổi
To be on the wrong side of forty: >>> Trên bốn mươi tuổi
To be on the wrong side of the door: >>> Bị nhốt ở ngoài
" to be on visiting terms with;
to have a visiting acquaintance with: " có quan hệ thăm hỏi với
To be on watch: >>> Đang phiên gác
To be on, up stump: >>> Lâm vào cảnh cùng quẫn
To be one's own enemy: >>> Tự hại mình
To be one's own man: >>> "Mình tự làm chủ cuộc sống của mình,
sống độc lập"
To be one's own trumpeter: >>> Tự thổi phồng lên khoe khoang
To be onto: >>> "Theo dõi ai để tìm ra hành động phạm tội
của người đó"
To be oofy: >>> Giàu tiền, lắm bạc
To be open to conviction: >>> Sẵn sàng nghe nhân chứng
To be open-minded on political issues: >>> Có tư tưởng chính
To be opposed to the intervention of a third nation Phản đối sự can thiệp của nước thứ ba
To be or not to be: >>> Được góp mặt or ko được góp mặt trên đời này
To be ordained: >>> Thụ giới, thụ phong
To be out at elbow(s): >>> "(áo) Lũng, rách ở cùi chỏ;
(người) rách rưới, tả tơi"
To be out for seven seconds: >>> (Võ sĩ) Nằm đo ván trong bảy giây
To be out for sth: >>> Cố gắng kiếm được giành được cái gì
To be out in one's reckoning: >>> Làm toán sai, lộn, lầm
To be out in one's reckoning: >>> Tính lộn, sai
To be out of a job: >>> Mất việc làm, thất nghiệp
To be out of a situation: >>> Thất nghiệp
To be out of alignment: >>> Lệch hàng
To be out of business: >>> Vỡ nợ, phá sản
To be out of cash: >>> Hết tiền
To be out of employment: >>> Thất nghiệp
To be out of harmony: >>> Không hòa hợp với
To be out of humour: >>> Gắt gỏng, càu nhàu
To be out of measure: >>> Xa quá tầm kiếm, xa địch thủ quá
To be out of one's depth: >>> (Bóng) Vượt quá tầm hiểu biết
To be out of one's element: >>> "Lạc lõng, bất đắc kỳ sở,
không phải sở trường của mình"
To be out of one's mind: >>> Không còn bình tĩnh
To be out of one's mind: >>> Mất trí nhớ, không thể nhớ được
To be out of one's wits, to have lost one's wits: Điên, mất trí khôn
To be out of patience: >>> Mất kiên nhẫn, không kiên nhẫn được nữa
To be out of sorts: >>> Thấy khó chịu
To be out of the question: >>> Không thành vấn đề
To be out of the red: >>> (Giúp ai) Thoát cảnh nợ nần
To be out of the straight: >>> Không thẳng, cong
To be out of training: >>> Không còn sung sức
To be out of trim: >>> Không được khỏe
To be out of tune with one's surrounding: >>> Ăn ở không hòa thuận với hàng xóm láng giềng
To be out of vogue: >>> không còn thịnh hành
To be out of work: T hất nghiệp
To be out on a dike: >>> Mặc lễ phục, mặc quần áo đẹp
To be out shooting: >>> Đi săn
To be out with one's mash: >>> Đi dạo với người yêu
To be outspoken: >>> Nói thẳng, nói ngay
To be over hasty in doing sth: >>> Quá hấp tấp làm việc gì
To be over hump: >>> Vượt qua tình huống khó khăn
To be over the hill: >>> Đã trở thành già cả
To be over-staffed: >>> Có nhân viên quá đông
To be paid a good screw: >>> Được trả lương hậu hỉ
To be paid by the quarter: >>> Trả tiền ba tháng một kỳ
To be paid montly: >>> Trả lương hàng tháng
To be pally with sb: >>> Kết giao với người nào
To be parched with thirst: >>> Khát quá, khát khô cả miệng
To be partial to music: >>> Mê thích âm nhạc
To be partial to sb: >>> Tư* vị người nào
To be particular about one's food: >>> Cảnh vể, kén ăn
To be past master in a subject: >>> Bậc thầy về môn gì
To be past one's prime: >>> "Gần trở về già, gần đến tuổi già,
hết thời xuân luống tuổi"
To be perfect in one's service: >>> Thành thạo công việc
To be perished with cold: >>> Chết rét
To be persuaded that: >>> Tin chắc rằng
To be perturbed by that news: >>> Bị dao động vì tin đó
To be pervious to the right words: >>> Tiếp thu lời nói phải
To be pinched with cold/ poverty: >>> Chịu đựng giá rét/nghèo khổ
To be pinched with cold: >>> Buốt đi vì lạnh
To be pinched with hunger: >>> Đói cồn cào
To be pitchforked into an office: >>> Bị đẩy vào chức vụ
To be placed in leader of the troop: >>> Được cử làm chỉ huy cả toán
To be plain with sb: >>> Thật tình, ngay thẳng với người nào
To be plainly dressed: >>> Ăn mặc đơn sơ, giản dị
To be plastered: >>> Say rượu
To be pleased with sth: >>> Hài lòng về việc gì
to be ploughed in the viva voce: >>> (từ lóng) bị đánh hỏng ở kỳ thi vấn đáp
To be poles apart: >>> Khác biệt to lớn
To be poor at mathematics: >>> Yếu, kém (dở) về toán học
To be poorly housed: >>> Cho ở trọ tiện nghi quá nghèo nàn
To be poorly off: >>> Lâm vào tình cảnh thiếu hụt
To be possessed by the devil: >>> Bị quỉ ám, bị ám ảnh
To be possessed of: >>> Có phẩm chất
To be practised upon: >>> Bị bịp, bị gạt
To be preoccupied by family troubles: >>> Bận trí về những lo lắng cho gia đình
To be prepared to: >>> Sẵn sàng, vui lòng (làm gì)
To be present in great strength: >>> Có mặt đông lắm
To be prey to sth; to fall prey to: >>> Bị làm mồi cho
To be privy to sth: >>> Có liên can vào vụ gì
To be proficient in Latin: >>> Giỏi La tinh
To be profuse in one's praises: >>> Không tiếc lời khen ngợi
To be promoted (to be) captain: >>> Được thăng đại úy
To be promoted by seniority: >>> Được thăng chức vì thâm niên
To be promoted to the rank of..: >>> Được thăng lên chức
To be prone to sth: >>> "Có khuynh hướng về việc gì,
có ý muốn nghiêng về việc gì"
To be prostrated by the heat: >>> Bị mệt lả vì nóng nực
To be prostrated with grief: >>> Buồn rũ rượi
To be proud of having done sth: >>> Tự đắc đã làm được việc gì
To be public knowledge: >>> Ai cũng biết
To be pumped by running: >>> Chạy mệt hết hơi
To be punctual in the payment of one's rent: >>> Trả tiền mướn rất đúng kỳ
To be punished by sb: >>> Bị người nào trừng phạt
To be purged from sin: >>> Rửa sạch tội lỗi
To be purposed to do sth: >>> Quyết định làm việc gì
To be pushed for money: >>> Túng tiền, thiếu tiền
To be put in the stocks: >>> Bị gông
To be put into (reduced to)a dilemma: >>> Bị đặt vào thế khó xử
To be put off eggs: >>> Chán ngán trứng gà
To be put out about sth: >>> Bất mãn về việc gì
To be put to fire and sword: >>> Trong cảnh dầu sôi lửa bỏng
To be qualified for a post: >>> Có đủ tư cách để nhận một chức vụ
To be quarrelsome in one's cup: >>> Rượu vào là gây gỗ
To be quartered with sb: >>> ở trọ nhà người nào
To be queer: >>> Bị ốm
To be quick at accounts: >>> Tính lẹ
To be quick of apprehension: >>> Tiếp thu nhanh
" To be quick of hearing,
to have a keen sense of hearing " Sáng tai, thính tai
To be quick on one's pin: >>> Nhanh chân
To be quick on the draw: >>> Rút súng nhanh
To be quick on the trigger: >>> Không chờ để bắn
To be quick to sympathize: >>> Dễ thông cảm
To be quit of sb: >>> Hết bị người nào ràng buộc
To be quite frank with sb: >>> Ngay thật đối với ai
To be quite innocent of English grammar: >>> Mù tịt về văn phạm tiếng Anh
To be raised to the bench: >>> Được cất lên chức thẩm phán
To be raised to the purple: >>> Được phong Hồng Y, or được phong Hoàng Đế
To be rather puffed: >>> Gần như đứt hơi
To be ravenous: >>> Đói cồn cào
To be ready for any eventualities: >>> Sẵn sàng trước mọi biến cố
To be red with shame: >>> Đỏ mặt vì hổ thẹn
To be reduced by illness: >>> Suy yếu vì đau ốm
To be reduced to beggary: >>> Lâm vào tình cảnh khốn khổ
To be reduced to extremes: >>> Cùng đường
To be reduced to the last extremity: >>> Bị đưa vào đường cùng, nước bí
To be regardful of the common aim: >>> Quan tâm đến mục đích chung
To be related to..: >>> Có họ hàng với.
To be relentless in doing: >>> Làm việc gì hăng hái
To be reliant on sb to do sth: >>> Dựa vào ai để làm gì
To be reluctant to do sth: >>> Miễn cưỡng làm việc gì
To be remanded for a week: >>> Đình lại một tuần lễ
To be resigned to one's fate: >>> Cam chịu số phận mình
To be resolute in one's demands for peace: >>> Quyết tâm trong việc đòi hỏi hòa bình
To be responsible for sth: >>> Chịu trách nhiệm về việc gì
To be responsible for the expenditure: >>> Chịu trách nhiệm chi tiêu
To be reticent about sth: >>> Nói úp mở về điều gì
To be rich in imagery: >>> Phong phú, giàu hình tượng
To be ridden by sth: >>> Chịu nặng bởi cái gì
To be rife with sth: >>> Có nhiều vật gì
To be right in a conjecture: >>> Phỏng đoán đúng
To be robbed of the rewards of one's labo(u)r: >>> Bị cướp mất phần thưởng của công lao
To be rolling in cash: >>> Tiền nhiều như* nước
To be rosy about the gills: >>> Nước da hồng hào
To be round with sb: >>> Nói thẳng với người nào
To be roundly abused: >>> Bị chửi thẳng vào mặt
To be roused to anger: >>> Bị chọc giận
To be rubbed out by the gangsters: >>> Bị cướp thủ tiêu
To be rude to sb, to say rude things to sb: >>> Trả lời vô lễ, lỗ mãng với người nào
To be ruined by play: >>> Bị sạt nghiệp vì cờ bạc
To be ruled by sb: >>> Bị ai khống chế
To be sb's dependence: >>> Là chỗ nương tựa của ai
To be sb's man: >>> Là người thuộc phe ai
To be sb's slave: >>> Làm nô lệ cho người nào
To be sb's superior in courage: >>> Can đảm hơn người nào
To be scalded to death: >>> Bị chết phỏng
To be scant of speech: >>> ít nói
To be scarce of money: >>> Hết tiền
To be scornful of material things: >>> Xem nhẹ vật chất, coi khinh n~ nhu cầu vật chất
To be sea-sick: >>> Say sóng
To be second to none: >>> Chẳng thua kém ai
To be seconded by sb: >>> Được người nào phụ lực
To be secure from attack: >>> Bảo đảm không sợ bị tấn công
To be seething with hatred: >>> Sôi sục căm thù
To be seized by panic: >>> Thất kinh hoảng sợ
To be seized with apoplexy: >>> Bị nghẹt máu
To be seized with compunction: >>> Bị giày vò vì hối hận
To be self-conscious in doing sth: >>> Tự ý thức làm gì
To be sensible of one's defects: >>> ý thức được các khuyết điểm của mình
To be sent on a mission: >>> Lên đường thi hành nhiệm vụ
To be sent to the block: >>> Bị xử chém
To be sentenced to ten years' hard-labour: >>> Bị kết án mười năm khổ sai
To be served round: >>> Mời khắp cả
To be severe upon sb: >>> Nghiêm khắc với ai
To be sewed up: >>> Mệt lả, say mèm
To be shadowed by the police: >>> Bị cảnh sát theo dõi
To be sharp-set: >>> Rất đói bụng (đói cào ruột)
To be shipwreck: >>> Bị chìm, bị đắm
To be shocked: >>> Bị kinh hãi
To be shorn of human right: >>> Bị tước hết nhân quyền
To be short of cash: >>> Thiếu tiền mặt
To be short of hand: >>> Thiếu người phụ giúp
To be short of sth: >>> Thiếu, không có đủ vật gì
To be short of the stuff: >>> Túng tiền, cạn tiền
To be short of work: >>> Thất nghiệp, không có việc làm
To be short with sb: >>> Vô lễ với ai
To be shut off from society: >>> Bị khai trừ khỏi hội
To be shy of (on) money: >>> Thiếu, hụt, túng tiền
To be shy of doing sth: >>> Lưỡng lự, do dự, không muốn làm việc gì
To be sick at heart: >>> Chán nản, ngao ngán
To be sick for home: >>> Nhớ nhà, nhớ quê hương
To be sick for love: >>> Sầu muộn vì tình, sầu tương tư
To be sick of a fever: >>> Bị nóng lạnh, bị sốt
To be sick of the whole business: >>> Chán ngấy việc này rồi
To be sickening for an illness: >>> Có bệnh ngầm, có bệnh sắp phát khởi
To be slack in, doing sth: >>> Làm biếng làm việc gì
To be slightly elevated: >>> Hơi say, ngà ngà say
To be slightly stimulated: >>> Chếnh choáng, ngà ngà say
To be slightly tipsy: >>> Say ngà ngà
To be slow of apprehension: >>> Chậm hiểu
To be slow of wit: >>> Kém thông minh
To be smitten down with the plague: >>> Bị bệnh dịch hạch
To be smitten with remorse: >>> Bị hối hận giày vò
To be smittenby sb: >>> Phải lòng (yêu) người nào, cô nào
To be smothered by the dust: >>> Bị bụi làm ngộp thở
To be snagged: >>> Đụng đá ngầm, đụng vật chướng ngại
To be snipped: >>> Bị một người núp bắn
To be snookered: >>> Trong hoàn cảnh khó khăn
To be soft on sb: >>> Say đắm, say mê, phải lòng người nào
To be sold on sth: >>> Tin tốt về điều gì, hưởng ứng điều gì
To be sole agent for: >>> Đại lý độc quyền cho.
To be solicitous of sth: >>> Ham muốn, ước ao vật gì
To be sopping with rain: >>> Ướt đẫm nước mư*a
To be sound asleep: >>> Ngủ mê
To be spoiling for a fight: >>> Hăm hở muốn đánh nhau
To be spoons on sb: >>> Phải lòng ai, mê ai như điếu đổ
To be spoony on sb: >>> Trìu mến người nào
To be sprung from a noble race: >>> Xuất thân từ dòng dõi quí tộc
To be square with sb: >>> Hết mắc nợ người nào; sòng phẳng với ai
To be staked through the body: >>> (Hình phạt đời xưa ) Bị đóng cọc xuyên lên ruột
To be steady in one's principles: >>> Trung thành với nguyên tắc
To be stifled by the smoke: >>> Bị ngộp khói
To be stigmatized as a coward and a liar: >>> Bị liệt là kẻ hèn nhát và dối trá
To be still active: >>> Còn lanh lẹ
To be still in one's nonage: >>> Còn nhỏ, chưa đến tuổi trưởng thành
To be strict with sb: >>> Nghiêm khắc đối với người nào
To be strong in one's resolve: >>> Dứt khoát trong sự quyết tâm
To be strong on sth: >>> Giỏi, rành về
To be struck all of a heap: >>> Sửng sốt, kinh ngạc
To be struck on sb: >>> Phải lòng người nào
To be struggling with adversity: >>> Chống chỏi với nghịch cảnh
To be stumped for an answer: >>> Bí không thể trả lời
To be submerged by paperwork: >>> Ngập lụt vì giấy tờ chồng chất
To be subsidized by the State: >>> Được chính phủ trợ cấp
To be successful in doing sth: >>> Làm việc gì có kết quả, thành tựu
To be suited to, for sth: >>> Thích hợp với vật gì
To be superior in numbers to the enemy: >>> Đông hơn địch quân
To be supposed, to do sth: >>> Được yêu cầu, có nhiệm vụ gì
To be sure of oneself: >>> Tự tin
To be surprised at: >>> Lấy làm ngạc nhiên về
To be swamped with work: >>> Quá bận việc, công việc lút đầu
To be sweet on sb: >>> Si tình người nào
To be sworn (in): >>> Tuyên thệ
To be taken aback: >>> Ngạc nhiên
To be taken captive: >>> Bị bắt
To be taken in: >>> Bị lừa gạt
To be tantamount to sth: >>> Bằng với vật gì
To be tardy for school: >>> Đi học trễ giờ
To be ten meters deep: >>> Mười thước bề sâu, sâu mười thước
To be ten years old: >>> Mười tuổi
To be thankful to sb for sth: >>> Biết ơn, cám ơn người nào về việc gì
To be the anchorage of sb's hope: >>> Là nguồn hy vọng của ai
To be the architect of one's own fortunes: >>> Tự mình làm giàu
To be the chattel of..: >>> (Người nô lệ) Là vật sở hữu của.
To be the child of..: >>> Là thành quả của..; do sinh ra bởi.
To be the craze: >>> Trở thành mốt
To be the focal point of one's thinking: >>> Là điểm tập trung suy nghĩ của ai
To be the gainer by: >>> Thắng cái gì
To be the glory of the age: >>> Niềm vinh quang của thời đại
To be the heart and soul of: >>> Là thành phần cốt cán của (tổ chức, hội.)
To be the last to come: >>> Là người đến chót
To be the loser of a battle: >>> Là kẻ thua, bại trận
To be the making of: >>> Làm cho phát triển
To be the pits: >>> Dở, tồi tệ
To be the plaything of fate: >>> Là trò chơi của định mệnh
To be the same flesh and blood: >>> Cùng dòng họ
To be the slave of (a slave to) a passion: >>> Nô lệ cho một đam mê
To be the staff of sb: >>> Là chỗ nương tựa của ai
To be the stay of sb's old age: >>> Chỗ nương tựa của ai trong lúc tuổi già
To be the twelfth in one's class: >>> Đứng hạng mười hai trong lớp
To be the very picture of wickedness: >>> Hiện thân của tội ác
To be there in full strength: >>> Có mặt đông đủ ở đó (ko thiếu sót người nào)
To be thirsty for blood: >>> Khát máu
To be thorough musician: >>> Một nhạc sĩ hoàn toàn
To be thoroughly mixed up: >>> Bối rối hết sức
To be thoroughly up in sth: >>> Thông hiểu, thạo về việc gì
To be thrilled with joy: >>> Mừng rơn
To be thrown into transports of delight: >>> Tràn đầy hoan lạc
To be thrown out of the saddle: >>> Té ngựa, (bóng) chưng hửng
To be thunderstruck: >>> Sửng sốt, kinh ngạc
" To be tied (to be pinned) to
one's wife's apron-strings" Bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ
To be tied to one's mother's apron-strings: >>> Lẩn quẩn bên mình mẹ
To be tied up with: >>> Có liên hệ đến, có liên kết với
To be tin-hats: >>> Say rượu
To be tired of: >>> Chán ngán, chán ngấy
To be to blame: >>> Chịu trách nhiệm
To be top dog: >>> ở trong thế có quyền lực
To be transfixed with terror: >>> Sợ chết trân
to be translated into the vernacular: >>> được dịch sang tiếng bản xứ
To be transported with joy: >>> Hoan hỉ, mừng quýnh lên
To be transported with rage: >>> Giận điên lên
To be transported with: >>> Tràn ngập cảm kích bởi, vô cùng cảm kích vì
To be treated as a plaything: >>> Bị coi như đồ chơi
To be treated as pariah: >>> Bị đối đãi như * một tên cùng đinh
To be treed: >>> Gặp đường cùng, lúng túng
To be tried by court-martial: >>> Bị đưa ra tòa án quân sự
To be troubled about sb: >>> Lo lắng, lo ngại cho người nào
To be troubled with wind: >>> Đầy hơi
To be turned out of house and home: >>> Bị đuổi ra khỏi nhà sống lang thang
To be twenty years of age: >>> Hai mươi tuổi
To be twice the man/woman (that sb is): >>> Hơn, khỏe hơn, tốt hơn
To be two meters in length: >>> Dài hai thước
To be unable to make head or tail of: >>> Không thể hiểu
To be unalarmed about sth: >>> Không lo sợ về chuyện gì
To be unapprehensive of danger: >>> Không sợ nguy hiểm
To be unapprehensive of danger: >>> Không sợ sự nguy hiểm
To be unashamed of doing sth: >>> Làm việc gì không biết xấu hổ, hổ thẹn
To be unaware of sth: >>> Không hay biết chuyện gì
To be unbreathable in the deep cave: >>> Khó thở trong hang sâu
To be unconscious of sth: >>> Không biết chuyện gì
To be unconversant with a question: >>> Không hiểu rõ một vấn đề
To be under a ban: >>> Bị cấm
To be under a cloud: >>> Lâm vào cảnh tuyệt vọng; Bị tù tội
To be under a delusion: >>> Sống trong ảo tưởng, bị một ảo tưởng ám ảnh
to be under a vow to do something: >>> đã thề (nguyền) làm việc gì
To be under an eclipse: >>> Bị che khuất, bị án ngữ
To be under an obligation to do sth: >>> Bị bắt buộc làm việc gì
To be under compulsion to do sth: Bị bắt buộc làm việc gì
To be under cross-examination: >>> Ngồi ở ghế bị cáo, bị cật vấn
To be under dog: >>> ở trong thế chịu khuất phục
To be under no restraint: >>> Tự do hành động
To be under oath: >>> Thề nói thật trước tòa án
To be under obligations to sb: >>> "Có nghĩa vụ đối với người nào,
mang ơn người nào"
To be under observation: >>> Bị theo dõi gắt gao
To be under sb's care: >>> Dưới sự trông nom, săn sóc, của người nào
To be under sb's charge: >>> Đặt dưới sự chăm sóc của ai
To be under sb's dominion: >>> ở dưới quyền của người nào
To be under sb's thumb: >>> Bị người nào kềm chế; ở dưới quyền nào
To be under sb's wardship: >>> ở dưới sự giám hộ của người nào
To be under the conduct of sb: >>> Dưới sự hướng dẫn, điều khiển của người nào
To be under the control of sb: >>> Dưới quyền chỉ huy điều hành của ai
To be under the harrow: >>> Chịu những sự thử thách gay go
To be under the heels of the invader: >>> Bị giày xéo dưới gót chân quân xâm lược
To be under the knife: >>> Qua cuộc giải phẫu
To be under the leadership of sb: >>> Dưới sự dẫn đạo của người nào
To be under the necessity of doing sth: >>> Bị bắt buộc làm việc gì
To be under the tutelage of a master craftsman: >>> Dưới sự dạy dỗ của thầy dạy nghề
To be under the weather: >>> (Thtục) (người) Cảm thấy khó ở, đau
To be undesirous of doing sth: >>> Không ham muốn làm việc gì
To be unentitled to sth: >>> Không có quyền về việc gì
To be unequal to doing sth: >>> Không thể, không đủ sức làm việc gì
To be unfaithful to one's husband: >>> Không chung thủy với chồng
To be unhorsed: >>> Bị té ngựa
To be uninformed on a subject: >>> Không được cho biết trước về một vấn đề
To be uninterested in sth: >>> Không quan tâm đến (việc gì)
To be unneedful of sth: >>> Không cần dùng đến vật gì
To be unpledged to any party: >>> Không thuộc một đảng phái nào cả
To be unprovided against an attack: >>> Không có phương tiện, không sẵn sàng để chống lại một cuộc tấn công
To be unready to do sth: >>> Không sẵn sàng làm việc gì
To be unsatisfied about sth: >>> Còn ngờ điều gì
To be unsteady on one's legs: >>> "Đi không vững;(người say rượu) đi lảo đảo,
loạng choạng"
To be unstruck by sth: >>> "(Người) Không động lòng,
không cảm động vì chuyện gì"
To be unsuspicious of sth: >>> Không nghi ngờ việc gì
To be up a gum-tree: Lúng túng
To be up a tree: >>> ở vào thế bí, lúng túng
To be up against difficulties: >>> Vấp phải, gặp phải, những nỗi khó khăn
To be up against the law: >>> Bị kiện thua, bị truy tố trước pháp luật
To be up all night: >>> Thức suốt đêm
To be up betimes: >>> Thức dậy sớm
To be up to anything: >>> "Có thể làm bất cứ việc gì,
việc gì cũng làm được cả"
To be up to date: >>> Hiện đại, hợp thời, cập nhật
To be up to snuff: >>> Mắng nhiếc người nào thậm tệ
To be up to sth: >>> Bận làm việc gì
To be up to the chin, chin-deep in water: >>> Nước lên tới cằm
To be up to the elbow in work: >>> Công việc nhiều lút đầu
To be up to the eyes in: >>> (Công việc, nợ nần) Ngập đầu
To be up with new buoy-rope: >>> Phấn chấn với niềm hy vọng mới
To be up: >>> Thức dậy; thức đêm
To be upon the die: >>> Lâm vào cảnh hiểm nghèo
To be uppermost: >>> Chiếm thế hơn, được phần hơn
To be used for sth: >>> Dùng về việc gì
To be used to (doing) sth: >>> Quen làm việc gì
To be vain of: >>> Tự đắc về
to be vastly amused: >>> vô cùng vui thích
to be vastly mistaken: >>> lầm to
to be veiled in mystery: >>> bị giấu kín trong màn bí mật
To be very attentive to sb: >>> Hết sức ân cần đối với người nào
To be very dogmatic: >>> Việc gì cũng quyết đoán cả
To be very exalted: >>> Rất phấn khởi
To be very hot: >>> Rất nóng
To be very humble towards one's superiors: >>> Có thái độ quá khúm núm đối với cấp trên
To be very intimate with sb: >>> Rất thân mật với người nào
To be very mean with money: >>> Rất bần tiện về tiền nong
To be very much annoyed (at, about, sth): >>> Bất mãn (về việc gì)
To be very much in the public eye: >>> Là người tai mắt trong thiên hạ
To be very open-hearted: >>> "Trong lòng làm sao thì nói ra làm vậy,
nghĩ sao nói vậy"
To be very punctilious: >>> Quá câu nệ hình thức
To be very sore about one's defeat: >>> Rất buồn phiền về sự thất bại của mình
To be very talkative: >>> Miệng lưỡi
to be visited by (with) a disease: >>> bị nhiễm bệnh
To be voted into the chair: >>> Được bầu, được cử làm chủ tịch
To be wary of sth: >>> Coi chừng, đề phòng việc gì
To be watchful of one's appearance: >>> Thận trọng trong bề ngoài của mình
To be waylaid: >>> Bị mắc bẫy
To be wearing all one's orders: >>> Mang, đeo tất cả huy chương
To be welcome guest everywhere: >>> Chỗ nào cũng được hoan nghênh, trọng đãi
To be welcomed in great state: >>> Được tiếp đón long trọng
To be well (badly)groomed: >>> Ăn mặc chỉnh tề (lôi thôi)
To be well fixed: >>> Giàu có
To be well off: >>> Giàu xụ, phong lưu
To be well on the way to recovery: >>> Trên đường bình phục, lành bệnh
To be well primed (with liquor): >>> Say (rượu)
To be well shaken before taking: >>> Lắc mạnh trước khi dùng
To be well: >>> Mạnh giỏi, mạnh khỏe
To be well-informed on a subject: >>> Biết rõ một vấn đề
To be well-off: >>> Giàu có, dư giả, phong lưu, may mắn
" To be wet through, wet to the skin, dripping wet,
as wet as a drowned " Ướt như chuột lột
To be wholly devoted to sb: >>> Hết lòng, tận tâm với người nào
To be wide of the target: >>> Xa mục tiêu
To be wild about: >>> Say mê điên cuồng
To be willing to do sth: >>> Rất muốn làm việc gì
To be winded by a long run: >>> Mệt đứt hơi vì chạy xa
To be with child: >>> Có chửa, có mang, có thai
To be with God: >>> ở trên trời
To be with sb: >>> Đồng ý với ai hay ủng hộ ai
To be with the colours: >>> Tại ngũ
To be with the Saints: >>> Chết
To be within an ace of death: >>> Gần kề cái chết, gần kề miệng lỗ
To be within sight: >>> Trong tầm mắt
To be within the competency of a court: >>> Thuộc về thẩm quyền của một tòa án
To be without friends: >>> Không có bạn bè
To be wont to do sth: >>> Có thói quen, thường quen làm việc gì
To be worked by steam, by electricity: >>> (Máy) Chạy bằng hơi nước, bằng điện
To be worn out: >>> Cũ, mòn quá không dùng được nữa
To be worn out: >>> Kiệt sức
To be worn out: >>> Rách tả tơi
To be worth (one's) while: >>> Đáng công (khó nhọc)
To be worth a mint of money: >>> (Người) Rất giàu có
To be worthy of death: >>> Đáng chết
To be wrecked: >>> (Tàu) Đắm, chìm
TO DO
To do (say) the correct thing: >>> Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải
To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai
To do (work) miracles: >>> (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu
To do a baby up again: >>> Bọc tã lại cho một đứa bé
To do a course in manicure: >>> Học một lớp cắt, sửa móng tay
To do a dirty work for him: >>> Làm giúp ai việc gì nặng nhọc
To do a disappearing act: >>> Chuồn, biến mất khi cần đến
To do a good deed every day: >>> Mỗi ngày làm một việc thiện
To do a guy: >>> Trốn, tẩu thoát
To do a meal: >>> Làm cơm
To do a person an injustice: >>> Đối xử với ai một cách bất công
To do a roaring trade: >>> Buôn bán phát đạt
To do a scoot: >>> Trốn, chuồn, đánh bài tẩu mã
To do a silly thing: Làm bậy
To do a strip: >>> Thoát y
To do again: >>> Làm lại
To do as one pleases: >>> Làm theo ý muốn của mình
To do by rule: >>> Làm việc theo luật
To do credit to sb: >>> Tạo uy tín cho ai
To do duty for sb: >>> Thay thế người nào
To do everything in, with, due measure: >>> Làm việc gì cũng có chừng mực
To do everything that is humanly possible: >>> Làm tất cả n~ gì mà sức người có thể làm được
To do good (in the world): >>> Làm điều lành, làm phước
To do gymnastics: >>> Tập thể dục
To do job-work: >>> Làm khoán (ăn lương theo sản phẩm)
To do one's best: >>> Cố gắng hết sức; làm tận lực
To do one's bit: >>> Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào
To do one's daily stint: >>> Làm tròn phận sự mỗi ngày
To do one's duty (to)sb: >>> Làm tròn nghĩa vụ đối với người nào
To do one's hair before the glass: >>> Sửa tóc trước gương
To do one's level best: >>> Làm hết sức, cố gắng hết sức
To do one's needs: >>> Đi đại tiện, tiểu tiện
To do one's nut: >>> Nổi giận
To do one's packing: >>> Sửa soạn hành lý
To do one's stuff: >>> Trổ hết tài năng ra
To do one's utmost: >>> Làm hết sức mình
To do outwork for a clothing factory: >>> Làm ngoài giờ cho xưởng may mặc
To do penance for sth: >>> Chịu khổ hạnh vì việc gì
To do porridge: >>> (Anh, lóng) ở tù, thi hành án tù
To do research on the side effects of the pill: >>> Tìm tòi phản ứng phụ của thuốc ngừa thai
To do sb (a) hurt: >>> Làm cho người nào đau, bị thương
To do sb a (good) turn: >>> Giúp, giúp đỡ người nào
To do sb a bad turn: >>> Làm hại người nào
To do sb a disservice: >>> Làm hại, báo hại người nào
To do sb an injury: >>> "Gây tổn hại cho người nào,
làm hại thanh danh người nào"
To do sb brown: >>> Phỏng gạt người nào
To do sb honour: >>> (Tỏ ra tôn kính) Bày tỏ niềm vinh dự đối với ai
To do sb wrong, to do wrong to sb: >>> Làm hại, làm thiệt hại cho người nào
To do sth (all) by oneself: >>> Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ
To do sth a divious way: >>> Làm việc không ngay thẳng
To do sth according to one's light: >>> Làm cái gì theo sự hiểu biết của mình
To do sth all by one's lonesome: >>> Làm việc gì một mình
To do sth anyhow: Làm việc gì tùy tiện, thế nào cũng được
To do sth at (one's) leisure: >>> Làm việc thong thả, không vội
To do sth at request: >>> Làm việc gì theo lời yêu cầu
To do sth at sb's behest: >>> Làm việc gì do lệnh của người nào
To do sth at sb's dictation: >>> Làm việc theo sự sai khiến của ai
To do sth at, (by) sb's command: >>> Làm theo mệnh lệnh của người nào
To do sth behind sb's back: >>> Làm gì sau lưng ai
To do sth by halves: >>> Làm cái gì nửa vời
To do sth by mistake: >>> Làm việc gì một cách vô ý, sơ ý
To do sth for a lark: >>> Làm việc gì để đùa chơi
To do sth for amusement: >>> Làm việc gì để giải trí
To do sth for effect: >>> Làm việc gì để tạo ấn tượng
To do sth for lucre: >>> Làm việc gì để vụ lợi
To do sth for the sake of sb, for sb's sake: >>> Làm việc gì vì người nào,vì lợi ích người nào
To do sth in a leisurely fashion: >>> Làm việc gì một cách thong thả
To do sth in a loose manner: >>> Làm việc gì ko có phương pháp, thiếu hệ thống
To do sth in a private capacity: >>> Làm việc với tư cách cá nhân
To do sth in haste: >>> Làm gấp việc gì
To do sth in sight of everybody: >>> Làm việc gì ai ai cũng thấy
To do sth in the army fashion: >>> Làm việc gì theo kiểu nhà binh
To do sth in three hours: >>> Làm việc gì trong ba tiếng đồng hồ
To do sth of one's free will: >>> Làm việc gì tự nguyện
To do sth of one's own accord: >>> Tự ý làm gì
To do sth of one's own choice: >>> Làm việc gì theo ý riêng của mình
To do sth on one's own hook: >>> Làm việc gì một mình, không người giúp đỡ
To do sth on one's own: >>> Tự ý làm cái gì
To do sth on principle: Làm gì theo nguyên tắc
To do sth on spec: >>> Làm việc gì mong thủ lợi
To do sth on the level: >>> Làm gì một cách thật thà
To do sth on the sly: >>> Âm thầm, kín đáo giấu giếm, lén lút làm việc gì
To do sth on the spot: >>> Làm việc gì lập tức
To do sth out of spite: >>> Làm việc gì do ác ý
To do sth right away: >>> Làm việc gì ngay lập tức, tức khắc
To do sth slap-dash, In a slap-dash manner: >>> Làm việc gì một cách cẩu thả
To do sth through the instrumentality of sb: >>> Làm việc gì nhờ sự giúp đỡ của người nào
To do sth to the best of one's ability: >>> Làm việc gì hết sức mình
To do sth unasked: >>> Tự ý làm việc gì
To do sth under duress: >>> Làm gì do cưỡng ép
To do sth unhelped: >>> Làm việc gì một mình
To do sth unmasked: >>> "Làm việc gì giữa ban ngày, không giấu giếm,
không che đậy"
To do sth unprompted: >>> Tự ý làm việc gì
To do sth unresisted: Làm việc gì không bị ngăn trở, ko bị phản đối
To do sth unsought: >>> Tự ý làm việc gì
" To do sth with (all)expediton;
to use expedition in doing sth" Làm gấp việc
To do sth with a good grace: Vui lòng làm việc gì
To do sth with a will: >>> Làm việc gì một cách sốt sắng
To do sth with all speed, at speed: >>> Làm việc gì rất mau lẹ
To do sth with dispatch: >>> "Làm cái gì vội vàng, nhanh chóng;
bản tin, bảng thông báo"
To do sth with grace: >>> Làm việc gì một cách duyên dáng
To do sth with great care: >>> Làm việc gì hết sức cẩn thận
To do sth with great caution: >>> Làm việc gì hết sức cẩn thận
To do sth with great éclat: >>> Làm cái gì thành công lớn
To do sth with great ease: >>> Làm việc gì rất dễ dàng
To do sth with great facility: >>> Làm việc gì rất dễ dàng
To do sth with minute detail: >>> Làm việc gì tỉ mỉ, thận trọng từng chi tiết
" To do sth with no preparation,
without any preparation" Làm việc gì không sửa soạn, không dự bị
To do sth with one's whole heart: >>> Hết lòng làm việc gì
To do sth with reluctance: >>> Làm việc gì một cách miễn cưỡng
To do sth without respect to the results: >>> Làm việc gì không quan tâm đến kết quả
To do sth wrong: >>> Làm trật một điều gì
To do sthwith great dexterity: >>> Làm việc rất khéo tay
To do the cooking: >>> Nấu ăn, làm cơm
To do the dirty on sb: >>> Chơi đểu ai
To do the dirty on; to play a mean trick on: >>> Chơi khăm ai, chơi đểu ai
To do the mending: >>> Vá quần áo
To do the rest: >>> Làm việc còn lại
To do the washing: >>> Giặt quần áo
To do things by rule: >>> Làm theo nguyên tắc
to do time: >>> chịu hạn tù (kẻ có tội)
To do up one's face: >>> Giồi phấn, trang điểm phấn hồng
To do up one's hair: >>> Bới tóc
to do violence to one's principles: >>> làm ngược lại với nguyên tắc mình đề ra
To do well by sb: >>> Tỏ ra tốt, tử tế, rộng rãi với người nào
To do whatever is expedient: >>> Làm bất cứ cái gì có lợi
To do without food: >>> Nhịn ăn
TO EAT
To eat (drink) one's fill: >>> Ăn, uống đến no nê
To eat a hearty breakfast: Ăn điểm tâm thịnh soạn
To eat and drink in moderation: >>> Ăn uống có điều độ
To eat crow: >>> Bị làm nhục
To eat dirt: >>> Nuốt nhục
To eat like a pig: >>> Tham ăn, háu ăn như lợn
To eat muck: Ăn những đồ bẩn thỉu
To eat off gold plate: >>> Ăn bằng mâm ngọc đĩa vàng
To eat one's heart out: >>> Héo hon mòn mỏi vì thèm muốn và ganh tị
To eat one's words: >>> Nhận là nói sai nên xin rút lời lại
To eat quickly: >>> Ăn mau
To eat sb out of house and home: >>> Ăn của ai sạt nghiệp
To eat sb's toads: >>> Nịnh hót, bợ đỡ người nào
To eat some fruit: >>> Ăn một ít trái cây
To eat the bread of affliction: >>> Lo buồn, phiền não
To eat the bread of idleness: >>> Vô công rỗi nghề
To eat the leek: >>> Chịu nhục, nuốt nhục, ngậm bồ hòn
To eat to repletion: >>> Ăn đến chán
To eat to satiety: >>> Ăn đến chán
To eat up one's food: >>> Ăn hết đồ ăn
To eat with avidity: Ăn ngấu nghiến
To eat, drink, to excess: >>> Ăn, uống quá độ
To get sth to eat: >>> Kiếm cái gì ăn (trong tủ đồ ăn)
To have breakfast, to eat one's breakfast: >>> Ăn sáng
To have nothing to eat: >>> Không có gì ăn cả
To tempt a child to eat: >>> Dỗ trẻ ăn
TO GO
To go aboard: Lên tàu
To go about one's lawful occasion: >>> Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp
To go about one's usual work: >>> Lo công việc theo thường lệ
To go about to do sth: >>> Cố gắng làm việc gì
To go across a bridge: >>> Đi qua cầu
To go against the current: >>> Đi ngược dòng nước
To go against the tide: >>> Đi nước ngược; ngược chiều nước
To go all awry: >>> (Kế hoạch) Hỏng, thất bại
To go along at easy jog: >>> Đi thong thả, chạy lúp xúp
To go along dot-and-go-one: >>> Đi cà nhắc
To go among people: >>> Giao thiệp với đời
To go and seek sb: >>> Đi kiếm người nào
To go around the world: >>> Đi vòng quanh thế giới (vòng quanh địa cầu)
To go ashore: >>> Lên bờ
To go astray: >>> Đi lạc đường
To go at a crawl: >>> Đi lê lết, đi chầm chậm
To go at a furious pace: >>> Chạy rất mau; rất hăng
To go at a good pace: >>> Đi rảo bước
To go at a snail's pace: >>> Đi chậm như rùa, đi rất chậm chạp
To go at a spanking pace: >>> (Ngựa) Chạy mau, chạy đều
To go at the foot's pace: >>> Đi từng bước
To go away for a fortnight: >>> Đi vắng hai tuần lễ
To go away for ever: >>> Đi không trở lại
To go away with a flea in one's ear: >>> Bị xua đuổi và chỉ trích nặng nề
To go away with sth: >>> Đem vật gì đi
To go away with sth: >>> Lấy, mang vật gì đi
To go back into one's room: >>> Trở vào phòng của mình
To go back into the army: >>> Trở về quân ngũ
To go back on one's word: >>> Không giữ lời, nuốt lời
To go back the same way: >>> Trở lại con đường cũ
To go back to a subject: >>> Trở lại một vấn đề
To go back to one's native land: >>> Trở về quê hương, hồi hương
To go back to the beginning: >>> Bắt đầu lại, khởi sự lại
To go back to the past: >>> Trở về quá khứ, dĩ vãng
To go back two paces: >>> Bước lui hai bước
To go backwards: >>> Đi giật lùi, đi lùi lại, thoái lui
To go bad: >>> Bị thiu, bị thối
To go bail (to put in bail) for sb: >>> Đóng tiền bảo lãnh cho người nào
To go bananas: >>> (Lóng)Trở nên điên rồ
To go bankrupt: >>> Phá sản, vỡ nợ, khánh tận
To go before: >>> Đi tới trước
To go behind a decision: >>> Xét lại một quyết định
To go behind sb's words: >>> Tìm hiểu một ẩn ý trong lời nói của người nào
To go beyond all bounds, to pass all bounds: >>> Vượt quá phạm vi, giới hạn
To go beyond one's authority: >>> Vượt quá quyền hạn của mình
To go blackberrying: >>> Đi hái dâu
To go blind with rage: >>> Giận tím cả người
To go broody: >>> Muốn ấp trứng
To go bung: >>> Bị vỡ nợ, phá sản
To go by boat: >>> Đi bằng tàu thủy, bằng thuyền
To go by certain principles: >>> Hành động theo một số nguyên tắc nhất định
To go by certain principles: >>> Làm theo một số nguyên tắc nào đó
To go by steam: >>> Chạy bằng hơi nước
To go by the directions: Làm theo lời dạy, lời chỉ dẫn
To go by train: Đi xe lửa
To go by: >>> Đi ngang qua
To go chestnutting: >>> Đi hai trái lật, trái dẻ tây
To go clear round the globe: >>> Đi vòng quanh thế giới
To go crazy: >>> Phát điên, phát cuồng
To go cuckoo: >>> (Mỹ) Hơi điên, gàn, không giữ được bình tĩnh
To go dead slow: >>> Đi thật chậm
To go dead: >>> (Tay, chân) Tê cóng (vì lạnh)
To go down (fall, drop) on one's knees: >>> Quì gối
To go down (from the university): >>> Từ giã (Đại học đường)
To go down before an opponent: >>> Bị địch thủ đánh ngã
To go down in an exam: >>> Thi hỏng, rớt, bị đánh hỏng trong một kỳ thi
To go down into the tomb: >>> Chết, xuống mồ
To go down the hill: >>> Xuống dốc
To go down the river: >>> Đi về miền hạ lưu (của con sông)
To go down to the country: >>> Về miền quê
To go down to the South: >>> Đi về miền Nam
To go downhill: >>> "(Đường) Dốc xuống;(xe) xuống dốc;
(người) đến tuổi già yếu; làm ăn thất bại"
To go down-stream: >>> Đi về miền hạ lưu
To go downtown: >>> Đi phố
To go far afield, farther afield: >>> Đi thật xa nhà
To go far: Đi xa
To go fifty-fifty: >>> Chia đôi, chia thành hai phần bằng nhau
To go fishing at week ends: >>> Đi câu cá vào ngày nghỉ cuối tuần
To go fishing: >>> Đi câu cá, đánh cá
To go flop: >>> "(Tuồng hát) Thất bại;(công việc) hỏng,
thất bại; (người) ngã xỉu xuống"
To go foodless: >>> Nhịn ăn
To go for a (half-hour's) roam: >>> Đi dạo chơi (trong nửa tiếng đồng hồ)
To go for a blow: >>> Đi hứng gió
To go for a doctor: >>> Đi mời bác sĩ
To go for a drive: >>> Đi chơi bằng xe
To go for a good round: >>> Đi dạo một vòng
To go for a horse ride on the beach: >>> Cỡi ngựa đi dạo trên bãi biển
To go for a quick pee: >>> Tranh thủ đi tiểu
To go for a ramble: >>> Đi dạo chơi
To go for a ride, to take a ride: >>> Đi chơi một vòng
To go for a row on the river: >>> Đi chèo xuồng trên sông
To go for a run: >>> Đi dạo
To go for a sail: >>> Đi du ngoạn bằng thuyền
To go for a short run before breakfast: >>> Chạy chậm một đoạn ngắn trước khi ăn sáng
To go for a spin: >>> Đi dạo chơi
To go for a swim: >>> Đi bơi
To go for a trip round the lake: >>> Đi chơi một vòng quanh hồ
To go for a trip round the world: >>> Đi du lịch vòng quanh thế giới
To go for a walk: >>> Đi dạo, đi dạo một vòng
To go for nothing: >>> Không đi đến đâu, không đạt gì cả
To go for sb in the papers: >>> Công kích người nào trên mặt báo
To go from bad to worse: >>> Trở nên càng ngày càng tồi tệ
To go from hence into the other world: >>> Qua bên kia thế giới (chết, lìa trần)
To go from worse to worse: >>> Đi từ tệ hại này đến tệ hại khác
To go full bat: >>> Đi ba chân bốn cẳng
To go full tear: >>> Đi rất nhanh
To go further than sb: >>> Thêu dệt thêm, nói thêm hơn người nào đã nói
To go gaga: >>> Hóa lẩm cẩm; hơi mát
To go gaping about the streets: >>> Đi lêu lổng ngoài đường phố
To go gay: >>> (Đàn bà) Phóng đãng, dâm đãng, trụy lạc
To go goosy: >>> Rởn tóc gáy
To go guarantee for sb: >>> Đứng ra bảo lãnh cho ai
To go halves with sb in sth: >>> Chia xẻ cái gì với ai
To go home: >>> (Đạn)Trúng đích
To go home: >>> Về nhà
To go house hunting: >>> Đi kiếm nhà (để thuê hoặc mua)
To go hungry: >>> Nhịn đói
To go in (at) one ear and out (at) the other: >>> Vào tai này ra tai khác, không nhớ gì cả
To go in for an examination: >>> Đi thi, dự bị để đi thi
To go in for one's pipe: >>> Trở về lấy ống điếu
To go in for riding: >>> Lên ngựa
To go in for sb: >>> Cầu hôn người nào
To go in for sports: >>> Ham mê, hâm mộ thể thao
To go in quest of sb: >>> Đi tìm, kiếm người nào
To go in terror of sb: >>> Sợ người nào đến xanh mặt
To go in the direction of Sài Gòn: >>> Đi về phía, ngả Saigon
To go indoors: >>> Đi vào (nhà)
To go into a convent: >>> Đi tu dòng nữ
To go into a house: >>> Đi vào trong nhà
To go into a huddle with sb: >>> Hội ý riêng với ai
To go into a question: >>> Xét một vấn đề
To go into business: >>> Đi vào hoạt động kinh doanh
To go into consumption: >>> Bị lao phổi
To go into details: >>> Đi vào chi tiết
To go into ecstasies over sth: >>> Ngây ngất trước vật gì
To go into liquidation: >>> Bị phá sản
To go into mourning: >>> Chịu tang
To go into rapture: >>> Trong sự say mê
To go into retreat: >>> Sống ẩn dật
To go into reverse: >>> Cho (xe) chạy lui lại
To go into rhapsodies over: >>> Biểu lộ sự hào hứng phấn khởi vô cùng về.
To go into the church: >>> Đi tu
To go into the dock: >>> Tàu vào bến
To go into the first gear: >>> Sang số một
To go into the melting-pot: >>> (Bóng) Bị biến đổi
To go into the union house: >>> Vào nhà tế bần
To go loose: >>> Tự do, được thả lỏng
To go mad: >>> Phát điên
To go mushrooming: >>> Đi nhổ nấm
To go must: >>> Nổi cơn giận
To go nesting: >>> Đi gỡ tổ chim
To go north: >>> Đi về hướng bắc, phương bắc, phía bắc
To go off at score: >>> Bắt đầu hết sức sôi nổi (một buổi tranh luận)
To go off the boil: >>> Hết sôi
To go off the hooks: >>> Nổi giận, giận dữ; kết hôn
To go off with sth: >>> Đem vật gì đi
To go off, to be off: >>> Đi, bỏ đi; trốn, chuồn
To go on a bender: >>> Chè chén linh đình
To go on a fool's errand: >>> Có tiếng mà không có miếng
To go on a hunt for sth: >>> Tìm kiếm vật gì
To go on a light diet: >>> Ăn những đồ nhẹ
To go on a pilgrimage: >>> Đi hành hương
To go on a ten-miled hike: >>> Đi bộ chơi 10 dặm đường
to go on a voyage: >>> đi du lịch xa bằng đường biển
To go on appearances: >>> Xét bề ngoài, hình thức
To go on as before: >>> Làm như trước
To go on as Hamlet: >>> Đóng vai Hamlet
To go on board: >>> Lên tàu
To go on crutches: >>> Đi bằng nạng
To go on foot, by train: >>> Đi bộ, đi xe lửa
To go on guard: >>> Đi gác, canh gác
To go on one's knees: >>> Quì gối
To go on speaking till one is fit to stop: >>> Tiếp tục nói cho đến lúc thích nghỉ
To go on the batter: >>> (Thuyền) Chạy xéo để tránh gió ngược
To go on the burst: >>> Bày tiệc lớn, ăn uống say sưa
To go on the gamble: >>> Mê cờ bạc
To go on the prowl: >>> Đi săn mồi
To go on the racket: >>> Ham chơi, ham ăn uống say sưa
To go on the spree: >>> Vui chơi, ăn uống say sưa
To go on the stage: >>> Bước vào nghề sân khấu
To go on the streets: >>> Kiếm tiền bằng cách làm gái
To go on wheels: >>> Trôi chảy, tiến hành tốt đẹp
To go one's own way: >>> Làm theo ý riêng, sở thích của mình
To go out (on strike): >>> Làm reo (đình công)
To go out gunning: >>> Đi săn bắn
To go out in a hurry: >>> Đi ra vội vàng, hấp tấp đi ra
To go out in the poll: >>> Đỗ thường
To go out of fashion: >>> Quá mốt, lạc hậu thời trang
To go out of mourning: >>> Mãn tang
To go out of one's mind: >>> Bị quên đi
To go out of one's way (to do sth): >>> Cất công chịu khó làm việc gì
To go out of the subject: >>> Ra ngoài đề, lạc đề
to go out of view: >>> đi khuất không nhìn thấy được nữa
To go out poaching on a farmer's land: >>> Đi bắt trộm thú của nông trại
To go out to dinner: >>> Đi ăn cơm khách, ăn cơm tiệm
To go out unobserved: >>> Đi ra ngoài không ai thấy
To go out with a gun: Đi săn
To go out, walk out: >>> Đi ra
To go overboard: >>> Rất nhiệt tình
To go part of the distance on foot: >>> Đi bộ một quãng đường
To go past: >>> Đi qua
To go phut: >>> Sụp đổ, tan vỡ, thất bại
To go prawning: >>> Đi câu tôm
To go quail-netting: >>> Đi giật lưới để bắt chim cút
To go right on: >>> Đi thẳng tới
To go round the globe: >>> Đi vòng quanh địa cầu
To go round with the hat;to make the hat go round; to pass round the hat, to send round the hat: Đi lạc quyên
To go sealing: >>> Đi săn hải báo
To go shares with sb in the expense of a taxi: >>> Góp tiền với người nào để đi xe tắc xi
To go shooting: >>> Đi săn bắn
To go shrimping: >>> Đi bắt tôm
To go skating before the thaw sets in: >>> Đi trượt tuyết trước khi tuyết tan
To go slow: >>> Đi chậm
To go slower: >>> Đi chậm lại
To go smash: >>> (Nhà buôn) Bị phá sản
To go snacks with sb in sth: >>> Chia vật gì với người nào
To go sour: >>> Trở nên xấu, khó chịu
To go spare: >>> Nổi giận
To go straight forward: >>> Đi thẳng tới trước
To go straight: >>> Đi thẳng
To go ta-tas: >>> Đi dạo một vòng
To go the pace: >>> "1.Ăn chơi phóng đãng;
2.Đi nhanh"
To go through a terrible ordeal: >>> Trải qua một cuộc thử thách gay go
To go through all the money: >>> Tiêu hết tiền
To go through fire and water: >>> Trải qua nguy hiểm
To go through one's facing: >>> Qua sự kiểm tra về năng khiếu
To go through the roof: >>> Nổi trận lôi đình
To go through thick and thin for sb: >>> Mạo hiểm vì người nào
To go to a better world: >>> Chết, qua bên kia thế giới
To go to a place: >>> Đi đến một nơi nào
To go to and fro: >>> Đi tới đi lui
To go to bed with the lamb and rise with the lark: >>> Ngủ sớm dậy sớm, ngủ sớm như gà
To go to bed; to go to bye bye Đi ngủ
" To go to Cap.St (Cap Saint Jacques)
Jacques for a sniff of the briny: " Đi cấp để hứng gió biển
To go to clink, to be put in clink: >>> Bị giam
To go to communion: >>> Đi rước lễ
To go to confession: >>> Đi xưng tội
To go to earth: >>> (Chồn) Núp, trốn trong hang
To go to England via Gibraltar: >>> Đi đến Anh qua Gi-bran-ta
To go to extremes, to run to an extreme: >>> Dùng đến những biện pháp cực đoan
To go to glory: >>> Chết
To go to ground: >>> Núp, trốn vào trong hang, chun (chui) xuống lỗ
To go to heaven: >>> Lên thiên đàng
To go to ones's head: >>> 1.Làm rối trí, gây kích thích;
To go to pieces: >>> Bị suy sụp, bị mất bình tĩnh
To go to pot: >>> (Thtục)Tiêu ma, hỏng bét
To go to rack and ruin: >>> Đổ nát, tiêu tan, tan thành mây khói
To go to roost: >>> (Người) Đi ngủ
To go to ruin: >>> Bị đổ nát
To go to sb's funeral: >>> Đi đưa đám ma người nào
To go to sb's relief: >>> Giúp đỡ người nào
To go to stool: >>> Đi tiêu
To go to stools: >>> Đi tiêu, đi ỉa
To go to the bad: >>> (Người)Trở nên hư hỏng, hư đốn
To go to the bat with sb: >>> Thi đấu với ai
To go to the bath: >>> Đi tắm
To go to the bottom: >>> Chìm
To go to the devil!: >>> Cút đi!
To go to the devil: >>> Phá sản, lụn bại
To go to the fountain-head: >>> Tham cứu nguồn gốc
To go to the greenwood: >>> Vào rừng ở; sống ngoài pháp luật
To go to the hairdresser's for a perm: >>> Đến tiệm uốn tóc để sửa cho tóc quăn luôn
To go to the kirk: >>> Đi nhà thờ
To go to the play: >>> Đi xem kịch
To go to the poll: >>> Dự cuộc đầu phiếu
To go to the races and have a flutter: >>> Đi coi chạy đua và đánh cá
To go to the theatre: >>> Đi xem hát
To go to the tune of: >>> Phổ theo điệu
to go to the vote: >>> đi bỏ phiếu
To go to the wall: >>> Thất bại
To go to town to do some shopping: >>> Đi phố mua sắm một vài thứ
To go to wrack and ruin: >>> Bị suy sụp, đổ nát
To go to, to mount, the scaffold: Lên đoạn đầu đài
To go together: >>> Đi chung với nhau
To go too far: >>> Đi xa quá
To go up (down) the stream: >>> Đi ngược dòng
To go up a form: >>> (Học) Lên lớp
To go up in an aeroplane: >>> Lên phi cơ
To go up in the air: >>> Mất bình tĩnh
To go up the line: >>> Ra trận
To go up the stairs: >>> Bước lên thang lầu
To go up to the university: >>> Vào trường Đại học
To go up: Đi lên
To go upstairs: >>> Lên lầu
To go uptown: >>> Đi lên khu dân cư ven đô
To go vacationing: >>> Đi nghỉ hè, đi nghỉ mát
To go west: >>> Đi về hướng tây
To go with a girl: >>> Theo đuổi, theo tán một cô gái; đi với gái
To go with child: >>> (Đàn bà) Có chửa, có mang
To go with the stream: >>> Theo dòng (nước), theo trào lưu
To go with wind in one's face: >>> Đi ngược chiều gió
To go with young: >>> (Thú) Có chửa, có mang
To go within: >>> Đi vào trong nhà, trong phòng
To go without food: >>> Nhịn ăn
To go, come out on strike: >>> Bãi công, đình công
To go, ride, at a foot-pace: >>> (Ngựa) Đi, chạy chậm, chạy bước một
TO HAVE
To have a bad liver: >>> Bị đau gan
To have a bare competency: >>> Vừa đủ sống
To have a bath: >>> Tắm
To have a bee in one's bonnet: >>> Bị ám ảnh
To have a bias against sb: >>> Thành kiến với ai
To have a bit of a scrap with sb: >>> Cuộc chạm trán với ai
To have a bit of a snog: >>> Hưởng một chút sự hôn hít và âu yếm
To have a blighty wound: >>> Bị một vết thương có thể được giải ngũ
To have a bone in one's last legs: >>> Lười biếng
To have a bone in one's throat: >>> Mệt nói không ra hơi
To have a bone to pick with sb.: >>> "Có việc tranh chấp với ai;
có vấn đề phải thanh toán với ai"
To have a brittle temper: >>> Dễ giận dữ, gắt gỏng
To have a broad back: >>> Lưng rộng
To have a browse in a bookshop: >>> Xem lướt qua tại cửa hàng sách
To have a cast in one's eyes: >>> Hơi lé
to have a catholic taste in literature: >>> ham thích rộng rãi các ngành văn học
To have a chat with sb: >>> Nói chuyện bâng quơ với người nào
To have a chew at sth: >>> Nhai vật gì
To have a chin-wag with sb: >>> "Nói chuyện bá láp,
nói chuyện nhảm với người nào"
To have a chip on one's shoulder: >>> (Mỹ) Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau
To have a cinch on a thing: >>> Nắm chặt cái gì
To have a claim to sth: >>> Có quyền yêu cầu việc gì
To have a clear utterance: >>> Nói rõ ràng
To have a clear-out: >>> Đi tiêu
To have a close shave of it: >>> Suýt nữa thì khốn rồi
To have a cobweb in one's throat: >>> Khô cổ họng
To have a cock-shot at sb: >>> Ném đá.
To have a cold: >>> Bị cảm lạnh
To have a comical face: >>> Có bộ mặt đáng tức cười
To have a comprehensive mind: >>> Có tầm hiểu biết uyên bác
To have a concern in business: >>> Có cổ phần trong kinh doanh
To have a connection with..: >>> Có liên quan đến, với.
To have a contempt for sth: >>> Khinh thường việc gì
To have a corner in sb's heart: >>> Được ai yêu mến
To have a cough ho
To have a crippled foot: >>> Què một chân
To have a crush on sb: >>> Yêu, mê, phải lòng người nào
To have a cuddle together: >>> Ôm lấy nhau
To have a debauch: >>> Chơi bời, rượu chè, trai gái
To have a deep horror of cruelty: >>> Tôi căm ghét sự tàn bạo
To have a delicate palate: >>> Sành ăn
To have a desire to do sth: >>> Muốn làm việc gì
To have a dig at sb: >>> Chỉ trích người nào
To have a dip in the sea: >>> Tắm biển
To have a disposition to be jealous: >>> Có tính ghen tuông
To have a distant relation with sb: >>> Có họ xa với ai
To have a distant view of sth: >>> Thấy vật gì từ đằng xa
To have a down on sb: >>> Ghen ghét, thù hận ai
To have a doze: >>> Ngủ một giấc thiêm thiếp
To have a dram: >>> Uống một cốc rượu nhỏ
To have a dream: >>> Nằm mộng, nằm chiêm bao, mơ một giấc mơ
To have a drench: >>> Bị mưa ướt sũng
To have a drop in one's eye: >>> Có vẻ say rồi
To have a dust-up with sb: >>> Cãi lẫy, gây gỗ với người nào
To have a far-reaching influence: >>> Gây ảnh hưởng lớn
To have a fast hold of sth: >>> Nắm chắc vật gì
To have a favourable result: >>> Có kết quả tốt đẹp
To have a feeling for music: >>> Có khiếu về âm nhạc
To have a fine set of teeth: >>> Có hàm răng đẹp
To have a fine turn of speed: >>> "Có thể tăng thình lình tốc độ hay
mức độ tiến triển"
To have a finger in the pie: >>> Có nhúng tay vào việc gì
To have a fit: >>> Lên cơn động kinh, nổi giận
To have a fling at sb: >>> (Ngựa) Đá người nào
To have a fling of stone at the bird: >>> Ném hòn đá vào con chim
To have a flirtation with sb: >>> Có quan hệ yêu đương với ai
To have a flushed face: >>> Đỏ bừng mặt
To have a fresh colour: >>> Có nước da tươi tắn
To have a frightful headache: >>> Nhức đầu kinh khủng
To have a fringe of curls on the forehead: >>> Lọn tóc xõa xuống trước trán
To have a full order-book: >>> Có một sổ đặt mua hàng dày đặc
To have a gathered finger: >>> Có ngón tay bị sưng
To have a genius for business: >>> Có tài kinh doanh
To have a genius for doing sth: >>> Có tài làm việc gì
To have a genius for mathematics: >>> Có thiên tài về toán học
To have a German accent: >>> Có giọng Đức
To have a gift for mathematics: >>> Có năng khiếu về toán học
To have a glass together: >>> Cụng ly với nhau
To have a glib tongue: >>> Có tài ăn nói, lợi khẩu
To have a go at sth: >>> Thử làm việc gì
To have a good acquaintance with sth: >>> Hiểu biết rõ về cái gì
To have a good bedside manner: >>> Khéo léo đối với bệnh nhân
To have a good clear conscience: >>> Lương tâm trong sạch
To have a good feed: >>> Ăn ngon
To have a good grip of a subject: >>> Am hiểu tường tận một vấn đề
To have a good heart: >>> Có tấm lòng tốt
To have a good memory: >>> Có trí nhớ tốt
To have a good nose: >>> Có khứu giác tinh, thính mũi
To have a good slack: >>> Nghỉ một cách thoải mái
To have a good supper: >>> Ăn một bữa tối ngon lành
To have a good tuck-in: >>> Dùng một bữa ăn thịnh soạn
To have a great faculty for doing sth: >>> Có dư (thừa) tài, có năng khiếu làm việc gì
To have a great hold over sb: >>> Có ảnh hưởng lớn đối với ai
to have a great vogue: >>> thịnh hành khắp nơi, được người ta rất chuộng
To have a grouch on: >>> Đang gắt gỏng
To have a grudge against sb: >>> Thù oán ai
To have a hand at pastry: >>> Làm bánh ngọt khéo tay
To have a handle to one's name: >>> Có chức tước cho tên mình
To have a hankering for a cigarette: >>> Cảm thấy thèm thuốc lá
To have a headache: >>> Nhức đầu
To have a heart attack: >>> Bị đau tim
To have a heavy cold: >>> Bị cảm nặng
To have a heavy in the play: >>> Đóng một vai nghiêm trong vở kịch
To have a high opinion of sb: >>> Kính trọng người nào, đánh giá cao người nào
" To have a high sense of duty,
a delicate sense of humour" "Có một tinh thần trách nhiệm cao,
một ý thức trào phúng tế nhị"
To have a hitch to London: >>> Quá giang xe tới Luân đôn
To have a hobble in one's gait: >>> Đi cà nhắc, đi khập khễnh
To have a holy terror of sth: >>> Sợ vật gì như sợ lửa
To have a horror of sb: >>> Ghét, ghê tởm người nào
To have a horse vetted: >>> Đem ngựa cho thú y khám bệnh
To have a house-warming: >>> Tổ chức tiệc tân gia
To have a hump: >>> Gù lưng
To have a humpback: >>> Bị gù lưng
To have a hunch that: >>> Nghi rằng, có linh cảm rằng
To have a hungry look: >>> Có vẻ đói
To have a jealous streak: >>> Có tính ghen tuông
To have a joke with sb: >>> Chia xẻ niềm vui với ai
To have a joke with sb: >>> Nói chơi, nói đùa với người nào
To have a knowledge of several languages: >>> Biết nhiều thứ tiếng
To have a large household: >>> Nhà có nhiều người ở
To have a lead of ten meters: >>> Đi trước mười thước
To have a leaning toward socialism: >>> Có khuynh hướng xã hội chủ nghĩa
To have a liability to catch cold: >>> Dễ bị cảm
To have a light foot: >>> Đi nhẹ nhàng
To have a liking for: >>> Yêu mến, thích.
To have a limp, to walk with a limp: >>> Đi cà nhắc, đi khập khễnh
To have a little money in reserve: >>> Có tiền để dành
To have a load on: >>> (Mỹ) Say rượu
To have a long arm: >>> (Bóng) Có thế lực, có ảnh hưởng, có quyền lực
To have a long face: >>> Mặt thộn ra, chán nản
To have a long tongue: >>> Nói ba hoa chích chòe
To have a look at sth: >>> Nhìn vật gì
To have a loose tongue: >>> Nói năng bừa bãi
To have a maggot in one's head: >>> Có một ý nghĩ kỳ quái trong đầu
To have a mania for football: >>> Say mê bóng đá
To have a mash on sb: >>> Làm cho ai si mê
To have a memory like a sieve: >>> Tính mau quên
To have a miraculous escape: >>> Trốn thoát một cách kỳ lạ
To have a miscarriage: >>> Sẩy thai, đẻ non, sinh thiếu tháng
To have a monkey on one's back: >>> Nghiện thuốc phiện
To have a motion: >>> Đi tiêu
To have a narrow squeak: >>> "Điều nguy hiểm suýt nữa bị mắc phải,
nhưng may mà thoát khỏi"
To have a nasal voice: >>> Nói giọng mũi
To have a nasty spill: >>> Bị té một cái đau
To have a natural wave in one's hair: >>> Có tóc dợn (quăn) tự nhiên
To have a near touch: >>> Thoát hiểm
To have a nibble at the cake: >>> Gặm bánh
To have a nice ear for music: >>> Sành nghe nhạc
To have a northern aspect: >>> Xoay về hướng Bắc
To have a pain in the head: >>> Đau ở đầu
To have a pash for sb: >>> Say mê ai
To have a pass degree: >>> Thi đậu hạng thứ
To have a passage at arms with sb: >>> Cãi nhau, gây lộn, đấu khẩu với người nào
To have a passion for doing sth: >>> Ham mê làm việc gì
To have a period: >>> Đến kỳ có kinh
To have a person's guts: >>> (Thtục) Ghét cay ghét đắng người nào
To have a poor head for figures: >>> Rất dở về số học
To have a pull of beer: >>> Uống một hớp bia
To have a quaver in one's voice: Nói với một giọng run run
To have a quick bang: >>> Giao hợp nhanh
To have a quick slash: >>> Đi tiểu
To have a quiet think: >>> Suy nghĩ, nghĩ ngợi
To have a ready wit: >>> Lanh trí
To have a reputation for courage: >>> Nổi tiếng can đảm
To have a restless night: >>> "Qua một đêm thao thức không ngủ được,
thức suốt đêm"
To have a rinse of beer: >>> Uống một hớp bia
To have a roll on the grass: >>> (Ngựa) Lăn trên cỏ
To have a rorty time: >>> Được hưởng thời gian vui thú
To have a roving eye: >>> Mắt nhìn láo liên, nhìn ngang nhìn ngửa
To have a rumpus with sb: >>> Gây lộn, cãi lộn với người nào
To have a run in the country: >>> Đi du ngoạn về vùng quê
To have a scrap: >>> Đánh nhau, ẩu đả
To have a sensation of discomfort: >>> Cảm giác thấy khó chịu
To have a shave: >>> Cạo râu
To have a short memory: >>> Kém trí nhớ, mau quên
To have a shot at the goal: >>> Sút, đá (bóng) vào gôn, cú sút vào gôn
To have a shot at: >>> Làm thử cái gì
To have a shy doing sth: >>> Thử làm việc gì
To have a silver tongue: >>> Có tài ăn nói (hùng hồn)
To have a sing-song round the camp fire: >>> Quây quần ca hát bên lửa trại
To have a slate loose: >>> Hơi điên, khùng khùng, gàn dở
To have a sleepless night: >>> Thức suốt đêm, thức trắng đêm
To have a slide on the ice: >>> Đi trượt băng
To have a smack at sb: >>> Đá người nào
To have a smattering of Germany: >>> Sự hiểu biết sơ sài tiếng Đức
To have a smooth tongue: >>> Có lời lẽ hòa nhã
To have a sneaking sympathy for sb: >>> Có cảm tình kín đáo với người nào
To have a sore throat: >>> Đau cuống họng
To have a spanking brain: Đầu óc thông minh bậc nhất
To have a spite against sb: >>> Oán hận người nào, có ác cảm với người nào
To have a steady seat: >>> Ngồi vững
To have a stiff neck: >>> Có tật vẹo cổ
To have a stranglehold on sb: >>> Tóm họng, nắm cổ người nào
To have a strong constitution: >>> Thể chất mạnh mẽ
To have a strong grasp: >>> Sự nắm chặt, sự hiểu biết tường tận
To have a strong grip: >>> Nắm chặt, nắm mạnh
To have a such at one's pipe: >>> Hút ống điếu
To have a suck at a sweet: >>> Mút kẹo
To have a sufficiency: >>> Sống trong cảnh sung túc
To have a swollen face: >>> Có mặt sưng lên
To have barely enough time to catch the train: >>> Có vừa đủ thời gian để đón kịp xe lửa
To have bats in one's belfry: >>> Gàn, dở hơi
To have been done brown: >>> Bị lừa gạt
To have breakfast, to eat one's breakfast: >>> Ăn sáng
To have buried a relative: >>> Đã mất một người thân
To have but a poor chance of success: >>> "Chỉ có một chút hy vọng mong manh
để thành công"
To have but a tincture of science: >>> Biết sơ về khoa học
To have capabilities: >>> Có nhiều năng lực tiềm tàng
To have capacity to act: >>> Có đủ tư cách để hành động
To have carnal knowledge of sb: >>> Ăn nằm với ai
To have cause for dissatisfaction: >>> Có lý do để tỏ sự bất bình
To have circles round the eyes: >>> Mắt có quầng, mắt thâm quầng
To have clean hands in the matter: >>> Không dính líu vào vấn đề
To have cognizance of sth: >>> Hiểu biết về điều gì
To have commerce with sb: >>> Có giao thiệp với ai
To have compassion on sb: >>> Thương hại người nào
To have dealings with sb: >>> Giao thiệp với người nào
To have designs on against sb: >>> Có mưu đồ ám hại ai
To have difficulty in breathing: >>> Khó thở
To have done with half-measures: >>> Xử trí kém quả quyết, biện pháp nửa vời
To have doubts about sb's manhood: >>> Nghi ngờ về lòng dũng cảm của ai
To have ear-ache: >>> Nhức tai
To have empty pockets: >>> Túi không tiền
To have enough of everything: >>> Mọi thứ có đủ dùng
To have enough of sb: >>> Chán ngấy ai
To have entire disposal of an estate: >>> Được trọn quyền sử dụng 1 bất động sản tùy ý
To have everything at sixes and sevens: >>> "Để tất cả đồ đạc trong tình trạng lộn xộn,
không có thứ tự"
To have extraordinary ability: >>> Có tài năng phi thường
To have eyes at the back of one's heart: >>> Có mắt rất tinh vi
To have eyes like a hawk: >>> Mắt sắc như mắt diều hâu
To have faith in sb: >>> Tin, tín nhiệm người nào
To have far-reaching influence: >>> Có thế lực lớn
To have firm flesh: >>> (Người) Thịt rắn chắc
To have fits of giddiness: >>> Choáng váng xây xẩm mặt mày
To have fits of oppression: >>> Bị ngộp hơi, ngạt hơi, tức thở
To have forty winks: >>> Ngủ một giấc ngắn, thiu thiu ngủ
To have free (full) scope to act: >>> Được hành động (hoàn toàn) tự do
To have free adit: >>> Đi vào thong thả
To have free admission to a theatre: >>> Được vô rạp hát khỏi trả tiền
To have full discretion to act: >>> Được tự do, toàn quyền hành động
To have good lungs: >>> Có bộ phổi tốt, giọng nói to
To have good mind to: >>> Rất muốn
To have good night: >>> Ngủ ngon
To have half a mind to do sth: >>> Miễn cưỡng làm gì
To have heart trouble, stomach trouble: >>> đau tim, đau bao tử
To have inclination for sth: >>> Sở thích về cái gì
To have it in for sb: >>> Bực mình vì ai
To have it on the tip of one's tongue: >>> Sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra
To have it out with sb: >>> Giải quyết (một cuộc tranh luận) với người nào
To have it out: >>> Nói cho ra lẽ, nói cho sáng tỏ
To have kind of a remorse: >>> Có cái gì đại khái để như là hối hận
To have kittens: >>> (Thtục) Lo âu, cuống quít
To have legs like match-sticks: >>> Chân như que diêm, như ống sậy
To have leisure: >>> Có thì giờ rảnh, rỗi việc
To have long sight: >>> Viễn thị
To have loose bowels: >>> Đi tiêu chảy
To have lost one's sight: >>> Đui, mù
To have lost one's tongue: >>> Không thể nói ra lời, không phát biểu ý kiến
To have many calls on one's time: >>> Đòi hỏi thời gian
To have many irons in the fire: >>> Có nhiều việc làm trong một lúc
To have measles: >>> Bị lên sởi
To have mercy on sb: >>> Thương hại người nào
To have money to the fore: >>> Có tiền sẵn
To have much experience: >>> Có nhiều kinh nghiệm
To have muscle: >>> Có sức mạnh, thể lực
To have mutton stewed for supper: >>> Cho hầm thịt cừu ăn tối
To have neither chick nor child: >>> Không có con
To have neither house nor home: >>> Không nhà không cửa
To have neither kith nor kin: >>> "Trơ trọi một mình, không bạn bè,
không bà con thân thuộc"
To have news from sb: >>> Nhận được tin của người nào
To have no acknowledgment of one's letter: >>> Không báo có nhận thư
To have no ballast: >>> Không chắc chắn
To have no concern in an affair: >>> Không có lợi gì trong một việc nào
To have no concern with sth: >>> Không có liên quan đến việc gì
To have no conscience: >>> Vô lương tâm
To have no energy: >>> Thiếu nghị lực
To have no feelings: >>> Vô tình, vô cảm, lạnh lùng
To have no intention to..: >>> Không có ý gì để.
To have no notion of: >>> Không có ý niệm về.
To have no option but to..: >>> Không thể nào làm gì hơn là.
To have no quarrel against sb: >>> Không có cớ gì để phàn nàn ai
To have no regular profession: >>> Không có nghề chuyên môn
To have no society with sb: >>> Không giao thiệp với người nào
To have no strength: >>> Bị kiệt sức
To have no taste: >>> Không có vị
To have no truck with: >>> Từ chối không liên lạc, dính dấp tới, ko cứu xét
To have noises in the ears: >>> ù tai
To have not enough back-bone: >>> Không có đủ nghị lực, nhu nhược
To have not the vaguest notion of something: >>> Không biết một tí gì về cái gì
To have nothing but one's name and sword: >>> Có tiếng mà không có miếng
To have nothing on: >>> Trần truồng
To have nothing to eat: >>> Không có gì ăn cả
To have nothing to line one's stomach with: >>> Không có gì để ăn cả
To have on a coat: >>> Mặc một cái áo
" To have one foot in the grave,
to be on the brink of the grave" Thập thò miệng lỗ, gần kề miệng lỗ
To have one foot in the grave: >>> Gần đất xa trời
To have one's car overhauled: >>> Đưa xe đi đại tu
To have one's day: >>> Đã từng có thời làm ăn phát đạt
To have one's due reward: >>> Được phần thưởng xứng đáng
To have one's elevenses: >>> "Uống một tách cà phê (nhẹ) hoặc
ăn một bữa ăn nhẹ mười một giờ"
To have one's eyes glued to: >>> Mắt cứ dán vào (cái gì)
To have one's first taste of gunpowder: >>> Ra trận lần đầu
To have one's first taste of war: >>> Lần đầu tiên nếm mùi chiến tranh
To have one's fling: >>> Ham chơi, mê mải vui chơi
To have one's hair cut: >>> Đi hớt tóc
To have one's hair singed: >>> Làm cháy tóc
To have one's hair trimed: >>> Tỉa tóc
To have one's hand free: >>> Rảnh tay không lo lắng gì
To have one's heart in one's mouth: >>> Hoảng sợ
To have one's heart set on: >>> Để tâm vào
To have one's heart unloaded: >>> Làm cho khuây khỏa nỗi lòng
to have one's knees under someone's mahogany: >>> cùng ăn với ai
To have one's nose in sth: >>> Đọc cái gì chăm chú
To have one's own way: >>> Làm theo ý mình
To have one's place in the sun: >>> Có địa vị
To have one's pockets full of money: >>> Túi đầy tiền
To have one's quiver full: >>> Có nhiều con, đông con, gia đình đông
To have one's say: >>> Phát biểu ý kiến
To have one's will: >>> Đạt được ý muốn của mình
To have only a foggy idea of sth: >>> Chỉ hiểu, biết mập mờ về chuyện gì
to have opposite views: >>> có những ý kiến đối lập nhau
to have other views for: >>> có những dự kiến khác đối với
To have pains in one's inside: >>> Đau bao tử, ruột
To have passed one's zenith: >>> Đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, thịnh vượng nhất
To have perilousness to climb a high cliff: >>> Dám liều mình leo lên một vách đá cheo leo
To have pins and needles in one's legs: >>> Có cảm giác như kiến bò ở chân
To have plan up one's sleeve: >>> Chuẩn bị một kế hoạch
To have plenty of beef: >>> Có sức mạnh, thể lực
To have plenty of courage: >>> Đầy can đảm
To have plenty of drive: >>> (Người) Có nghị lực, cương quyết
To have plenty of gumption: >>> Đa mưu túc trí
To have pleny of time: >>> Có nhiều thì giờ
To have pots of money: >>> Rất giàu, có nhiều tiền
To have power in hand: >>> Nắm quyền hành
To have practical control of: >>> Nắm quyền kiểm soát trên thực tế
To have quick (ready) tongue: >>> Ném miệng
To have quicksilver in one's veins: >>> Rất hoạt bát
To have reached the age of understanding: >>> Đến tuổi biết suy xét
To have reached the end of life: >>> Gần chết, lâm chung
To have recourse to sth: >>> Nhờ đến việc gì
To have recourse to strong action: >>> Dùng đến thủ đoạn áp bức
To have repair to a place: >>> Năng tới một nơi nào
To have respect for sb: >>> Tôn kính, kính trọng người nào
To have respect to sth: >>> có quan hệ đến việc gì
To have round shoulders: >>> Lưng khòm, lưng tôm
To have sb by the throat: >>> Bóp chặt cổ ai
To have sb cold: >>> Nắm trong tay số phận của ai
To have sb do sth: >>> Bảo, sai người nào làm việc gì
To have sb in one pocket: >>> Xỏ mũi ai, có ảnh hưởng đối với ai
To have sb in to dinner: Mời người nào đến ăn cơm
To have sb in tow: >>> Dìu dắt, trông nom ai; kiểm soát ai
To have sb on a string: >>> Xỏ dây vào mũi ai
To have sb on the hip: >>> Thắng thế hơn người nào
To have sb on toast: >>> (Lóng) Hoàn toàn định đoạt số phận ai
To have sb on: >>> Gạt, lừa phỉnh người nào
To have sb over a barrel: >>> Đẩy ai vào đường cùng
To have sb secure: >>> Giữ ai một nơi chắc chắn
To have sb within one's grasp: >>> "Có người nào dưới quyền lực của mình,
ở trong tay mình"
To have scrape: >>> Kéo lê chân
To have scruples about doing sth: >>> Ngần ngại làm việc gì
To have several goes at the high jump: >>> Cố gắng nhảy cao nhiều lần
" To have several languages at one's command;
to have a command of several languages: " "Biết thông thạo nhiều thứ tiếng,
tinh thông nhiều ngôn ngữ"
To have sex: >>> Giao hợp
To have sharp ears: >>> Thính tai
To have solid grounds for supposing: >>> Có cơ sở vững chắc để cho rằng
To have some time free: >>> Có chút thì giờ rảnh
To have some whiff: >>> Hút vài hơi
to have someone at vantage: >>> chiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai
to have something in view: >>> dự kiến một việc gì
To have speech with sb: >>> Nói chuyện với người nào
To have stacks of work: >>> Có nhiều việc
To have sth at heart: >>> Quan tâm lắm tới việc gì
To have sth at one's finger's ends: >>> Quá quen thuộc với
To have sth before one's eyes: >>> Có vật gì trước mắt
To have sth down on one's notebook: >>> Ghi chép cái gì vào sổ tay
To have sth in detestation: >>> Ghét, gớm, không ưa vật gì
To have sth in one's genes: >>> Được di truyền
To have sth in prospect: >>> Hy vọng về việc gì
To have sth lying by: >>> Có vật gì để dành
To have sth on good authority: >>> Biết được việc gì theo nguồn tin đích xác
To have sth on the brain: >>> Luôn luôn nghĩ đến một điều gì ám ảnh
To have success within one's grasp: >>> Nắm chắc sự thành công
To have taste in music: >>> Có khiếu về âm nhạc
To have tea with sb: >>> Uống trà với người nào
To have ten years' service: >>> Làm việc được mười năm
To have the (free) run of the house: >>> Được tự do đi khắp nhà
To have the advantage: >>> Thắng thế
To have the bellyache: >>> Đau bụng
To have the best of the running: >>> Gần tới đích, tới mức
To have the collywobbles: >>> Sôi bụng
To have the conscience to do (say) sth: >>> Có gan (dám) làm (nói) cái gì
To have the courage to do sth: >>> Có can đảm làm việc gì
To have the edge on sb: >>> ở thế thuận lợi hơn ai
TO SEE
To see double: >>> Nhìn vật gì thành hai
To see everything in rose-colour: >>> Lạc quan, nhìn mọi vật bằng màu hồng
To see eye to eye with sb: >>> Đồng ý với ai
To see red: >>> Bừng bừng nổi giận
To see sb in the distance: >>> Nhìn thấy người nào đằng xa
To see sb off (at the station): >>> Đưa người nào (ra tận ga)
To see sb safely through: >>> Giúp đỡ người nào đến cùng
To see service: >>> Phục vụ (quân đội)
To see stars: >>> Tá hỏa tam tinh
To see sth again: >>> Xem lại vật gì
To see sth at a distance: >>> Thấy vật gì từ xa
To see sth done: >>> Giám sát sự thi hành cái gì
To see sth in a dream: >>> Chiêm bao thấy việc (vật) gì
To see sth with the unaided eye: >>> Nhìn vật gì bằng mắt trần (ko cần kính hiển vi)
To see the back of: >>> Tống cổ cho khuất
To see the colour of sb's money: >>> "Tìm hiểu khả năng tài chính của ai
(có đủ sức trả tiền không)"
To see the elephant; to get a look at the elephant: >>> Đi thăm những kỳ quan của thành phố
To see the humorous side of a situation: >>> Nhìn khía cạnh khôi hài của tình thế
To see the lions of a place: >>> Đi xem những kỳ quan của một nơi nào
To see the miss of sb in the room: >>> Thấy thiếu ai trong phòng
To see the mote in sb's eye: >>> Lỗi người thì sáng, lỗi mình thì tối
To see the same tired old faces at every party: >>> "Thấy những khuôn mặt quen thuộc phát chán
trong mọi bữa tiệc"
To see the sights of the town: >>> Đi xem những cảnh của một thành phố
To see the war through: >>> Tham chiến đến cùng
To see things in their right perspective: >>> Nhìn sự vật theo đúng bối cảnh của nó
To see things through a mist?: >>> Nhìn mọi vật lờ mờ
To see to one's business: >>> Chăm lo công việc của mình
To see to the children: >>> Trông nom trẻ con
" To see whether the houses are fit for
human habitation: " Để xem những căn nhà có thích hợp cho nơi cư trú của con người không
To see, speak clearly: >>> Trông thấy, nói rõ ràng
TO TAKE
To take a ballot: >>> Quyết định bằng bỏ phiếu
To take a bath: >>> Đi tắm
To take a bear by the teeth: >>> Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa
To take a bee-line for sth: >>> Đi thẳng tới vật gì
To take a bend: >>> Quẹo (xe)
To take a boat, a car in tow: >>> Kéo, dòng tàu, xe
To take a book back to sb: >>> Đem cuốn sách trả lại cho người nào
To take a bribe (bribes): >>> Nhận hối lộ
To take a car's number: >>> Lấy số xe
To take a cast of sth: >>> Đúc vật gì
To take a census of the population: >>> Kiểm tra dân số
To take a chair: >>> Ngồi xuống
To take a chance: >>> Đánh liều, mạo hiểm
To take a circuitous road: >>> Đi vòng quanh
To take a corner at full speed: >>> Quanh góc thật lẹ
To take a couple of xeroxes of the contract: >>> Chụp hai bản sao hợp đồng
To take a dim view of sth: >>> Bi quan về cái gì
To take a dislike to sb: >>> Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào
To take a drop: >>> Uống chút rượu
To take a false step: >>> Bước trật, thất sách
To take a fancy to sb/sth: >>> Thích, khoái ai/cái gì
To take a fetch: >>> Ráng, gắng sức
To take a few steps: >>> Đi vài bước
To take a firm hold of sth: >>> Nắm chắc vật gì
To take a firm stand: >>> Đứng một cách vững vàng
To take a flying leap over sth: >>> Nhảy vọt qua vật gì
To take a flying shot bird: >>> Bắn chim đang bay
To take a fortress by storm: >>> ồ ạt đánh, chiếm lấy một đồn lũy
To take a gander of sth: >>> Nhìn vào cái gì
To take a girl about: >>> Đi chơi, đi dạo (thường thường) với một cô gái
To take a good half: >>> Lấy hẳn phân nửa
To take a great interest in: >>> Rất quan tâm
To take a hand at cards: >>> Đánh một ván bài
To take a header: >>> Té đầu xuống trước
To take a holiday: >>> Nghỉ lễ
To take a horse off grass: >>> Không thả ngựa ở đồng cỏ nữa
To take a jump: >>> Nhảy
To take a knock: >>> Bị cú sốc
To take a leaf out of sb's book: >>> Noi gương người nào
To take a leap in the dark: >>> Liều, mạo hiểm; h/động mù quáng, ko suy nghĩ
To take a liking (for) to: >>> Bắt đầu thích.
To take a lively interest in sth: >>> Hăng say với việc gì
To take a load off one's mind: >>> Trút sạch những nỗi buồn phiền
To take a long drag on one's cigarette: >>> Rít một hơi thuốc lá
To take a machine to pieces: >>> Tháo, mở một cái máy ra từng bộ phận
To take a mean advantage of sb: >>> Lợi dụng người nào một cách hèn hạ
To take a muster of the troops: >>> Duyệt binh
To take a note of an address: >>> Ghi một địa chỉ
To take a passage from a book: >>> Trích một đoạn văn trong một quyển sách
To take a peek at what was hidden in the cupboard Liếc nhanh cái gì đã được giấu trong tủ chén
To take a permission for granted: >>> Coi như đã được phép
To take a person into one's confidence: >>> Tâm sự với ai
To take a pew: >>> Ngồi xuống
To take a photograph of sb: >>> Chụp hình người nào
To take a piece of news straight away to sb: >>> Đem một tin sốt dẻo ngay cho người nào
To take a ply: >>> Tạo được một thói quen
To take a pull at one's pipe: >>> Kéo một hơi ống điếu, hút một hơi ống điếu
To take a quick nap after lunch: >>> Ngủ trưa một chút sau khi ăn (trưa)
To take a responsibility on one's shoulders: >>> Gánh, chịu trách nhiệm
To take a rest from work: >>> Nghỉ làm việc
To take a rest: >>> Nghỉ
To take a ring off one's finger: >>> Cởi, tháo chiếc nhẫn (đeo ở ngón tay) ra
To take a rise out of sb: Làm cho người nào giận dữ
To take a risk: >>> Làm liều
To take a road: >>> Lên đường, bắt đầu một cuộc hành trình
To take a roseate view of things: >>> Lạc quan, yêu đời
To take a seat: >>> Ngồi xuống
To take a short siesta: >>> Ngủ trưa, nghỉ trưa
To take a sight on sth: >>> Nhắm vật gì
To take a smell at sth: >>> Đánh hơi, bắt hơi vật gì
To take a sniff at a rose: >>> Ngửi một cái bông hồng
To take a spring: >>> Nhảy
To take a step back, forward: >>> Lui một bước, tới một bước
To take a step: >>> Đi một bước
To take a story at a due discount: >>> Nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức
To take a swig at a bottle of beer: >>> Tu một hơi cạn chai bia
To take a swipe at the ball: >>> Đánh bóng hết sức mạnh
To take a toss: >>> Té ngựa; thất bại
To take a true aim, to take accurate aim: >>> Nhắm ngay, nhắm trúng; nhắm đích (để bắn)
To take a turn for the better: >>> Chiều hướng tốt hơn
To take a turn for the worse: >>> Chiều hướng xấu đi
To take a turn in the garden: >>> Đi dạo một vòng trong vườn
To take a walk as an appetizer: >>> Đi dạo trước khi ăn cho thấy thèm ăn, muốn ăn
To take a walk, a journey: >>> Đi dạo, đi du lịch
To take a wife: >>> Lấy vợ, cưới vợ
To take accurate aim: >>> Nhắm đúng
To take advantage of sth: >>> Lợi dụng điều gì
To take after sb: Giống người nào
To take aim: >>> Nhắm để bắn
To take all the responsibility: >>> Nhận hết trách nhiệm
To take amiss: >>> Buồn bực, mất lòng, phật ý
To take an action part in the revolutionary movement Tham gia hoạt động phong trào cách mạng
To take an affidavit: >>> Nhận một bản khai có tuyên thệ
To take an airing: >>> Đi dạo mát, hứng gió
To take an empty pride in sth: >>> Lấy làm tự cao, tự đại hão về chuyện gì
To take an examination: >>> Đi thi, dự thi
To take an example nearer home..: >>> Lấy một tỷ dụ gần đây, ko cần phải tìm đâu xa
To take an honour course: >>> "Học một khóa đặc biệt về văn bằng Cử nhân
hay Cao học"
To take an interest in: >>> Quan tâm đến, thích thú về
To take an opportunity: >>> Thừa dịp, thừa cơ hội, nắm lấy cơ hội
" To take an option on all the future works of
an author" "Mua trước tất cả tác phẩm sắp xuất bản
của một tác giả"
To take an unconscionable time over doing sth: >>> Bỏ thì giờ vô lý để làm việc gì
To take an X-ray of sb's hand: Chụp X quang bàn tay của ai
To take away a knife from a child: >>> Giật lấy con dao trong tay đứa bé
To take back one's word: >>> Lấy lại lời hứa, không giữ lời hứa
To take bend at speed: >>> Quẹo hết tốc độ
To take breath: >>> Lấy hơi lại, nghỉ để lấy sức
To take by storm: >>> Tấn công ào ạt và chiếm đoạt
To take by the beard: >>> Xông vào, lăn xả vào
To take care not to: >>> Cố giữ đừng.
To take care of one's health: >>> Giữ gìn sức khỏe
To take charge: >>> Chịu trách nhiệm
To take children to the zoo: >>> Đem trẻ đi vườn thú
To take colour with sb: >>> Đứng hẳn về phe ai
To take command of: >>> Nắm quyền chỉ huy
To take counsel (together): >>> "Trao đổi ý kiến, thương nghị,
hội ý thảo luận (với nhau)"
To take counsel of one's pillow: >>> "Suy nghĩ một đêm; nhất dạ sinh bá kế;
buổi tối nghĩ sai buổi mai nghĩ đúng"
To take counsel with: >>> Tham khảo ý kiến với ai
To take defensive measures: >>> Có những biện pháp phòng thủ
To take delight in: >>> Thích thú về, khoái về
To take dinner without grace: Ăn nằm với nhau trước khi cưới
To take down a machine: >>> Tháo một cái máy ra
To take down a picture: >>> Lấy một bức tranh xuống
To take down sb's name and address: >>> Ghi, biên tên và địa chỉ của người nào
To take down, to fold (up) one's umbrella: >>> Xếp dù lại
To take drastic measures: >>> Dùng những biện pháp quyết liệt
To take driving lessons: >>> Tập lái xe
To take effect: >>> Có hiệu lực;(thuốc) công hiệu
To take exception to sth: >>> Phản đối việc gì, chống việc gì
To take for granted: >>> Cho là tất nhiên
To take form: >>> Thành hình
To take freedom with sb: >>> Quá suồng sã với ai
To take French leave: >>> Chuồn êm, đi êm; làm lén (việc gì)
To take French leave: >>> Trốn, chuồn, lẩn đi
To take fright: >>> Sợ hãi, hoảng sợ
To take from the value of sth, from the merit of sb: >>> "Giảm bớt giá trị của vật gì,
công lao của người nào"
To take goods on board: >>> Đem hàng hóa lên tàu
To take great care: >>> Săn sóc hết sức
To take great pains: >>> Chịu khó khăn lắm
To take half of sth: >>> Lấy phân nửa vật gì
To take heed to do sth: >>> Chú ý, cẩn thận làm việc gì
To take heed: >>> Đề phòng, lưu ý, chú ý
To take hold of one's ideas: >>> Hiểu được tư tưởng của mình
To take hold of sb: >>> Nắm, giữ người nào
To take holy orders, to take orders: >>> Được thụ phong chức thánh (chức 1, chức 2, ..)
To take in (a supply of) water: >>> Lấy nước ngọt lên tàu (đi biển)
To take in a reef: >>> "Cuốn buồm lại cho nhỏ,
(bóng) tiến một cách thận trọng"
To take in a refugee, an orphan: >>> "Thu nhận (cho nương náu) một trẻ tị nạn,
một người mồ côi"
To take in a sail: >>> Cuốn buồm
To take in coal for the winter: >>> Trữ than dùng cho mùa đông
To take industrial action: >>> Tổ chức đình công
To take kindly to one's duties: >>> Bắt tay làm nhiệm vụ một cách dễ dàng
To take land on lease: >>> Thuê, mướn một miếng đất
To take leave of sb: >>> Cáo biệt người nào
To take lesson in: >>> Học môn học gì
To take liberties with sb: >>> "Có cử chỉ suồng sã, sỗ sàng,
cợt nhả với ai (với một phụ nữ)"
To take lodgings: >>> Thuê phòng ở nhà riêng
To take long views: >>> Biết nhìn xa trông rộng
To take medicine: >>> Uống thuốc
To take mincemeat of sb: >>> Hạ ai trong cuộc tranh luận
To take Monday off.: >>> Nghỉ ngày thứ hai
To take more pride in: >>> "Cần quan tâm hơn nữa về,
cần thận trọng hơn về"
To take no count of what people say: >>> Không để ý gì đến lời người ta nói
To take note of sth: >>> Để ý, chú ý đến việc gì, ghi lòng việc gì
To take notes: >>> Ghi chú
To take notice of sth: >>> Chú ý, để ý đến, nhận thấy việc gì

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Pro